Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề trọng điểm cấp độ Quốc gia, nghề hướng dẫn du lịch và nghề May thời trang cho Trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật và Du lịch tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề trọng điểm cấp độ Quốc gia, nghề hướng dẫn du lịch và nghề May thời trang cho Trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật và Du lịch tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 18:50:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,965,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính xách tay | 21 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Màn hình led tương tác | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Thiết bị Card xử lý tín hiệu và kết nối âm thanh chuyên dụng | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Tai nghe liền míc có khung choàng đầu chuyên dụng | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Cabin học sinh 02 chỗ ngồi | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Ghế học sinh | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Loa treo tường toàn dải dùng cho hội nghị và phòng học | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Âmpli dùng cho phòng học | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Míc không dây (01 bộ nhận + 02 míc) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Máy Cassette | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Điều hòa không khí | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Camera | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Đầu ghi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Máy chiếu Projector | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Màn chiếu treo tường | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu, màn chiếu | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Thiết bị Switch 24 cổng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Phần mềm ngoại ngữ CaLabo EX hoặc tương đương dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Phần mềm chuyên dụng CaLabo EX hoặc tương đương dành cho học viên | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Cáp mạng chống nhiễu Cat 6 | 1 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Hộp đầu mạng RJ45 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Tủ Rack 20U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Tủ phân phối điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Vật tư phụ kiện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | Bộ máy tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Loa toàn dải dùng cho hội trường lớn | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Âmpli dùng cho hội trường, hội nghị | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | Míc không dây (01 bộ nhận + 02 míc) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 32 | La bàn | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 33 | Đèn pin | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 34 | Bộ thiết bị âm thanh di động trợ giảng (loa, amly, mic) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 35 | Bút chỉ Laser | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 36 | Đèn hiệu | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 37 | Cờ hiệu | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 38 | Còi đồng | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 39 | Máy ghi âm chuyên dụng | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 40 | Máy Cassette | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Dụng cụ y tế | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 42 | Máy in đa năng (Print/ Copy/ Scan/ Fax) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 44 | Tổng đài điện thoại | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 45 | Máy quay phim HD | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 46 | Máy hút bụi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 47 | Tủ thuốc nhôm kính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 48 | Xe đẩy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 49 | Túi cứu thương | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 50 | Cáng cứu thương | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 51 | Găng tay | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 52 | Panh 25cm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 53 | Kéo thẳng nhọn inox 16cm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 54 | Hộp sơ cứu 4 tầng tiêu chuẩn | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 55 | Bình cứu hỏa dạng khí | 1 | Bình | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 56 | Bình cứu hỏa dạng bọt | 1 | Bình | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 57 | Cuộn dây chữa cháy và vòi | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 58 | Họng tiếp nước loại 2 chạc | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 59 | Bảng nội quy và tiêu lệnh bằng mica | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 60 | Quần áo bảo hộ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 61 | Mũ bảo hộ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 62 | Giầy bảo hộ | 1 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 63 | Khẩu trang | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 64 | Nút chống ồn | 1 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 65 | Găng tay vải bạt | 1 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 66 | Bàn giác mẫu | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 67 | Bàn trải vải chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 68 | Bàn sửa, sang dấu chuyên dụng | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 69 | Bàn kiểm tra sản phẩm chuyên dụng | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 70 | Bàn máy tính 02 chỗ | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 71 | Ghế | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 72 | Ghế ngành may | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 73 | Bảng vẽ | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 74 | Cân móc điện tử | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 75 | Cân bàn điện tử | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 76 | Chặn vải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 77 | Kẹp vải đứng | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 78 | Kẹp vải ngang | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 79 | Que gạt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 80 | Kính kiểm tra mật độ (Kính đếm sợi) | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 81 | Kính hiển vi | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 82 | Kính lúp | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 83 | Ấm đun nước | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 84 | Chân vịt tra khoá | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 85 | Chân vịt tra khóa giọt lệ | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 86 | Dưỡng bổ túi | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 87 | Dưỡng may cổ | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 88 | Dưỡng may măng sét | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 89 | Đồng hồ bấm giây | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 90 | Loa toàn dải dùng cho hội nghị và phòng học | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 91 | Âmpli | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 92 | Míc không dây ( 01 bộ nhận + 02 míc) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 93 | Tủ phân phối điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 94 | Hệ thống máy tính để bàn | 19 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 95 | Máy chiếu Projector | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 96 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 97 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu, màn chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi