Gói thầu: Gói thầu số 2: Dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, cây bóng mát trụ sở Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ tại phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, cây bóng mát trụ sở Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ tại phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435548 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp tại Quyết định số 817/QĐ-UBND ngày 31/3/2022 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 14:47:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 894,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.881.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:+ Sơ cấp nghề chăm sóc cây xanh trở lên (do cơ sở có chức năng đào tạo cấp);+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực);- Đã từng giám sát 01 công trình chăm sóc cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Sơ cấp nghề chăm sóc cây xanh trở lên (do cơ sở có chức năng đào tạo cấp);- Đã từng tham gia 01 công trình chăm sóc cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, cây bóng mát trụ sở Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ tại phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên năm 2022 Dự toán năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp tại Quyết định số 817/QĐ-UBND ngày 31/3/2022 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu gồm: - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021); - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh hoàn thành. 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn; - Tài liệu chứng minh thời gian công tác trong các công việc tương tự; 3. Danh sách nhân sự đề xuất bao gồm các thông tin sau: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, số CMNN/CCCD địa chỉ thường trú, số điện thoại liên hệ… |
| E-CDNT 15.2 | 1. Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT theo yêu cầu. 2. Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. 3. Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu. Các tài liệu này là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ. Riêng Bảo đảm dự thầu và Thư cấp tín dụng của ngân hàng (nếu có) phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRƯỜNG ĐÀO TẠO CÁN BỘ NGUYỄN VĂN CỪ;
+ Địa chỉ: Khu Cát Thành, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên;
+ Điện thoại: 0203 3838313;
+ Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRƯỜNG ĐÀO TẠO CÁN BỘ NGUYỄN VĂN CỪ; + Địa chỉ: Khu Cát Thành, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên; + Điện thoại: 0203 3838313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tổ chức, hành chính, thông tin, tư liệu; + Địa chỉ: Khu Cát Thành, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên; + Điện thoại: 0203 3838313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trongquá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua kênh tiếp nhận thông tin sau: Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5,0 m3 | Chương V | 100 m2/lần | 6.664 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V | 100 m2/lần | 571,2 | Thực hiện 01 lần/tháng |
| 3 | Làm cỏ tạp | Chương V | 100 m2/lần | 571,2 | Thực hiện 01 lần/tháng |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V | 100 m2/lần | 285,6 | Thực hiện 02 tháng/lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Chương V | 100 m2/lần | 190,4 | Thực hiện 03 tháng/lần |
| 6 | Xén lề cỏ nhung | Chương V | 100 m2/lần | 345,6 | Thực hiện 01 lần/tháng |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5,0 m3 | Chương V | 100 m2 | 260,4 | |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Chương V | 100 m2/năm | 0,64 | Duy trì thường xuyên |
| 9 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V | 100 m2/năm | 1,22 | Duy trì thường xuyên |
| 10 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5,0 m3 | Chương V | 100 cây/lần | 956,2 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V | 100 cây/năm | 4,69 | Duy trì thường xuyên |
| 12 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V | 100 cây/năm | 2,14 | Duy trì thường xuyên |
| 13 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V | 01 cây/năm | 217 | Duy trì thường xuyên |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V | 01 cây | 217 | |
| 15 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước | Chương V | 100 m3 | 44,61 | Tổng lượng nước tưới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.881.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | - Trình độ:+ Sơ cấp nghề chăm sóc cây xanh trở lên (do cơ sở có chức năng đào tạo cấp);+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực);- Đã từng giám sát 01 công trình chăm sóc cây xanh. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên chăm sóc cây xanh | 5 | - Trình độ: Sơ cấp nghề chăm sóc cây xanh trở lên (do cơ sở có chức năng đào tạo cấp);- Đã từng tham gia 01 công trình chăm sóc cây xanh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi