Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436526-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220400276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:00:00 đến ngày 2022-04-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,386,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự xã ĐakMang, huyện Hoài Ân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Cọc thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91tấn
2Đóng cọc thép V100x100x8; trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
3Lắp dựng thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móng, thanh chống xiên, thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,062tấn
4Nhổ cọc thép V100x100x8mm, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
5Tháo dỡ kết cấu thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,062tấn
6Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho (ô tô thùng 7T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,931100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,681m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,793m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,534m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,375m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,796m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,863tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,645m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,449m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7610m
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đan xiên bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
25Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
26Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
28Xây tường thẳng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,982m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,454100m3
31Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư đắp vào tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,506100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km;Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0610m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km;Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0610m³/1km
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,804m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,697m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
39Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
40Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
41Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m
43Ốp đá bóc lồi xám 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,154m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,127m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V67,628m2
B PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,451m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,847m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,742m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,617m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,983m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 6x9,5x20cm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
7Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 6x9,5x20cm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,596m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,268m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,412tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,265m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,797100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,707tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,093m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,827100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,261tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,944m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,065m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,262m2
39Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V630,109m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,591m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,626m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V246,467m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,53m2
45Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,436m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,35m
47Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V5,804m3
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,026m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V98,786m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,425m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch 600x150mm (cắt gạch nền ra ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,048m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x300mm (gạch nhám chống trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,838m2
54Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,645m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
56Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,645m2
57Láng granitô nền sàn chiếu nghĩ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
59Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
60Sản xuất, gia công lan can cầu thang bằng ống inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
61Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, đá granits màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
62Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,248tấn
63Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,248tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5161m2
65Lợp mái ngói Takao Nhật 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517100m2
66Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V110viên
67Ngói cuối nócMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
68Ngói chạc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
69Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m
71Cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
72Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
75Sản xuất, gia công cửa đi bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính cường lực 8mm (kính trắng hoặc kính mờ), phụ kiện Kin Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V32,08m2
76Sản xuất, gia công cửa sổ bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính cường lực 8mm (kính trắng hoặc kính mờ), phụ kiện Kin Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
77Sản xuất, gia công vách kính cố định có 1 cửa đi 1 cánh mở bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính trắng, kính cường lực 8mm (kính trắng hoặc kính mờ), phụ kiện Kin Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,182m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V90,382m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,0821m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V68,75m2
83Làm trần bằng tấm nhựa Chin Huei dày 7mm KT 603x603, khung xương trần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
84Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V824,837m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V656,254m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,289m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.065,802m2
88Bảng tên các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
90Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
91Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
94Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha CB 63A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha CB 40A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha CB 32A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha CB 10A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt cầu chì gắn ngầm, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
101Lắp đặt đèn tuýp led 18w-220V, đèn đơn, dài 1,2m, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
102Lắp đặt đèn tuýp led 18w-220V, đèn đôi, dài 1,2m, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Lắp đặt đèn tuýp led 9w-220V, đèn đơn, dài 0,6m, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
104Lắp đặt đèn led ốp trần D214, 12w, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Lắp đặt quạt trần Panasonic, Volume hiệu chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt quạt treo tường PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
108Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
109Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
111Lắp đặt ống nhựa ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V130m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
113Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x8)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V395m
118Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
119Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
120Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 250x300x200 có khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
121Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m
125Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
128Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
129Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC ĐK 60>34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC ĐK 34>27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
131Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
133Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
135Lắp đặt măng sông nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
139Lắp đặt van 2 chiều bằng nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt phễu thu inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
142Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2dây
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa xí bệt có béc cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
145Lắp đặt gương soi 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Lắp đặt chậu rửa lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
150Bộ xả chậu lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Dây cấp nước chậu lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V4dây
152Lắp đặt chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt vòi rửa chậu inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Bộ xả chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Dây cấp nước chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1dây
156Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Bộ van xả nước tiểu nam (bộ xả loại nút nhấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Giếng khoan sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
161Máy bơm nước hỏa tiễn 1,5hpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Bộ dây cáp neo máy bơm + phao điện, thiết bị aptomat, dây dẫn điện nối tới máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
167Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
168Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
169Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,26m2
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
171Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
175Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC d= 34mm, dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC d= 60mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
179Lắp đặt co nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt tê nhựa PVC d= 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961m3
183Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
184Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
185Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 6x9,5x20cm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
186Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
187Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
189Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248m2
190SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,248m2
192Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
193Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Rbv = 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90mm, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
195Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D60mm, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
196Lắp đặt cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
197Lắp đặt dây tiếp địa bằng thép tròn trơn, ĐK 16mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
198Cọc tiếp địa D16mm mạ đồng, L= 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
199Khoan giếng sâu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
200Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Ôc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V6con
202Đầu CODE 50mm2 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
204Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
205Dây giằng chống sét D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
206Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C THUẾ PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Thuế phí môi trường1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 3.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
2 Máy đào > 0,8 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->