Gói thầu: Xây dựng hạ tầng truyền dẫn từ ngành Công an đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng truyền dẫn từ ngành Công an đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện chuyển đổi ngân sách cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 14:39:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 347,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.20542E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041084E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 245.000.000 đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử Viễn Thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử Viễn Thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 5 tấn- Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 23 Kw- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 1 Kw- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng truyền dẫn từ ngành Công an đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh Triển khai hạ tầng truyền dẫn từ ngành Công an đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện chuyển đổi ngân sách cấp tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "Không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bến Tre . Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre. Số điện thoại: (0275) 3.831.001. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre.. Số điện thoại: (0275) 3.831.001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre.. Số điện thoại: (0275) 3.831.001. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Cáp quang treo Midspan đơn mode phi kim loại 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | km |
| 2 | Cáp quang treo đơn mode phi kim loại 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | km |
| 3 | ODF outdoor 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF outdoor 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | ODF indoor 12FO, gắn Rack 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | ODF indoor 48FO, gắn Rack 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Măng xông nối cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Măng xông nối cáp 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Măng xông nối cáp 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá dự trữ cáp quang trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Phụ kiện treo cáp trên cột (Gồm kẹp cáp và bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | km cáp |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cột |
| 17 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp trên cột (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Đeo biển cáp tại bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái/bể |
| 19 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m/1 ống |
| 21 | Ống cong Pi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ODF trong nhà loại treo tường (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp máy |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ ODF |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 28 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 29 | Đào đất hệ thống tiếp đất, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5 m xuống đất, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 điện cực (cọc) |
| 31 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 điện cực |
| 33 | Lấp đất và đầm hệ thống tiếp đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 34 | Bốc dỡ thủ công dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | công/ tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | công/ tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.20542E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041084E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 245.000.000 đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử Viễn Thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử Viễn Thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | - Sức nâng ≥ 5 tấn- Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | - Công suất: 23 Kw- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | - Công suất: 1 Kw- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi