Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng do Sở Xây dựng quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436423-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu tồn đọng do Sở Xây dựng quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220436342
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 14:29:00 đến ngày 2022-04-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.407.514.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 880.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về dịch vụ chỉnh lý cho cơ quan nhà nước (Bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và sao y hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.116.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành lưu trữ và quản trị văn phòng;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.- Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực đã tham gia ít nhất 01 dự án có tính chất tương tự.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm CMTND/CCCD) Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu ((tính theo năm (1 năm là 12 tháng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ văn thư lưu trữ, hành chính văn phòng còn hiệu lực.- Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực đã tham gia ít nhất 01 dự án có tính chất tương tự.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm CMTND/CCCD), …- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu ((tính theo năm (1 năm là 12 tháng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ văn thư lưu trữ, hành chính văn phòng còn hiệu lực.- Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực đã tham gia ít nhất 01 dự án có tính chất tương tự.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm CMTND/CCCD)…- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm (1 năm là 12 tháng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Chỉnh lý tài liệu tồn đọng do Sở Xây dựng quản lý
Chỉnh lý tài liệu tồn đọng do Sở Xây dựng quản lý
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ Viễn thông MIP Việt Nam. Địa chỉ: Lô A9, đường Ngô Thì Nhậm, phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần Công nghệ ITD Việt Nam. Địa chỉ: Số 1 ngõ 30 đường Lý Sơn, tổ 29, phường Thượng Thanh, quận Long Biên, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.7
- Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực năm 2022) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Không nợ thuế đến hết năm 2021. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý của các hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, hóa đơn. - Bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862.584 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862.584
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862.584 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862.584
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862.584
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chỉnh lý tài liệu dạng giấy đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (bao gồm vật tư, văn phòng phẩm) Chi tiết tại Mục II Chương V Mét 374
2 Chỉnh lý tài liệu dạng giấy đối với tài liệu rời lẻ (bao gồm vật tư, văn phòng phẩm) Chi tiết tại Mục III Chương V Mét 160
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4075145E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 880.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.407.514.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 880.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về dịch vụ chỉnh lý cho cơ quan nhà nước (Bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và sao y hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.116.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành lưu trữ và quản trị văn phòng;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.- Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực đã tham gia ít nhất 01 dự án có tính chất tương tự.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm CMTND/CCCD) Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu ((tính theo năm (1 năm là 12 tháng)).108
2 Quản lý kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ văn thư lưu trữ, hành chính văn phòng còn hiệu lực.- Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực đã tham gia ít nhất 01 dự án có tính chất tương tự.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm CMTND/CCCD), …- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu ((tính theo năm (1 năm là 12 tháng)).108
3 Cán bộ triển khai 4 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ văn thư lưu trữ, hành chính văn phòng còn hiệu lực.- Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực đã tham gia ít nhất 01 dự án có tính chất tương tự.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm CMTND/CCCD)…- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm (1 năm là 12 tháng)).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->