Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ khảo sát, phân tích và đánh giá năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201249296-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ khảo sát, phân tích và đánh giá năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201236317
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS SNMT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 18:27:00 đến ngày 2020-12-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,689,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 FeCl3. 6H2O 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
2 CaCl2 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
3 MgSO4.7H2O 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
4 KH2PO4 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
5 K2HPO4 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
6 Na2HPO4 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
7 NH4Cl 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
8 Gluco 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
9 Polyseed 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
10 Glutamic 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
11 K2Cr2O7 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
12 H2SO4 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
13 Ag2SO4 5 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
14 HgSO4 5 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
15 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
16 C12H8N2.H2O 5 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
17 FeSO4.7H2O 15 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
18 Ống chuẩn K2C2O7 0.1N 7 ống Tinh khiết loại PA
19 Kaliphatalat 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
20 NaC7H5NaO3 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
21 Na3C6H5O7.2H2O 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
22 NaClO 5 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA
23 NaOH 3 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
24 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 6 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
25 C3N3O3Cl2Na.2H2O 6 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
26 CHCl3 6 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA
27 Sulfaniamide 6 lọ (0,1kg) Tinh khiết loại PA
28 N-(1-naphyl)-ethyllediamine 6 lọ (0,1kg) Tinh khiết loại PA
29 KMnO4 1 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
30 HCl 6 Lọ 500 ml Tinh khiết loại PA
31 NH3 6 Lọ 800 ml Tinh khiết loại PA
32 H3PO4 7 Lọ 500 ml Tinh khiết loại PA
33 K2C4H4O6 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
34 NH4NO3 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
35 K2S2O8 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
36 (NH4)6Mo7O24.4H2O 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
37 K4P2O7 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
38 Kali antimontatrat 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
39 Axit ascorbic 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
40 H3BO3 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
41 KNO3 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
42 Glyxin 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
43 K2SO4 7 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
44 Hợp kim Devarda 7 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
45 HNO3 7 Lọ 500 ml Tinh khiết loại PA
46 H2O2 7 Lọ 500 ml Tinh khiết loại PA
47 Bột Pd 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
48 KI 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
49 NaBH4 5 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
50 NH4OCl 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
51 SnCl2.2H2O 15 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
52 Glycerol 7 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA
53 BaCl2.2H2O 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
54 Etanol 7 Lọ 500 ml Tinh khiết loại PA
55 NaCl 7 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
56 K2CrO4 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
57 CaCO3 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
58 AgNO3 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
59 CH3COOH 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
60 C14H22N2O8 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
61 C16H9O11N2S3Na3 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
62 NaAsO2 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
63 ZrOCl2.8.H2O 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
64 C13H14N4O 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
65 Na2SO4 7 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
66 Canh thang lactose LT 7 Lọ 500g - Dạng canh dinh dưỡng - Gelatin: 10g/l - Pepton: 6g/l -Lactoso: 10g/l - pH chuẩn: 7
67 Canh thang BGBL 7 Lọ 500g - Mật độ 560 kg/m3 - Độ hòa tan: 40g/l - pH chuẩn: 7,2
68 p-Dimetylamin benzadehyt 4 lọ (0,1kg) Tinh khiết loại PA
69 Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua 7 Lọ 25g Tinh khiết loại PA
70 Pepton 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
71 Lactoza 7 lọ (1kg) Tinh khiết loại PA
72 Chất chiết nấm men 7 lọ (1kg) Tinh khiết loại PA
73 Bromothymol xanh 7 Lọ 25g Tinh khiết loại PA
74 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua 7 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
75 Natri heptadecylsunphat 7 lọ (0,5kg) Tinh khiết loại PA
76 Agar 7 lọ (1kg) Dạng bột, màu kem đồng nhất, mịn. Tan tốt trong nước nóng trên 85°C, không tan trong nước lạnh Độ tinh khiết ≥ 99%
77 Aspartic 7 lọ (1kg) Tinh khiết loại PA
78 Pantotenic 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
79 Thiamin 8 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
80 Ferric citrate 8 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
81 Kali hydrrophtalat (C8H5KO4 ) 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
82 Na2CO3 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
83 NaHCO3 7 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
84 Đồng phtalocyanin tetrasunfonic (C32H12CuN8O12S4Na4) 6 Lọ 5g Tinh khiết loại PA
85 CH2Cl2 6 Lọ (1 lít) Tinh khiết loại PA
86 Aceton 6 Lọ (1 lít) Tinh khiết loại PA
87 n-Hexan 6 Lọ (1 lít) Tinh khiết loại PA
88 CH3COOC2H5 6 Lọ (1 lít) Tinh khiết loại PA
89 Methylen xanh 6 lọ (0,1kg) Tinh khiết loại PA
90 Na2B4O7.10H2O 6 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
91 C19H32O3S 6 Lọ 25ml Tinh khiết loại PA
92 K3Fe(CN)6 6 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
93 4-Amino-Antypyrin 6 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
94 NaKC4H4O6 6 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
95 NH4OH 6 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
96 NaBr 6 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
97 Na2S2O3 6 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
98 CuSO4.5H2O 6 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
99 Dung dịch chuẩn Fe 5 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA
100 Dung dịch chuẩn Pb 5 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA
101 Dung dịch chuẩn Cu 5 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA
102 Dung dịch chuẩn Zn 5 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA
103 Dung dịch chuẩn NO2 5 lọ (200ml) Tinh khiết loại PA
104 Dung dịch chuẩn NO3 5 lọ (200ml) Tinh khiết loại PA
105 Dung dịch chuẩn NH4 5 lọ (200ml) Tinh khiết loại PA
106 Dung dịch chuẩn Cd 5 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA
107 Dung dịch chuẩn Ni 5 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA
108 Dung dịch chuẩn Mn 5 lọ (200ml) Tinh khiết loại PA
109 Ống chuẩn KMnO4 0.1N 9 ống chuẩn Tinh khiết loại PA
110 Dung dịch chuẩn pH 4 7 lọ (500ml) Tinh khiết loại PA
111 Dung dịch chuẩn pH 7 7 lọ (500ml) Tinh khiết loại PA
112 Dung dịch chuẩn pH 10 7 lọ (500ml) Tinh khiết loại PA
113 Đầu côn các loại 1ml 7 Túi - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 1000 ống/túi - Đã tiệt trùng
114 Đầu côn các loại 0,2ml 7 Túi - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 1000 ống/túi - Đã tiệt trùng
115 Giấy bạc 7 Cuộn - Thành phần: 99% nhôm nguyên chất - Kích thước: 30cm x 75m
116 Ống falcon 15ml 7 Túi - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 50 ống/túi - Thể tích: 15ml - Đã tiệt trùng
117 Ống falcon 50ml 7 Túi - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 25 ống/túi - Thể tích: 50ml - Đã tiệt trùng
118 Eppdendorf tube 1,5 ml 7 Túi - Thành phần: 99% nhôm nguyên chất - Kích thước: 30cm x 75m
119 Giấy lọc 13 Hộp - Kích thước lỗ: 10.0 µm - Tốc độ lọc nhanh: 210ml/phút - Đường kính 90mm, lọc kết tủa, gelatin, hạt thô trong dung dịch
120 Bình thủy tinh 100ml 70 Cái Thủy tinh trung tính
121 Bình thủy tinh 250ml 40 Cái Thủy tinh trung tính
122 Bình thủy tinh 500ml 11 Cái Thủy tinh trung tính
123 Bình thủy tinh 1000ml 11 Cái Thủy tinh trung tính
124 Bình định mức 50ml 40 Cái Thủy tinh trung tính
125 Bình định mức 100ml 20 Cái Thủy tinh trung tính
126 Bình định mức 250ml 15 Cái Thủy tinh trung tính
127 Bình định mức 500ml 7 Cái Thủy tinh trung tính
128 Cốc thủy tinh 100ml 41 Cái Thủy tinh trung tính
129 Cốc thủy tinh 200ml 25 Cái Thủy tinh trung tính
130 Cốc thủy tinh 500ml 20 Cái Thủy tinh trung tính
131 Cốc thủy tinh 1000ml 7 Cái Thủy tinh trung tính
132 Stypnic axit (TNR) 7 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
133 Mono-nitrotoluen (MNT) 7 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
134 Dinitrotoluen (DNT) 7 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
135 Diphenylamin (DPA) 7 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
136 Clorofom 7 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA
137 Diclometan 7 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA
138 Bộ giấy chỉ thị phát hiện nhanh chất độc 70 bộ - Độ nhạy với chất độc HD: 1,0 µ/L - Độ nhạy với chất độc cơ photpho: 2µ/L
139 PAC (công nghiệp) 500 kg Tinh khiết loại P
140 NaOH (công nghiệp) 250 kg Tinh khiết loại P
141 H2SO4 (công nghiệp) 250 kg Tinh khiết loại P
142 Clo dạng viên nén (công nghiệp) 230 kg Tinh khiết loại P
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->