Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2022 tại Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 07:22:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,075,258,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc Kỹ thuật Điện-Điện tử và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.- 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước:+ Có trình độ từ Kỹ sư Cấp thoát nước và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Giám sát kỹ thuật thi công+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và Quản lý dự án và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Mày mài công suất 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng sức năng 0,8t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Phát điện 3pha, 15kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + dự phòng Xây dựng mở rộng nhà làm việc khối Đoàn thể huyện 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2022 tại Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Bản sao Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,262 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | 100m3/km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,012 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,688 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,776 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,792 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,627 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,773 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,621 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,374 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,63 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,207 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,321 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,674 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,994 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,053 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,023 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,401 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,097 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,418 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,999 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,028 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,188 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,031 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,316 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,385 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,385 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,18 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,76 | m2 |
| 50 | Cửa sổ, vách kính khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,42 | m2 |
| 51 | Gia công khung sắt bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,68 | m2 |
| 52 | Gia công khung lam nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,75 | m2 |
| 53 | Gia công lan can Inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,94 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,43 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,94 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,68 | m2 |
| 57 | SXLD Thi công vách ngăn tấm compact | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 58 | SXLD thi công khung thép hộp STK 40x40x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | SXLD thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.439,342 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.048,448 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,58 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 689,555 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009,744 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,72 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 387,874 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,787 | m3 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 402,114 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,82 | m |
| 70 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,26 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 784,98 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,692 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.408,83 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.052,599 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.465,642 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.995,788 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,024 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá vào tường tiết diện đá | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,352 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,138 | 100m2 |
| 82 | SXLĐ chữ Inox màu vàng cao 250 dày 30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | chữ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 88 | Cầu chắn rác Inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,325 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | m3 |
| 94 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | viên |
| 95 | Dây cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp đế đơn âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 111 | Cầu chì ống 10A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện nhựa, 2-4 Module | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 119 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 120 | Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt mặt nạ + jack | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp đế đơn âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 129 | SXLĐ Hub 12 port | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | SXLĐ modem ADSL | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 138 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt phao cơ điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 154 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,366 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,255 | m2 |
| 161 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 162 | Lát gạch thẻ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,229 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,139 | m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9333 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,092 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,152 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,364 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,522 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,64 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,545 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,45 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,431 | 10m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,518 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,032 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,736 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,535 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,56 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,12 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng cột cờ Inox D63x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 29 | Gia công lắp dựng tay vịn Inox D90x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 30 | Gia công lắp dựng bu long inox D16 L1,2m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Gia công lắp bản mã cột cờ inox dày 5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | m2 |
| 34 | SXLD lá cờ, cột cờ, tăng đơ, khóa cáp, bóng tròn, dây kéo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC : CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 3 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây bông trang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 4 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây lài tây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp phân hóa học trồng cây (0,1kg/m2) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,845 | kg |
| 8 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | 100m2/tháng |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | GCLD Chân đế + trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Cáp kẽm nhiều lõi D8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Tăng đơ chằng cáp 12 ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cos xiết cáp neo 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 13 | Ốc xiết cáp đồng với cọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 14 | Bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 17 | Kệ đựng bình PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kệ |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,296 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,05 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,438 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,438 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,314 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,376 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,64 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,64 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 262,98 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,05 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,64 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,39 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,84 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 27 | Khung hoa sắt bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| F | Chi phí dự phòng (190.510.867 đồng) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 3 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc Kỹ thuật Điện-Điện tử và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.- 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước:+ Có trình độ từ Kỹ sư Cấp thoát nước và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | 01 Giám sát kỹ thuật thi công+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | 01 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và Quản lý dự án và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu bánh xích | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Mày mài công suất 2,7kw | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa dung tích 150 lít | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy vận thăng sức năng 0,8t | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy Phát điện 3pha, 15kVA | Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi