Gói thầu: Trang dụng cụ An Toàn - Đo Lường - Thi Công - PCCC (gói 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC TRÀ VINH - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH |
| Tên gói thầu | Trang dụng cụ An Toàn - Đo Lường - Thi Công - PCCC (gói 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty Điện lực Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 08:20:00 đến ngày 2020-12-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,772,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay cách điện trung áp | 24 | đôi | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Găng tay cách điện hạ áp | 62 | đôi | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Sào thao tác trung áp nhiều cấp (loại dài 7,8 mét) | 24 | cây | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Sào tiếp đất trung áp chiều dài ≥ 3,2m | 8 | cây | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ thử điện trung áp đèn còi | 8 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Máng che cách điện hạ áp | 6 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tiếp đất trung áp dùng cho lưới 3 pha 4 dây (kẹp mõ vịt) tiết diện dây đồng mềm 16mm2 | 5 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tiếp đất hạ áp dùng cho lưới 3 pha 4 dây (kẹp mõ vịt) tiết diện dây đồng mềm 16mm2 | 10 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tiếp đất hạ áp dùng cho lưới 1 pha 3 dây (kẹp mõ vịt) tiết diện dây đồng mềm 16mm2 | 10 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tiếp đất lưu động hạ áp đa năng tiết diện dây đồng mềm 16mm2 | 20 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Đầu kẹp tiếp đất hạ áp cáp bọc ABC (phần cố định) | 40 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi, bọc cách điện nhựa trong, dẽo, tiết diện 16mm2 | 450 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Đầu coss ép 2 tầng đấu dây tiếp đất lưu động tiết diện dây 16mm2 | 280 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Đầu coss ép 2 tần đầu dây tiếp đất lưu động tiết diện dây 25mm2 | 90 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Khoá giữ dây đầu coss trên mõ vịt tiếp đất trung áp | 175 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Kẹp mỏ vịt tiếp đất lưu động trung áp | 139 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Đèn pha xử lý sự cố loại siêu sáng | 19 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Đèn trên nón an toàn | 24 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn | 13 | cuộn | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Áo phao đi tàu thuyền | 57 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Đầu kẹp tiếp đất trung áp Autoclamp | 110 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Quay nón nhựa an toàn | 200 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Ủng cách điện trung áp | 1 | đôi | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Túi đựng đồ nghề | 229 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Đầu sào lắp tiếp đất Autoclamp | 4 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Tiếp địa hạ thế cáp bọc ABC (phần di động) | 5 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Máy chiếu | 1 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ tiếp đất lưu động cao áp dây đồng mềm 16mm2 (kẹp mỏ vịt) | 10 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ tiếp đất lưu động cao áp dây đồng mềm 16mm2 (kẹp Autoclamp) | 4 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Ampere kềm hạ thế đa năng | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Ampere kềm hạ thế | 8 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Terrômet | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Megomet 250/500/1000V | 3 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Vạn năng kế (VOM) | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện hạ áp | 5 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Kích căng dây 0,75 tấn | 9 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Cóc kẹp dây 4-20mm | 4 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Cóc kẹp dây ACSR 16-30mm | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Cóc kẹp dây ACSR 16-40mm | 6 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Xích móc 2 tấn | 8 | sợi | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Xích móc 3 tấn | 8 | sợi | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Kềm cắt dây lõi thép AC (cộng lực) | 2 | cây | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Tirfor 1,6T (cáp thép dạng cứng) | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Ti leo trụ BTLT | 380 | cây | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Neo giả | 5 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Kềm ép thuỷ lực 12 tấn sử dụng pin | 4 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Kềm cắt thuỷ lực 12 tấn sử dụng pin | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Dao gọt cáp trung áp (loại 1) | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Dao gọt cáp trung áp (loại 2) | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Dụng cụ khóa đai thép | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Kích căng dây 6 tấn | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Máy hàn không dùng khí | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Tirfor 3,2 tấn (cáp thép dạng cứng) | 3 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Máy siết boulon sử dụng pin | 7 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Máy khoan đa năng sử dụng pin | 10 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Máy cưa kiếm sử dụng pin | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Kềm cắt cáp dạng mỏ lếch có thể cắt được dây 300mm2 | 12 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Tuốc nơ vít dẹp cách điện hạ áp đường kính 8mm, dài 17,5cm - 25cm (không kể tay cầm) | 47 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Tuốc nơ vít bake 4 cánh, cách điện hạ áp đường kính 8mm, dài 17,5cm -25 cm (không kể tay cầm) | 53 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Kềm cắt dây hạ áp (6-9 inchs tay cầm bọc nhựa cách điện, có gờ bảo vệ ngón tay) | 51 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Kềm răng cách điện hạ áp (6-9 inchs tay cầm bọc nhựa cách điện, có gờ bảo vệ ngón tay) | 57 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Kềm mũi nhọn cách điện hạ áp (6-9 inchs tay cầm bọc nhựa cách điện, có gờ bảo vệ ngón tay) | 15 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Búa cầm tay (0,5kg - 1kg) | 43 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Đục dẹp (20x200mm - 25x300mm) | 36 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Đục nhọn (18x180mm - 25x300mm) | 36 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Kềm tuốc dây hạ áp (6-20mm2) | 14 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Kềm bấm đầu coss hạ áp (6-20mm2) | 29 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Dao mổ cáp hạ áp | 16 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Mỏ lếch 12 inchs cách điện hạ áp 1000V | 13 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Thước thép cuộn 10m (đầu có nam châm) | 14 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Túi đôi gác yên xe máy đựng công tơ | 27 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Nón bảo hộ chống ong đốt | 25 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Kính bảo hộ che mặt | 15 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Máy đo khoảng cách bằng laser | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Máy cưa cầm tay (cưa cây phát quang) | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Cáp HDMI - 10 mét | 1 | sợi | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Bình CO2 - MT5 | 33 | bình | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Bình bột MFZ8 | 22 | bình | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ trang phục chữa cháy (quần áo, nón, bao tay, ủng) | 11 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Bình bột 2kg | 2 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Dây thừng phi 12 | 200 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Dây thừng phi 22 | 200 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Dao phát quang | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Cần cưa sắt | 5 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Lưỡi cưa sắt | 20 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Dũa tròn | 10 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Dũa dẹp | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Túi da đựng sào cách điện | 5 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Túi da đựng găng tay cách điện | 6 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Lưỡi cưa máy | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Xà ben | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Thang nhôm rút | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Cân đồng hồ 100kg | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Khoan cầm tay sử dụng pin | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Khoan điện (cầm tay) | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Búa tạ 2kg | 1 | cây | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Sọt nhựa hình chữ nhật | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Sứa cưa cây cầm tay | 3 | cây | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Lưởi sứa cưa cây | 3 | cây | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Giá đặt bình chữa cháy | 4 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Leng xúc cát | 15 | cây | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | 2 | bảng | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bảng | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi