Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436462-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220434413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 14:44:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,113,681,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; PCCC; thiết bị trường học.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.179.500.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.179.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc các ngành liên quan đến xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Trường Mẫu giáo Thạnh Tây
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Từ Khánh; Địa chỉ: Số 761, đường Bời Lời, khu phố Ninh An , Phường Ninh Sơn, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh. Công ty TNHH Dịch vụ Kỹ Thuật Hoàng Kiến Thành; Địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Hiệp Thạnh, Phường Hiệp Ninh, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh. Địa chỉ: Số 490, đường 30/4, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,22100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế135,251m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,64m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,974m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,606100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,181100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61,58m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,528m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế195,418m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,85m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế109,415m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,531m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,988m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,824m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế112,137m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế186,837m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,68m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,303m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,765m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52cái
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,191tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,772tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,419tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,877tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,448tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,192tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,819tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,423tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,405tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,993tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,135tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,013tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,339tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,079tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,674tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,349tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,411tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,684tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,463100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,517100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,322100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,003100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,845100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,286100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,194100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,906100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,225m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,568m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,435m3
52Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,848m3
53Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,45m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,76m3
55Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,039m3
56Xây tường không tô bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,045m3
57Xây tường không tô bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,328m3
58Xây tường không tô bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,031m3
59Xây tường không tô bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,005m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống BTXM 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,569m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống BTXM 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế97,391m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,041m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,041m3
64Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,717tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,221tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,257100m2
67Thi công trần tole lạnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế149,6m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế489,457m2
69Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế402,931m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế161,669m2
71SX cửa đi khung sắt (đố sắt hộp 40x80x1,2, khung bảo vệ sắt hộp 13x26x1,2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế242,193m2
72SX cửa sổ khung sắt (đố sắt hộp 30x60x1,2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế161,669m2
73Cung cấp cửa đi nhôm kính mờ 5ly, hệ 1000Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,975m2
74SX cửa đi sắt bọc toleTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,62m2
75SX hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 13x26x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế161,669m2
76Kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế388,187m2
77LD khóa trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57Bộ
78SX lan can sắt hành langTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế355,681m2
79SX lan can sắt cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,25m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.445,748m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.576,066m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400,6m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,1m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế164,84m
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế910,887m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế84,48m2
87Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế308,36m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế280,66m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế355,46m2
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế149,6m2
91Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,5m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.135,192m2
93Công tác ốp đá chẻ vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế226,694m2
94Xoa mặt nền, bậc cấp, bậc thang tăng cứng Hardener Sikafloor Chapdur Green + Phủ lớp Seale tăng bóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.153,205m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.445,748m2
96Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.576,066m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.311,487m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,1m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.887,553m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.492,848m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.616,826m2
102Mua cống D1000, L 500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
103Mua lam ZTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
B SÂN VƯỜN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,22m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,092m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,073m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,212100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế212,604m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,444m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,4m3
8Xây móng bằng gạch btxm 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,442m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế584m2
10Công tác ốp đá chẻ vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,771m2
11Trồng cây Ngọc Lan ĐK 100, Htb =2,0mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cây
12Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,092m3
C NHÀ XE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,09m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,948m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,346100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,19m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,654m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,045100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,983m3
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,559tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,559tấn
16Bulong neo d20 L = 600 mm (bao gồm cả đai, ốc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
17Gia công xà gồ thép (STK)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,177tấn
18Lắp dựng xà gồ thép (STK)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,177tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,507100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,27m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38m2
22Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,78m2
23SX lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,78m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế114,192m2
D TRỤ CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,065m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,328m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,653m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,38m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,944m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,125m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,23m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,13m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,062tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,172tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,169tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,229tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,497100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,008m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,038m3
18Công tác ốp đá chẻ vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,112m2
19Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,211m2
20Lắp đặt ống Inox D89,1 dày 2ly, L=2,80mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8md
21Lắp đặt ống Inox D76.2 dày 1.8ly, L=2,85mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,85md
22Lắp đặt ống Inox D63.5 dày 1.8ly, L=3.19mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,19md
23Lắp đặt ống Inox D31.8 dày 1.6ly, L=1.30mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3md
24Trồng cây hoa LàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38Cây
25Đắp màu trổng câyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,28m3
26Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,28m3
E HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,983100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,184m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,792m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,64m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,18m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,586m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,179m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,426tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,89tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,094100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,867100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,122100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
15WaterstopTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,2md
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế203,2m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105,12m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế308,32m2
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,121tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,289tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,616tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,121tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,298tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,616tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,719100m2
26Bulong neo d20 L = 600 mm (bao gồm cả đai, ốc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
F ĐIỆN - NƯỚC (KHỐI NHÀ CHÍNH)
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 50/40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90m
2Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
3Kéo rải dây dẫn CXV-25mm² cấp nguồn đến tủ MDB.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
4Kéo rải dây dẫn CXV-35mm² cấp nguồn đến tủ MDB.2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
5Kéo rải dây dẫn CXV-10mm² cấp nguồn đến tủ MDB.ctTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
6Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
7Đào đất mương cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,2m3
8Lấp cát mươngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2m3
9Lấp đất mươngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m3
10Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-120T)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế132bộ
11Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-220T)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62bộ
12Lắp đặt đèn Led Panel tròn 12W ánh sáng trắng, gắn nổi (CLTĐ MPE SRPL-12T)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt quạt hút gắn trần không ống dẫnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
17Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
18Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.663m
19Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2m
20Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28m
21Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.108,1m
22Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.002m
23Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.023m
24Kéo rải dây dẫn CV-6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6m
25Kéo rải dây dẫn CV-16mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế84m
26Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31cái
27Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 + đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
29Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt 3 + đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + công tắc đơn 2 chiều + mặt 3 + đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
32Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 2 + đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 4 + đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
35Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 26 module - lắp chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
36Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 module - lắp chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
37Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14tủ
38Lắp đặt biến tần ngõ vào 1pha 220V, ngõ ra 3pha 380V 10Hp (7,5Kw)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
39Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
40Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
41Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
44Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-63A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, 2P-75A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, 2P-125A-30kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
49Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35m
50Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
51Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
52Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
53Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
54Đào đất mương tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
55Lấp đất mươngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
56Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1,5HpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
57Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,35mm - 9,52mm, lớp cách nhiệt)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
58Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
59Giá bảo vệ cục nóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
60Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
61Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ cáp tín hiệu, đường kính 32/25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
62Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế752m
63Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế752m
64Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
65Bộ phát wifi (CLTĐ D-Link DIR-605L)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
66Lắp đặt tủ kết nối mạng C-Rack 10U (CLTĐ 3C)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
67Switch 24 port (CLTĐ D-Link DGS-1024C)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
68Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
69Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
70Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m
71Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
72Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
73Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,12100m
74Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
75Lắp đặt ống PPR Þ25 x 4,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
76Lắp đặt ống PPR Þ32 x 5,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
77Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 34 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
78Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
79Lắp đặt co 90° Þ27 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
80Lắp đặt co 90° Þ34 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
81Lắp đặt co 90° Þ60 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
82Lắp đặt co 90° PPR Þ25 )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64cái
83Lắp đặt co 90° PPR Þ32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
84Lắp đặt co 90° rút Þ34 x 27 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
85Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 34 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
86Lắp đặt co 90° rút PPR Þ32 x 25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
87Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47cái
88Lắp đặt co 90° ren trong PPR Þ25 x 1/2" DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
89Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
90Lắp đặt co 90° ren ngoài PPR Þ25 x 1/2" DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
91Lắp đặt co 45° Þ34 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
92Lắp đặt co 45° Þ60 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
93Lắp đặt co 45° Þ90 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
94Lắp đặt co 45° Þ114 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56cái
95Lắp đặt chữ T Þ27 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
96Lắp đặt chữ T Þ34 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
97Lắp đặt chữ T Þ60 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
98Lắp đặt chữ T PPR Þ25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
99Lắp đặt chữ T PPR Þ32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
100Lắp đặt chữ T rút Þ34 x 27 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
101Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 34 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
102Lắp đặt chữ Y Þ60 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
103Lắp đặt chữ Y Þ90 MTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
104Lắp đặt chữ Y Þ114 MTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
105Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 MTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
106Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 MTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
107Lắp đặt van nhựa Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
108Lắp đặt van nhựa Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
109Lắp đặt van gạt PPR Þ32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
110Lắp đặt van xoay PPR Þ25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
111Keo dán ống loại 1 kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10lon
112Lắp đặt bồn nước Inox 2000L loại đứngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bồn
113Hàn chân bồn nước cao 1,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
114Máy bơm nước 1,5HpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
115Xây hộc chứa máy bơmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
116Khoan giếng sâu 30 ~ 40mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
117Đào đất mương ống cấp thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,6m3
118Lấp cát mươngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
119Lấp đất mươngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9m3
120Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
121Lắp đặt bàn cầu trẻ emTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
122Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
123Lắp đặt sen tắm nóng lạnh, tay sen 3 chế độTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
124Lắp đặt Lavabo + chân treo tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
125Lắp đặt vòi nóng lạnh cho Lavabo, bao gồm bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
126Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
127Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
128Lắp đặt chậu tiểu nam phòng trẻTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
129Lắp đặt van xả nhấn cho bệ tiểuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
130Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39cái
131Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,12100m
132Lắp đặt nối trơn Þ90 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
133Lắp đặt co 45° Þ90 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
134Lắp đặt co 90° Þ90 DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
135Keo dán ống loại 1kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2lon
136Quả cầu chặn rác InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
G HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, bộ hiển thị. Biến thế 220V/24V và acquyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt đầu báo khói quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
6Đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Lắp đặt đèn ExitTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
8Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm²,Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.040m
9Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2,5mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế390m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160m
12Lắp đặt nối trơn PVC D27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
13Lắp đặt co PVC D27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
14Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
15Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
17Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,48100m
18Lắp đặt ống STK D90 dày 2,9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,79100m
19Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
20Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
21Măng sông D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25Cái
22Măng sông D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30Cái
23Măng sông D76Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
24Măng sông D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
25Co thép tráng kẽm D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
26Co thép tráng kẽm D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
27Lắp đặt giảm tráng kẽm D76/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
28Co thép tráng kẽm D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
29Hai đầu răng D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
30Hai đầu răng D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
31Lắp đặt tê giảm tráng kẽm D90/76Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
32Lắp đặt Tê tráng kẽm D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
33Van khóa D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
34Lắp đặt mặt bíchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
35Lắp đặt tê giảm STK D114/90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
36Lắp đặt tê STK D76Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
37Lắp đặt van an toàn D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K + xiphongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
39Van khoá D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
40Van 1 chiều D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
41Van khoá D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
42Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự độngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 60m. Thành phần phụ kiện theo máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
44Máy bơm điện cấp nước 2HP. Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
45Khoan giếng sâu 30mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1giếng
46Lắp đặt LuppeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=42mm, dày 2,1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=60mm, dày 2,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
49Lắp đặt nối trơn PVC D42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
50Lắp đặt nối trơn PVC D60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
51Lắp đặt Co ống PVC D60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
52Lắp đặt Co ống PVC D42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
53Kéo rải dây dẫn cáp 2 ruột CXV-2x6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45m
54Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A - 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
56Lắp đăt tê nhựa PVC Þ27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
57Co 90 độ PVC Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
58Lắp đặt mối nối mềmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
59Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm: (01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn ; 01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng; 01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
60Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
61Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm:01 tủ PCCC 1200x600x300, loại 2 ngăn; 02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng; 02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
62Trụ lắp tủ PCCC ngoài trời loại lớnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
63Trụ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
64Bình chữa cháy CO2 (MT5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bình
65Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bình
66Kệ để bình F8, T5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
67Sơn đỏTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30kg
68Keo ABTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20kg
69Bích thép BS 10KTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
70Băng keo lụaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cuộn
71Tắc kê sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
72Luppe D114 (đồng thau)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
73Lắp đặt kim thu sét Rp=63m, H=5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
74Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
75LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
76LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35m
77LĐ ống PVC D27-1,8mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
78Lắp đặt nối trơn PVC D27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
79Hộp đo điện trở 150x150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
80Giếng tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1giếng
81Ốc xiết cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6con
82Trụ đỡ kimTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
83Cáp neo trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
84Móc nhựa đỡ ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
85Sứ đỡ + pass sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
86Vật liệu phụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
H TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 01 pha 25kVATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
3FCO 27KV-100A- POLYMERTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5LA 18KV-10KA - POLYMERTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt van chống sét điện áp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13 pha
7Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3caí
8Giá T lắp LA,FCOTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt giá TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Boulon 16x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Long đền vuông phi 18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Fuse link 6kTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Boulon VRS 16*300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Long-đền vuông phi 18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
16Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
17Lắp đặt MCCB 1P-690V-125A (Loại chỉnh dòng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
19Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
20Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
21Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu
23Cáp đồng trần C25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5kg
24Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,310m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8m
26Lắp đặt ống thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210m
27Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
28Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
29Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
30Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
31Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5m
32Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05km/dây
33Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210 đầu
35Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
36Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
37Kẹp hot line 2/0Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
38Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
39Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Nắp chụp LATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Nắp chụp FCOTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Cáp đồng bọc CV-50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
43Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24km/dây
44Cose ép đồng 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế410 cái
45Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế410 đầu
46Lắp đặt khóa đaiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
47Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
48Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2bộ
49Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2bộ
50Ống PVC phi 60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8m
51Lắp đặt ống PVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,810m
52Co ống PVC phi 60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
53Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tuýp
54Băng keo hạ thếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
55Cáp đồng bọc CV50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5m
56Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m
57Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4mối
58Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4cái
59Cose ép đồng 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế410 đầu
61Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
62Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cọc (l=2,5m)
63Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,110cọc
64Cáp đồng trần C25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9kg
65Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3510m
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,4m3
67Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,452m3
68Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
69Hàn cadwellTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1mối
70Bê tông móng trụ đá 1x2 Mac 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,56m3
71Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
72Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
73Đà cản BTCT - 1,2 mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
74Boulon VRS 22*800Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
75Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
76Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,6m3
77Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,12m3
78Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tấn
79Đà cản BTCT - 1,2 mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
80Boulon VRS 22*1000Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
81Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
82Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7m3
83Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,06m3
84Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5tấn
85Trụ BTLT 12m - f540Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cột
86Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cột
87Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4tấn
88Trụ BTLT 12m - f540Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cột
89Boulon VRS 22*1000Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Long đền vuông phi 24 (60x60x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
91Boulon VRS 16*600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
92Boulon VRS 16*800Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
93Long đền vuông phi 18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
94Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cột
95Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2tấn
96Boulon mắt 16x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
97Boulon 16x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
98Bộ chống chằng hẹpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
99Long-đđền vuông phi 18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
100Cáp thép 3/8"Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30mét
101Söù chaèngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
102Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8")Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
103Máng che cáp chằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
104Yếm cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
105Lắp đặt các loại sứ hạ thếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
106Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
107Đà cản BTCT - 1,2 mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
108Ty neo phi 18 - 2,4 mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
109Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
110Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,674m3
111Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,676m3
112Chuỗi cách điện treo polymer 24kV, f=120KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
113Bulon mắt 16x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
114Long-đền vuông phi 18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
115Ma ní phi 16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
116Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ cách điện
117Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
118Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
119UclevisTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
120Sứ hạ thếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
121Lắp đặt các loại sứ hạ thếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
122Boulon 16x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
123Long-đền vuông phi 18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
124Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
125UclevisTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
126Sứ hạ thếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
127Lắp đặt các loại sứ hạ thếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6sứ
128Boulon 16x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
129Long-đền vuông phi 18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
130Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
131Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
132Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
133Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
134Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV-50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82m
135Lắp đặt các loại dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,082m
136Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16kg
137Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012m
138Cáp đồng bọc CXV-24kV-25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m
139Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
140Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
141Kẹp hot line 2/0Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
142Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
143Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
144Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
145Sơn trắngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5kg
146Sơn xịt đỏTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2chai
147Sơn xịt đenTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2chai
148Chi phí đấu nối HottlineTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1lần
I THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1Bàn cho trẻTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35Cái
2Ghế cho trẻTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70Cái
3Giường y tế Inox chuyên dùngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
4Tủ đầu giườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1 Tủ
5Máy đo huyết áp + tai ngheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
6Cân trọng lượng 120 kg có thước đo chiều caoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
7Bàn để dụng cụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
8Bàn làm việc, khám bệnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
9Ghế nệm xoayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
10Tủ lạnh 120 lítTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Bảng viếtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lò sưởi điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1 Cái
14Lò hấp khôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1 cái
15Tủ đựng thuốc và dụng cụ theo quy địnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
16Ghế nha đơn giảnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Ống nghe nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
18Bảng phấn từ 3.6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
19Khẩu hiệu, phong màn, màn cửa, bục phát biểu, tượng Bác, bục để tượngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Phòng
20Bàn họpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
21Ghế bàn họpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
22Tủ đựng tài liệuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
23Bàn ghế dạy họcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
24Bếp gas công nghiệp Loại 03 lòTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
25Bình gas 45kg gas hóa lỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bình
26Hệ thống gas + công lắp đặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
27Ống dẫn gasTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
28Máy xay thịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Bàn ănTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
30Ghế bàn ănTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
31Bàn vi tính học sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
32Ghế vi tính học sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40Cái
33Máy vi tính để bàn họcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19Bộ
J THIẾT BỊ THANG MÁY
1Thang máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; PCCC; thiết bị trường học.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.179.500.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.179.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC): 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc các ngành liên quan đến xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn2
5 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu2
8 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
9 Đầm bàn Không yêu cầu2
10 Đầm dùi Không yêu cầu2
11 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->