Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415822-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220365151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2022 tại Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 07:22:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,075,258,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc Kỹ thuật Điện-Điện tử và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.- 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước:+ Có trình độ từ Kỹ sư Cấp thoát nước và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Giám sát kỹ thuật thi công+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và Quản lý dự án và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều công suất 23kw
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Mày mài công suất 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng sức năng 0,8t
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Phát điện 3pha, 15kVA
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + dự phòng
Xây dựng mở rộng nhà làm việc khối Đoàn thể huyện
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2022 tại Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận; Công ty TNHH XD Khoa Kim; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; Công ty TNHH Xây dựng ATT Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Bản sao Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,752100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,262m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,192100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,064100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,32100m3/km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,345100m3
8Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,012m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,688tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,967100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,776m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,892100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,792m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,627m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,845tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,773tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,621100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,374m3
20Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,63m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,403m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,207tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,81tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,321100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,674m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,698tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,994tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,053100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,023m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,401tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,097100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,418m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,692tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,362tấn
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,558100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,999m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,028100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,56m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,188m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,031m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,316m3
45Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,385tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,385tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,65100m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,18m2
49Cửa đi khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,76m2
50Cửa sổ, vách kính khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,42m2
51Gia công khung sắt bảo vệTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,68m2
52Gia công khung lam nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,75m2
53Gia công lan can InoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,94m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,43m2
55Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,94m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,68m2
57SXLD Thi công vách ngăn tấm compactTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,07m2
58SXLD thi công khung thép hộp STK 40x40x1,4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
59SXLD thi công trần thạch cao khung nhôm nổiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,2m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.439,342m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.048,448m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250,58m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật689,555m2
64Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.009,744m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,72m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật387,874m2
67Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,787m3
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật402,114m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật207,82m
70Miết mạch tường gạch loại lồiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,26m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật784,98m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,2m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,692m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.408,83m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.052,599m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.465,642m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.995,788m2
78Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,5m2
79Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,024m2
80Công tác ốp đá vào tường tiết diện đá Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,352m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,138100m2
82SXLĐ chữ Inox màu vàng cao 250 dày 30Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19chữ
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,72100m
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
88Cầu chắn rác InoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
91Lắp đặt dây dẫn 2 x16 mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41m
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,325m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,255m3
94Gạch thẻ 4x8x18Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật390viên
95Dây cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31m
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
103Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
104Lắp đặt mặt nạ các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164bộ
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
106Lắp đặt hộp đế đơn âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128hộp
107Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật770m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
111Cầu chì ống 10ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
113Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
114Lắp đặt tủ điện nhựa, 2-4 ModuleTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
118Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4máy
119Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
120Bulong D12, L50+ Pát kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mối
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
124Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt mặt nạ + jackTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57hộp
126Lắp đặt hộp đế đơn âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
127Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật360m
129SXLĐ Hub 12 portTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130SXLĐ modem ADSLTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
137Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
138Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
139Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
140Lắp đặt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
142Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
143Lắp đặt vòi rửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
146Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
147Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
148Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
149Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt phao cơ điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
154Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,128m3
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
157Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,874m3
158Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,366m3
159Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,739m3
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,255m2
161Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
162Lát gạch thẻTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
163Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,229m2
164Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,139m2
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9333m3
166Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
B HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,092m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,152m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,364m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,522m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,92m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,64m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,545100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,45m3
9Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,43110m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,518m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,032m3
12Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,736m3
13Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,535m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,56m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,12m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,756tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,08m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
22Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,664m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,145100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,254m3
28Gia công lắp dựng cột cờ Inox D63x1,2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
29Gia công lắp dựng tay vịn Inox D90x1,2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
30Gia công lắp dựng bu long inox D16 L1,2mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Gia công lắp bản mã cột cờ inox dày 5mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
33Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,34m2
34SXLD lá cờ, cột cờ, tăng đơ, khóa cáp, bóng tròn, dây kéoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C HẠNG MỤC : CÂY XANH
1Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m3
2Đất màu trồng câyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m3
3Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây bông trangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cây
4Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây lài tâyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cây
5Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,569100m2
6Trồng cây hàng ràoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m2
7Cung cấp phân hóa học trồng cây (0,1kg/m2)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,845kg
8Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,084100m2/tháng
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
7GCLD Chân đế + trụ đỡ kim thu sétTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đấtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Cáp kẽm nhiều lõi D8mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
11Tăng đơ chằng cáp 12 lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Cos xiết cáp neo 8mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8con
13Ốc xiết cáp đồng với cọcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10con
14Bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Bình chữa cháy CO2-MT3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bình
16Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bình
17Kệ đựng bình PCCCTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8kệ
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,344100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,56m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,296m3
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,33m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,7m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,05m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,438m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,438m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,314m3
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,285100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,344100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,664m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,376m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,64m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,64m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật262,98m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,05m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,64m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,39m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,84m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
25Cửa đi khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
26Cửa sổ khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
27Khung hoa sắt bảo vệTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
F Chi phí dự phòng (190.510.867 đồng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công: 3 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc Kỹ thuật Điện-Điện tử và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.- 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước:+ Có trình độ từ Kỹ sư Cấp thoát nước và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.33
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 01 Giám sát kỹ thuật thi công+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.33
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 01 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và Quản lý dự án và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.33
5 Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt1
2 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt2
4 Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt2
5 Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt2
7 Máy đào một gầu bánh xích Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt1
8 Máy hàn xoay chiều công suất 23kw Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt2
10 Máy khoan đứng Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt2
11 Mày mài công suất 2,7kw Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt3
12 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt3
13 Máy trộn vữa dung tích 150 lít Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt2
14 Máy vận thăng sức năng 0,8t Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt1
15 Máy Phát điện 3pha, 15kVA Của nhà thầu, hoặc hợp đồng, còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->