Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435106-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220413463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:00:00 đến ngày 2022-04-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,908,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Xây dựng tầng 2 Khoa truyền nhiễm của Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V376,488m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,181tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,905m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,8679m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,1039m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
9Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7172m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V202,095m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38,025m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V808,3296m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,286m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V314,9546m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, đường loại 4, HS: 1.35Mô tả kỹ thuật theo chương V43,005m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô - 7,0T, đường loại 4, HS: 2x1.35Mô tả kỹ thuật theo chương V43,005m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6747m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2542tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0067tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2266100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3276m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3565tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2527tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2451100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,303m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0331tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7303100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
30Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V521 lỗ khoan
31Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1921 lỗ khoan
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6814m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3748tấn
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2516100m2
39Bơm keo liên kết vị trí cốt thép dầm mới với dầm hiện trạng, keo cấy thép Best Bond EP751 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Bơm keo liên kết vị trí bê tông dầm mới với dầm hiện trạng, keo kết nối bê tông cũ với mới Best Bond EP752 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,344m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1486100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8648m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6806tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9256100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1691m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2988m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3043m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0973m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7447m3
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, thép cấy liên kết tường tại các vị trí tường xây bạ trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8415m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9191m3
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1682100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V501cấu kiện
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,9778tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V422,75881m2
61Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,978tấn
62Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói Nhật Takao), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0748100m2
63Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
64Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 700, lambbry nhôm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V21,8625m2
65Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V61,92m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V123,743m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5162tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,26181m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V75,8862m2
70Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
71Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
72Quả cầu trụ Depa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,413m2
74Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D90, D60 với trụ, tường,...Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D32 bậc cấp, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granite màu đen dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8723m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8215m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391,1714m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,356m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600 (lát gạch granit nhân tạo ca máy x1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,0715m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8496m2
83Làm trần bằng tấm nhựa Chin Huei dày 7mm KT 603x603, khung xương trần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V319,6235m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V550,358m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V310,95m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V756,4332m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,888m
88Kẻ roon lõm 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,56m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,7885m2
91Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.703,4737m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V925,714m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V743,024m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.886,1637m2
95Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,025m2
96Gia công, lắp dựng bàn đá granite màu đen dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,07m2
97Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m
98Lắp đặt co nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
102Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
103Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Bảng tên các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
105Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
106Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
107Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Hút hầm bể tự hoại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6bể
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 75A-600V/3P-3CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCB 50A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 6A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat MCB 10A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt các automat MCB 20A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) -Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
9Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 12W PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt dây đơn E.6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
20Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
21Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
24Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
25Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
27Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU/h Reetech RT12/RC112BM9 (1,5HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V12máy
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
29Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1C (lắp dự phòng tại các phòng bệnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V188m
31Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
34Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V97m
35Khung định vị giàn nóng, sắt L50x50x5 (theo kích thước dáy của giàn nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cụm
36Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
C PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=42m; Kim Thu Sét Liva LAPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ trụ đỡ kim thu sét L = 5m (bao gồm ống trụ thép mạ kẽm D42 +dây cáp + tăng đơ + ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8giếng
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
6Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
7Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
8Hệ định vị cáp thoát sét + mũ chống dột máiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
9Lắp đặt cáp đồng trần E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
10Đầu cốt đồng E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
12Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
15Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
D PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Lắp đặt co nhựa PVC D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Y nhựa PVC D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Y nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt Y nhựa PVC D60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
21Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
31Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
34Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VANMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
35Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ loại inax L-285V+L-288VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Bộ xả Lavabo sứ loại inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
38Dây cấp nước Lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V10dây
39Vòi rửa Lavabo sứ bằng inax LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V10vòi
40Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Bộ xả nước cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4CMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Lắp đặt gương soi KT 450x600 (inax KF-4560VA)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Bộ xả chậu inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Dây cắp nước cho chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1dây
49Vòi rửa cho chậu rửa inox đôi, vòi inax SFV-30Mô tả kỹ thuật theo chương V1vòi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 3.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
2 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
3 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->