Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:00:00 đến ngày 2022-04-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,908,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Xây dựng tầng 2 Khoa truyền nhiễm của Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,905 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8679 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1039 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 9 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7172 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,095 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,025 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,3296 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,286 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,9546 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, đường loại 4, HS: 1.35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,005 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô - 7,0T, đường loại 4, HS: 2x1.35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,005 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6747 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0067 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2266 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3276 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2527 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2451 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,303 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0331 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7303 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 30 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6814 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3748 | tấn |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 39 | Bơm keo liên kết vị trí cốt thép dầm mới với dầm hiện trạng, keo cấy thép Best Bond EP751 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Bơm keo liên kết vị trí bê tông dầm mới với dầm hiện trạng, keo kết nối bê tông cũ với mới Best Bond EP752 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,344 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1486 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8648 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6806 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9256 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1691 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2988 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3043 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0973 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7447 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, thép cấy liên kết tường tại các vị trí tường xây bạ trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9191 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9778 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,7588 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,978 | tấn |
| 62 | Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói Nhật Takao), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0748 | 100m2 |
| 63 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 64 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 700, lambbry nhôm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8625 | m2 |
| 65 | Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,743 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5162 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2618 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8862 | m2 |
| 70 | Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 71 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 72 | Quả cầu trụ Depa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,413 | m2 |
| 74 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D90, D60 với trụ, tường,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D32 bậc cấp, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granite màu đen dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8723 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8215 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,1714 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,356 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600 (lát gạch granit nhân tạo ca máy x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,0715 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8496 | m2 |
| 83 | Làm trần bằng tấm nhựa Chin Huei dày 7mm KT 603x603, khung xương trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,6235 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,358 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,95 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,4332 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,888 | m |
| 88 | Kẻ roon lõm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,56 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7885 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703,4737 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,714 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,024 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.886,1637 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,025 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng bàn đá granite màu đen dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co nhựa PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 106 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 107 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Hút hầm bể tự hoại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 75A-600V/3P-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 50A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 6A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 10A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 20A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) -Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 12W Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn E.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 25 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 27 | Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU/h Reetech RT12/RC112BM9 (1,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 29 | Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1C (lắp dự phòng tại các phòng bệnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 34 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 35 | Khung định vị giàn nóng, sắt L50x50x5 (theo kích thước dáy của giàn nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cụm |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=42m; Kim Thu Sét Liva LAP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ trụ đỡ kim thu sét L = 5m (bao gồm ống trụ thép mạ kẽm D42 +dây cáp + tăng đơ + ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giếng |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 6 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Hệ định vị cáp thoát sét + mũ chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 15 | Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| D | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt co răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ loại inax L-285V+L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Bộ xả Lavabo sứ loại inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Dây cấp nước Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dây |
| 39 | Vòi rửa Lavabo sứ bằng inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vòi |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi KT 450x600 (inax KF-4560VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Bộ xả chậu inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Dây cắp nước cho chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 49 | Vòi rửa cho chậu rửa inox đôi, vòi inax SFV-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vòi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 3.5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 2 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 3 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi