Gói thầu: Hiệu chuẩn thiết bị phân tích năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm Tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn thiết bị phân tích năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430139 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 14:41:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,850,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm Tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Hiệu chuẩn thiết bị phân tích năm 2022 Hiệu chuẩn thiết bị phân tích năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân phân tích GH-202 Đặc tính kỹ thuật:- Cân chính xác: I - Mức cân (g): + 5 số lẻ: 51/0,00001 + 4 số lẻ: 220/ 0,0001 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn: - Mức cân (g): 0,025; 0,030; 0,10; 1,0; 5,0; 10; 15; 20; 40; 50; 70; 100; 150; 200 - Kiểm tra độ lặp lại - Kiểm tra sai lệch tâm * Yêu cầu kỹ thuật: Khả năng đo:- (0,025 – 50) g | Cái | 1 | |
| 2 | Cân phân tích GH – 202 (5 số lẻ) - Cân chính xác: I - Mức cân (g): + 5 số lẻ: 51/0,00001 + 4 số lẻ: 220/ 0,0001 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn: - Mức cân (g): 0,025; 0,030; 0,10; 1,0; 5,0; 10; 15; 20; 40; 50; 70; 100; 150; 200 - Kiểm tra độ lặp lại - Kiểm tra sai lệch tâm * Yêu cầu kỹ thuật: Khả năng đo: - (0,025 – 50) g | Cái | 1 | |
| 3 | Cân phân tích GH – 202 (5 số lẻ)Đặc tính kỹ thuật- Cân chính xác: I - Mức cân (g): + 5 số lẻ: 51/0,00001 + 4 số lẻ: 220/ 0,0001 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn: - Mức cân (g): 0,025; 0,030; 0,10; 1,0; 5,0; 10; 15; 20; 40; 50; 70; 100; 150; 200 - Kiểm tra độ lặp lại - Kiểm tra sai lệch tâm * Yêu cầu kỹ thuật: Khả năng đo: - (0,025 – 50) g | Cái | 1 | |
| 4 | Cân kỹ thuật GX - 2000 | 1. Yêu cầu hiệu chuẩn:- Các mức cân ở khoảng cân 0,5 g – 2100 g- Độ lặp lại: 10, 50, 100, 1000 g, 2000 g.- Sai lệch tâm: mức cân 1000 g2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 5 | Cân kỹ thuật GX - 2000 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:Các mức cân ở khoảng cân 0,5 g – 2100 g- Độ lặp lại: 1000 g, 2000 g.- Sai lệch tâm: mức cân 1000 g2.Tiến độ thực hiện: trước 07/12/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 6 | Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao ULTIMATE 3000 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:*Yêu cầu kỹ thuật - Độ không đảm bảo đo - Bước sóng (190-800 nm): | Cái | 1 | |
| 7 | Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao ULTIMATE 3000 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:*Yêu cầu kỹ thuật - Độ không đảm bảo đo - Bước sóng (190-800 nm): | Cái | 1 | |
| 8 | Lò nung LT 5/11 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn* Yêu cầu thực hiện: Điểm nhiệt (°C): 450, 500, 600, 800 * Yêu cầu kỹ thuật: khả năng đo ≤ 1,0 (°C)2.Tiến độ thực hiện: trước 07/12/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 9 | Máy chuẩn độ Karl Fischer V30 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:* Số lượng buret: 1 * Thể tích: 5 ml * Kiểm tra: - Thể tích buret (ml): 1,50; 2,50; 5,00 - Máy chuẩn độ Karl Fischer: + Độ chính xác + Độ đúng2.Tiến độ thực hiện: trước 18/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 10 | Máy đo độ hòa tan DT 700 LH | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:*Yêu cầu kỹ thuật:- Độ không đảm bảo đo- Tốc độ quay (50 - 150 vòng/phút) | Cái | 1 | |
| 11 | Máy đo độ hòa tan PTWS 620 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:*Yêu cầu kỹ thuật:- Độ không đảm bảo đo- Tốc độ quay (50 - 150 vòng/phút) | Cái | 1 | |
| 12 | Máy đo độ hòa tan ELECTROLAB EDT-08LX | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:*Yêu cầu kỹ thuật:- Độ không đảm bảo đo- Tốc độ quay (50 - 150 vòng/phút) | Cái | 1 | |
| 13 | Máy đo độ tan rã DZT | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:* Yêu cầu thực hiện: - Nhiệt độ môi trường cốc tan rã: (oC): 37,0 - Biên độ dao động của giỏ (mm) - Tần số dao động của giỏ (lần/phút) - Hoạt động của đồng hồ thiết (phút): 5, 15, 30 * Yêu cầu kỹ thuật: khả năng đo - Nhiệt độ(oC): 0,1 - Biên độ (mm): 0,1 - Tần số (lần/phút): 1,0- Thời gian (giây): 12. Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 14 | Máy đo độ tan rã AUTO 1EZ | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:* Yêu cầu thực hiện: - Nhiệt độ môi trường cốc tan rã: (oC): 37,0 - Biên độ dao động của giỏ (mm) - Tần số dao động của giỏ (lần/phút) - Hoạt động của đồng hồ thiết (phút): 5, 15, 30 * Yêu cầu kỹ thuật: khả năng đo - Nhiệt độ(oC): 0,1 - Biên độ (mm): 0,1 - Tần số (lần/phút): 1,0- Thời gian (giây): 12.Tiến độ thực hiện: trước 18/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 15 | Máy đo pH Seven compact pH-Ion S220 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:• Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo | Cái | 1 | |
| 16 | Máy đo pH Seven compact pH-Ion S210 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:* Số lượng điện cực: 1 * Kiểm tra: - Điện cực - Độ ổn định - Độ đúng + Thang đo nhiệt độ + Thang đo pH - Bù nhiệt - Độ chính xác- Độ KĐBĐ2. Tiến độ thực hiện: trước 16/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 17 | Máy quang phổ hồng ngoại FTIR IRAffinity – 1 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn: • Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo: - Bước sóng (4000 – 400 cm-1) | Cái | 1 | |
| 18 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến SPECORD 210 PLUS | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:• Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo- Bước sóng (190-800 nm): | Cái | 1 | |
| 19 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-1800 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:• Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo- Bước sóng (190-800 nm): | Cái | 1 | |
| 20 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-1900i | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:• Yêu cầu kỹ thuật Độ không đảm bảo đo- Bước sóng (190-800 nm): | Cái | 1 | |
| 21 | Tủ ấm - lạnh ICP110 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn: - Nhiệt độ 02 điểm nhiệt (oC): 20, 25 - Độ đồng đều nhiệt độ: ≥ 6 vị trí 2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/2022 3.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 22 | Tủ ấm WTB Binder | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:- Nhiệt độ 02 điểm nhiệt (oC): 30, 35- Độ đồng đều nhiệt độ: ≥ 6 vị trí2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 23 | Tủ ấm BD 115 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:- Hiệu chuẩn: 04 điểm nhiệt (30 °C, 35°C, 44 °C, 55 °C)- Độ đồng đều vị trí: ≥ 06 vị trí2.Tiến độ thực hiện: trước 07/12/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 24 | Tủ sấy Tv30u | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:- Nhiệt độ 02 điểm nhiệt (oC): 30, 35- Độ đồng đều nhiệt độ: ≥ 6 vị trí2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 25 | Tủ sấy WTB Binder ED53 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:- Nhiệt độ 4 điểm nhiệt (oC): 70, 85, 105, 170- Độ đồng đều nhiệt độ: ≥ 6 vị trí2.Tiến độ thực hiện: trước 11/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 | |
| 26 | Tủ sấy UN110 Đặc tính kỹ thuật: + Khoảng gia nhiệt (oC): đến 300 + Độ phân giải (oC): 0,1 | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:* Yêu cầu thực hiện: Điểm nhiệt (oC): 70, 85, 105 * Yêu cầu kỹ thuật: khả năng đo | Cái | 1 | |
| 27 | Máy chuẩn độ điện thế 848 Titrino Plus | 1.Yêu cầu hiệu chuẩn:* Số lượng buret: 4 * Thể tích buret: 20 ml * Kiểm tra: - Thể tích buret (ml): 6,00; 13,00; 20,00 Điện cực ( Ecotrode Plus, Solvotrode easyclean, Pt titrode, Ag-ring ) - Máy chuẩn độ điện thế: + Độ tuyến tính + Độ chính xác + Độ đúng2.Tiến độ thực hiện: trước 18/6/20223.Yêu cầu năng lực hiệu chuẩn: được công nhận bởi cơ quan/tổ chức có thẩm quyền và còn hiệu lực (kể cả nhà thầu phụ nếu có) | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi