Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Cải tạo lưới trung thế, kết nối mạch vòng đảm bảo cung cấp điện khu vực quận Bình Thạnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Cải tạo lưới trung thế, kết nối mạch vòng đảm bảo cung cấp điện khu vực quận Bình Thạnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:02:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,334,702,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.002053093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000410618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục đào tái lập mương cáp, kéo cáp ngầm trung thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.334.291.443 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.668.582.886 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực công trình điện hoặc tương tự. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: 1.Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công trình của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngoài chức danh chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người trong đó 01 người có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, 01 người có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng phần việc thuộc chuyên môn của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn được đào tạo.1. Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người, trong đó 01 người có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương, 01 người có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-xe đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải + cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Cải tạo lưới trung thế, kết nối mạch vòng đảm bảo cung cấp điện khu vực quận Bình Thạnh năm 2022 Cải tạo lưới trung thế, kết nối mạch vòng đảm bảo cung cấp điện khu vực Quận Bình Thạnh năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Bảng kê khai tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) bao gồm: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh: Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng 03 năm gần nhất để chứng minh doanh thu bình quân hoat động xây dựng, Bảng kê doanh thu tương ứng từng hóa đơn đã kê khai 03 năm gần nhất có chữ ký đầy đủ của Giám đốc Công ty (Ghi chú: Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho số năm dựa trên thông tin đã được cung cấp); Yêu cầu tình hình tài chính: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm gần nhất ( nếu có), Tờ khai tự quyết toán thuế ( thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) 03 năm gần nhất, Thông báo v/v chấp nhận việc nộp hồ sơ khai thuế điện tử ( tờ khai quyết toán thuế giá trị gia tăng và tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp) chính thức 03 năm gần nhất, Thông báo v/v chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử ( Báo cáo tài chính) chính thức 03 năm gần nhất, Thuyết minh báo cáo tào chính (có chữ ký Giám đốc và con dấu của Công ty) 03 năm gần nhất, Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp số nộp cả năm ) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Báo cáo kiểm toán ( nếu có) (** Ghi chú: Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo mẫu này); Hợp đồng tương tự 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, cán bộ tham gia gói thầu: Bản scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu sản phẩm hoàn thành các công trình tương tự, ... của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Định , địa chỉ: 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, quận Phú Nhuận TP.HCM – Điện thoại: (028) 22.160.204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Gia Định , địa chỉ: 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, quận Phú Nhuận TP.HCM – Điện thoại: (028) 22.160.204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Gia Định , địa chỉ: 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, quận Phú Nhuận TP.HCM – Điện thoại: (028) 22.160.204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Gia Định , địa chỉ: 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, quận Phú Nhuận TP.HCM – Điện thoại: (028) 22.160.204 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.2- VẬT TƯ A CẤP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM LẮP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV 3x95mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | A cấp, nhà thầu không chào | 2.100 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | A cấp, nhà thầu không chào | 394 | Mét |
| 3 | Băng bọc cách điện trung thế | A cấp, nhà thầu không chào | 10,5 | Cuộn |
| B | THIẾT BỊ A CẤP PHẦN ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | dao cách ly 3p 24kv 630a od | A cấp, nhà thầu không chào | 3 | Cái |
| 2 | LBS 3P 24KV 630A OD (có khả năng kết nối với hệ thống Scada) | A cấp, nhà thầu không chào | 1 | Bộ |
| C | VẬT LIỆU A CẤP PHẦN ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN | A cấp, nhà thầu không chào | 4 | Trụ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | A cấp, nhà thầu không chào | 5 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép l50 2,1m | A cấp, nhà thầu không chào | 3 | Cái |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | A cấp, nhà thầu không chào | 4 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | A cấp, nhà thầu không chào | 1 | Cái |
| 6 | Sứ đứng 24kv+ty | A cấp, nhà thầu không chào | 17 | Bộ |
| 7 | Sứ treo 24kv polymer | A cấp, nhà thầu không chào | 18 | Cái |
| 8 | Móc treo chữ u 018 | A cấp, nhà thầu không chào | 36 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp, nhà thầu không chào | 20 | Kg |
| 10 | Cáp nhôm trần AC 95mm2 | A cấp, nhà thầu không chào | 2,765 | Kg |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | A cấp, nhà thầu không chào | 27 | Mét |
| 12 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | A cấp, nhà thầu không chào | 10 | Cái |
| 13 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | A cấp, nhà thầu không chào | 46 | Cái |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 | A cấp, nhà thầu không chào | 14 | Cái |
| 15 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | A cấp, nhà thầu không chào | 12 | Cái |
| 16 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | A cấp, nhà thầu không chào | 6 | Bộ |
| 17 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | A cấp, nhà thầu không chào | 12 | Bộ |
| 18 | ống nhựa pvc đk 27mm | A cấp, nhà thầu không chào | 24 | Mét |
| D | I.2- VẬT TƯ B CẤP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Ống thép mạ d114 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 18 | Mét |
| 2 | Ống thép mạ d150 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 30 | Mét |
| 3 | collier scell/114mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 6 | Cái |
| 4 | collier DK150mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 10 | Cái |
| 5 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT đơn | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 8 | Cái |
| 6 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 10,5 | Cái |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 21 | Cái |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 16 | Cái |
| 9 | Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm. | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 14 | Tấm |
| E | VẬT TƯ B CẤP PHẦN ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 8 | Lọ |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 581 | Lít |
| 3 | Thép tròn đk12mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 25 | Kg |
| 4 | Ống thép mạ d21 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 24 | Mét |
| 5 | Dây thép mềm đk 1mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 0,23 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc 24kV 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 30 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 12 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 6 | Mét |
| 9 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 3 | Cái |
| 10 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 3 | Cái |
| 11 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 4 | Cái |
| 12 | Khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 12 | Bộ |
| 13 | Kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 2 | Cái |
| 14 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 8 | Cái |
| 15 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 40 | Mét |
| 16 | Uclevis | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 1 | Cái |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 12 | Mét |
| 18 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 7 | Cuộn |
| 19 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 2,74 | m3 |
| 20 | Cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 1,64 | m3 |
| 21 | Ciment p400 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 953 | Kg |
| 22 | Que hàn c47 đk 4mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 1,31 | Kg |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 8 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 6 | Cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 6 | Cái |
| 26 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 7 | Cái |
| 27 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 3 | Cái |
| 28 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 1 | Cái |
| 29 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 2 | Tấm |
| 30 | Bảng chỉ danh thiết bị bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm. | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu chính | 4 | Tấm |
| F | I.2- NHÂN CÔNG LẮP VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M95-24kV trong ống bảo vệ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công…để thi công kéo cáp và thu hồi cáp hiện hữu. | 2.100 | Mét |
| 2 | 2.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công…để thi công kéo cáp và thu hồi cáp hiện hữu. | 394 | Mét |
| 3 | 8. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 3 | Bộ |
| 4 | 9. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 5 | Bộ |
| 5 | 10. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 8 | Bộ |
| G | II.1- NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | 1. Lắp DS 3P-630A-24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Bộ |
| H | II.2- NHÂN CÔNG LẮP VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | 2. Dựng trụ BTLT đơn 14m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Trụ |
| 2 | 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Trụ |
| 3 | 4. Beton móng trụ BTLT 14m đơn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Vị trí |
| 4 | 5. Móng trụ BTLT 14m đôi beton - Móng trạm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Móng |
| 5 | 6. Tiếp địa cáp ngầm + LA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 4 | Bộ |
| 6 | 9. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Bộ |
| 7 | 10. Lắp sứ treo polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 3 | Bộ |
| 8 | 14. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Bộ |
| 9 | 20. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Bộ |
| 10 | 21. Đấu dây đồng +95mm2 xuống thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 30 | Mét |
| 11 | 22. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 12 | Mét |
| 12 | 23. Đấu dây nhôm 95mm2 xuống thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 6 | Mét |
| 13 | 24. Đấu dây nhôm 240mm2 xuống thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 6 | Mét |
| 14 | 25. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 21 | Mét |
| 15 | 26. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 7 | Mét |
| 16 | 29. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,5m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 4 | Trụ |
| I | NHÂN CÔNG PHẦN ĐÀO | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công | 38,38 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công | 18,58 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công | 12,09 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công | 84,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công | 30,82 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công | 311,77 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công | 619,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công | 6,9042 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công | 6,9042 | 100m3 |
| J | NHÂN CÔNG PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2,6136 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 3,011 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 20,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 3,33 | 100 m |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 427,14 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 4 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,0015 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 14,86 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1,162 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1,955 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 9,3 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 4,65 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 4,65 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 12,09 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 12,09 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 15,89 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 19,585 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 9,02 | m3 |
| 21 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 317,8 | m2 |
| 22 | Cọc định vị cáp ngầm trên mặt đường nhựa | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Cọc |
| 23 | Cọc định vị cáp ngầm trên mặt bê tông | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 151 | Cọc |
| K | THÍ NGHIỆM PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thí nghiệm DS | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm LBS | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | máy |
| L | Thí nghiệm Beton | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 18 | Chỉ tiêu |
| M | I/ THỬ NGHIỆM ĐẤU NỐI VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 7 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 2 trở đi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 14 | 1 pha |
| N | II/- THỬ NGHIỆM ĐẤU NỐI VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | TN tiếp đất cột điện, bằng beton | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 4 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (Hotline) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (Hotline) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 15 | chuỗi |
| O | C/TÍNH TOÁN TRỊ SỐ CHỈNH ĐỊNH VÀ CÀI ĐẶT RELAY | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn và phụ tải | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mặt, ổn định | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Hệ thống |
| 3 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không. Không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Chức năng |
| 4 | Cài đặt trị số relay | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Bộ |
| P | D/THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | tín hiệu |
| 5 | TN-HC mạch điện áp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | hthống |
| 6 | TN-HC mạch dòng điện | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | hthống |
| 7 | Mạch tín hiệu | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | hthống |
| 8 | TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | hthống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | hthống |
| Q | A - THI CÔNG LIVE LINE Thiết Bị | |||
| 1 | 2. Lắp DS 3P-630A-24kV - TC Live line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Bộ |
| 2 | 3. Lắp LBS 3P-630A-24kV - TC Live line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Bộ |
| R | B - THI CÔNG LIVE LINE Vật liệu | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m - TC Live line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Trụ |
| 2 | 7. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Bộ |
| 3 | 8. Cải tạo đà lệch đơn thành đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Bộ |
| 4 | 11. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 15 | Bộ |
| 5 | 12. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 5 | Bộ |
| 6 | 13. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 5 | Bộ |
| 7 | 15. Ép kẹp nối rẽ dạng h150-240/150-240 - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Bộ |
| 8 | 16. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Bộ |
| S | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá = 0,24%(Gxd +Gtb + CP Line + VTTB A cap + TTH) (trong đó: VTTB (A cấp) = 3.599.366.117 đồng; VT Đội (A cấp) = 40.800.000 đồng; TTH = 23.034.686 đồng; Gxd: CP xây dựng nhà thầu chào không bao gồm CP thử nghiệm (trước thuế); Gtb: CP thiết bị nhà thầu chào (trước thuế)) | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.002053093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000410618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục đào tái lập mương cáp, kéo cáp ngầm trung thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.334.291.443 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.668.582.886 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 người có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực công trình điện hoặc tương tự. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: 1.Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công trình của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngoài chức danh chỉ huy trưởng) | 2 | 02 người trong đó 01 người có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, 01 người có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng phần việc thuộc chuyên môn của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn được đào tạo.1. Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | 02 người, trong đó 01 người có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương, 01 người có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | xe đào gàu | hoạt động tốt | 1 |
| 2 | máy đầm bàn 1kW | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe tải + cẩu | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cào bóc | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi