Gói thầu: Thi công xây lắp hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419076-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Thi công xây lắp hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210311564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 14:47:00 đến ngày 2022-04-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,066,367,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.099551992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219910384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công/sửa chữa/cải tạo/nâng cấp có hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.846.457.564 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành phòng cháy chữa cháy/ điện/ cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.Chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu scan bằng tốt nghiệp và chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hệ thống PCCC
Tòa nhà Viettel Vũng Tàu
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tầng 2 tháp A tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng TTApartners và Công ty TNHH Công nghệ Tòa nhà Việt Nam; Tư vấn thẩm tra dự toán: Trung tâm Tư vấn Xây dựng và Phát triển đô thị Phía Nam – Cục Công tác Phía Nam – Bộ Xây dựng


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tầng 2 tháp A tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công về PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên khi thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính Kế toán, Ban Đầu tư – Xây dựng; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống báo cháy
1Đầu báo khói địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1710 đầu
2Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo410 đầu
3Đầu báo nhiệt cố định địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,210 đầu
4Đế đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,210 đầu
5Nút ấn báo cháy địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,85 nút
6Chuông đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,85 chuông
7Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào (MM)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23bộ
8Module điều khiển (CM)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10bộ
9Module cách ly địa chỉ (IM)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10bộ
10Dây cấp nguồn chống cháy 2x1cx1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo625m
11Dây tín hiệu chống cháy 2x1cx1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.263m
12ống ghen mềm chống cháy luồn dây D25 (bao gồm kẹp đỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo186m
13ống ghen chống cháy luồn dây D25 (bao gồm kẹp đỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.418m
14Măng sông nối ống D25Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo806cái
15Tê, cút nối ống D25Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo967cái
16Hộp đựng module box 100x50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59cái
17Hộp chia dây tín hiệu D25Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo256cái
18Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT (160x160x80) mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
19Đế âm tường cho nút ấn, chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36cái
20Atomat 1P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
21Cầu đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30bộ
22Máng cáp 300x100x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70m
B Hệ thống chữa cháy
1Dây, cáp điện máy bơm chữa cháy chính cụm bơm chữa cháy Sprinkler 3x95mm2 + 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40m
2Dây, cáp điện máy bơm bù áp 3x2,5mm2 + 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
3Bình tích áp 200 lítTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Công tắc áp lực + van khóa D15Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
5Đồng hồ áp lực + van khóa D15Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
6Công tắc mực nước bểTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Rọ hút D200Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Y lọc D150Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
9Y lọc D65Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
10Khớp nối mềm D150Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
11Khớp nối mềm D50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
12Van một chiều lò xo D150Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
13Van một chiều lò xo D100Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
14Van một chiều lò xo D80Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Van một chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16Van bướm tay quay D150Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
17Van bướm tay quay D100Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
18Van bướm D80Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
19Van bướm D50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
20Van góc D65Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
21Van xả khí tự động D25 + van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
22Van phao thủy lực D50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
23Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
24Họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
25Van tín hiệu báo động ( alarm valve) D150Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26Van bướm kèm công tắc giám sát D150Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
27Van bướm kèm công tắc giám sát D100Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
28Van bướm kèm công tắc giám sát D80Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
29Van bướm kèm công tắc giám sát D50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
30Van bi D25Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
31Van an toàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
32Công tắc dòng chảy D150Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
33Công tắc dòng chảy D100Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
34Công tắc dòng chảy D80Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
35Công tắc dòng chảy D50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
36Đầu phun quay xuống D15- 68 độ C,K =5,6USTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo306cái
37Đầu phun quay lên D15 - 68 độ C,K =5,6USTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44cái
38Đầu phun quay xuống nhiệt độ cao D15 - 93 độ C,K =5,6USTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
39Nắp che đầu sprinklerTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo310cái
40Hộp đựng phương tiện chữa cháy loại đôi D50(700X1200X220)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cái
41Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
42Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối )Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cuộn
43Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối )Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cuộn
44Lăng phun D13Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cái
45Lăng phun D19Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
46Bình bột chữa cháy ABC - 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54bình
47Bình khí chữa cháy CO2 - 6kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo83bình
48Bình cầu bột chữa cháy tự động ABC -6kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26bình
49Nội quy, tiêu lệnh PCCC micaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
50ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN200 dày 4.78mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4100m
51ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN150 dày 4.78mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,77100m
52ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN100 dày 3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,76100m
53ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN80 dày 3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,52100m
54ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN50 dày 3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,76100m
55ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN32 dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6100m
56ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN25 dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,46100m
57Tê thép D200/150 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
58Tê thép D200/100 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
59Tê thép D150/150 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
60Tê thép D150/100 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11cái
61Tê thép D100/100 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
62Tê thép D100/50 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
63Tê thép D80/65 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11cái
64Tê thép D50/50 (ren)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
65Tê thép D50/32 (ren)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
66Tê thép D50/25 (ren)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
67Tê thép D32/32 (ren)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
68Tê thép D32/25 (ren)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19cái
69Tê thép D25/25 (ren)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo121cái
70Côn thu D200/100 (hàn)1cái
71Côn thu D150/100 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
72Côn thu D150/80 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
73Côn thu D50/25 (ren)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
74Côn thu D32/25 (ren)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
75Côn thu D25/15 (ren)350cái
76Kép D50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
77Kép D32Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
78Kép D25Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo350cái
79Cút thép D200 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
80Cút thép D150 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
81Cút thép D100 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
82Cút thép D80 (hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
83Cút thép D50 (ren)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36cái
84Cút thép D25 (ren)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo994cái
85Bích thép D200 + bulong, joăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cặp bích
86Bích thép D150 +bulong, joăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cặp bích
87Bích thép D100 +bulong, joăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cặp bích
88Bích thép D80 +bulong, joăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cặp bích
89Bích thép D200 + bulong, joăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cặp bích
90Bích thép D150 +bulong, joăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cặp bích
91Bích thép D100 +bulong, joăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50cặp bích
92Bích thép D80 +bulong, joăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cặp bích
93Măng sông D50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90chiếc
94Măng sông D32Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40chiếc
95Măng sông D25Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo562chiếc
96Gối đỡ ống D200Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10chiếc
97Quang treo ống D50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35chiếc
98Quang treo ống D32Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17chiếc
99Quang treo ống D25Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo213chiếc
100Thép V5 treo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo115m
101Sơn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo626m2
C Hệ thống chiếu sáng - sự cố
1Đèn exit 1 mặt (không chỉ hướng) có ắc quy dự phòng trong 120 phútTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo115 đèn
2Đèn exit 2 mặt (chỉ 2 hướng) có ắc quy dự phòng trong 120'Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,65 đèn
3Đèn exit 2 mặt (có chỉ hướng) có ắc quy dự phòng trong 120'Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,65 đèn
4Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,85 đèn
5Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo260cái
6Dây cáp nguồn 2x1cx1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.616m
7Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 (bao gồm kệp đỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo260m
8Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 (bao gồm kẹp đỡ ống và hộp chia ngả)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.356m
9Măng sông nối ống PVC-D20Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo226cái
10Tê, cút nối ống PVC-D20Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo113cái
11Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT (160x160x50) mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10chiếc
D Cung cấp lắp đặt thiết bị
1Trung tâm báo cháy địa chỉ chính 2 LOOPTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Tủ
2Màn hình phụTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Bộ chuyển đổi nguồn 24VDC-10ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Sprinkler : với q = 73 l/s và h =65 m.c.n,Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
5Máy bơm bù: q = 1,5l/s - h = 70m.c.nTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
6Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.099551992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219910384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công/sửa chữa/cải tạo/nâng cấp có hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.846.457.564 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành phòng cháy chữa cháy/ điện/ cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.Chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu scan bằng tốt nghiệp và chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm E-HSDT).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->