Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 14:59:00 đến ngày 2022-04-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,232,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cọc thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép V100x100x8; trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 3 | Lắp dựng thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móng, thanh chống xiên, thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép V100x100x8mm, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,464 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,853 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,421 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,759 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,289 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,941 | 10m |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đan xiên bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m3 |
| 30 | Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư đắp vào tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; Tạm tính vận chuyển 0,5km đường loại 5; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 10m³/1km |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,151 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 39 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 42 | Ốp đá bóc lồi xám 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,731 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,127 | m2 |
| B | PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,451 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,847 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,617 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,983 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 6x9,5x20cm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 6x9,5x20cm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,093 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,262 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,109 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,591 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,626 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,467 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,53 | m2 |
| 45 | Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,436 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,35 | m |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,804 | m3 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,026 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,786 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,425 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch 600x150mm (cắt gạch nền ra ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,048 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x300mm (gạch nhám chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,838 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,645 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,645 | m2 |
| 57 | Láng granitô nền sàn chiếu nghĩ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 60 | Sản xuất, gia công lan can cầu thang bằng ống inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, đá granits màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 62 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,516 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái ngói Takao Nhật 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | 100m2 |
| 66 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | viên |
| 67 | Ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 68 | Ngói chạc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 69 | Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m |
| 71 | Cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 75 | Sản xuất, gia công cửa đi bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính cường lực 8mm (kính trắng hoặc kính mờ), phụ kiện Kin Long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m2 |
| 76 | Sản xuất, gia công cửa sổ bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính cường lực 8mm (kính trắng hoặc kính mờ), phụ kiện Kin Long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 77 | Sản xuất, gia công vách kính cố định có 1 cửa đi 1 cánh mở bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính trắng, kính cường lực 8mm (kính trắng hoặc kính mờ), phụ kiện Kin Long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,182 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,382 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,082 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m2 |
| 83 | Làm trần bằng tấm nhựa Chin Huei dày 7mm KT 603x603, khung xương trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,837 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,254 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,289 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,802 | m2 |
| 88 | Bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 90 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 91 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 94 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 63A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 40A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 32A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 10A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chì gắn ngầm, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp led 18w-220V, đèn đơn, dài 1,2m, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tuýp led 18w-220V, đèn đôi, dài 1,2m, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýp led 9w-220V, đèn đơn, dài 0,6m, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led ốp trần D214, 12w, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần Panasonic, Volume hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x8)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 118 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 119 | Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 250x300x200 có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC ĐK 60>34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC ĐK 34>27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt van 2 chiều bằng nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dây |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa xí bệt có béc cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Bộ xả chậu lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Dây cấp nước chậu lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dây |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Bộ xả chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Dây cấp nước chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Bộ van xả nước tiểu nam (bộ xả loại nút nhấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Giếng khoan sâu 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 161 | Máy bơm nước hỏa tiễn 1,5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Bộ dây cáp neo máy bơm + phao điện, thiết bị aptomat, dây dẫn điện nối tới máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 167 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 168 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 169 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC d= 34mm, dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC d= 60mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC d= 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1m3 |
| 183 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 184 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 185 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 6x9,5x20cm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 189 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 190 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Rbv = 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D60mm, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 197 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng thép tròn trơn, ĐK 16mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 198 | Cọc tiếp địa D16mm mạ đồng, L= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 199 | Khoan giếng sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 200 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Ôc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 202 | Đầu CODE 50mm2 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 204 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m3 |
| 205 | Dây giằng chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 206 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | THUẾ PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế phí môi trường | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 3.5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 2 | Máy đào > 0,8 m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi