Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 14:44:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,113,681,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; PCCC; thiết bị trường học.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.179.500.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.179.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc các ngành liên quan đến xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trường Mẫu giáo Thạnh Tây 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,22 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135,251 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,974 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,606 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,181 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,58 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,418 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,85 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,415 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,531 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,988 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,824 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,137 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 186,837 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,303 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,765 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,191 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,772 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,877 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,448 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,192 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,819 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,423 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,405 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,993 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,135 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,013 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,079 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,674 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,684 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,463 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,517 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,322 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,003 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,845 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,286 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,194 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,906 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,225 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,568 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,435 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,848 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,45 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,76 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,039 | m3 |
| 56 | Xây tường không tô bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,045 | m3 |
| 57 | Xây tường không tô bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,328 | m3 |
| 58 | Xây tường không tô bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,031 | m3 |
| 59 | Xây tường không tô bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,005 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTXM 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,569 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTXM 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,391 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,041 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,041 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,717 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,221 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,257 | 100m2 |
| 67 | Thi công trần tole lạnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 149,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 489,457 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 402,931 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 161,669 | m2 |
| 71 | SX cửa đi khung sắt (đố sắt hộp 40x80x1,2, khung bảo vệ sắt hộp 13x26x1,2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 242,193 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ khung sắt (đố sắt hộp 30x60x1,2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 161,669 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa đi nhôm kính mờ 5ly, hệ 1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,975 | m2 |
| 74 | SX cửa đi sắt bọc tole | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 75 | SX hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 13x26x1,2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 161,669 | m2 |
| 76 | Kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 388,187 | m2 |
| 77 | LD khóa tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | Bộ |
| 78 | SX lan can sắt hành lang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 355,681 | m2 |
| 79 | SX lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,25 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.445,748 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.576,066 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400,6 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,1 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,84 | m |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 910,887 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,48 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 308,36 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280,66 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 355,46 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 149,6 | m2 |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,5 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.135,192 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 226,694 | m2 |
| 94 | Xoa mặt nền, bậc cấp, bậc thang tăng cứng Hardener Sikafloor Chapdur Green + Phủ lớp Seale tăng bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.153,205 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.445,748 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.576,066 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.311,487 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,1 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.887,553 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.492,848 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.616,826 | m2 |
| 102 | Mua cống D1000, L 500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 103 | Mua lam Z | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,22 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,092 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,073 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,212 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 212,604 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,444 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,4 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch btxm 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,442 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 584 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,771 | m2 |
| 11 | Trồng cây Ngọc Lan ĐK 100, Htb =2,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cây |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,092 | m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,948 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,654 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,983 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 16 | Bulong neo d20 L = 600 mm (bao gồm cả đai, ốc) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 17 | Gia công xà gồ thép (STK) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép (STK) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,27 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,78 | m2 |
| 23 | SX lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,78 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114,192 | m2 |
| D | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,065 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,328 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,653 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,38 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,944 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,125 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,008 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,038 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,112 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,211 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống Inox D89,1 dày 2ly, L=2,80m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | md |
| 21 | Lắp đặt ống Inox D76.2 dày 1.8ly, L=2,85m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | md |
| 22 | Lắp đặt ống Inox D63.5 dày 1.8ly, L=3.19m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,19 | md |
| 23 | Lắp đặt ống Inox D31.8 dày 1.6ly, L=1.30m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | md |
| 24 | Trồng cây hoa Lài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | Cây |
| 25 | Đắp màu trổng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,28 | m3 |
| 26 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,28 | m3 |
| E | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,983 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,792 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,64 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,18 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,586 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,89 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,867 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Waterstop | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,2 | md |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 203,2 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105,12 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 308,32 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,719 | 100m2 |
| 26 | Bulong neo d20 L = 600 mm (bao gồm cả đai, ốc) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| F | ĐIỆN - NƯỚC (KHỐI NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 50/40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn CXV-25mm² cấp nguồn đến tủ MDB.1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn CXV-35mm² cấp nguồn đến tủ MDB.2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CXV-10mm² cấp nguồn đến tủ MDB.ct | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 7 | Đào đất mương cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m3 |
| 8 | Lấp cát mương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 9 | Lấp đất mương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 10 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-120T) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-220T) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led Panel tròn 12W ánh sáng trắng, gắn nổi (CLTĐ MPE SRPL-12T) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gắn trần không ống dẫn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.663 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.108,1 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.002 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.023 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn CV-6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn CV-16mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 + đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt 3 + đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + công tắc đơn 2 chiều + mặt 3 + đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 4 + đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 26 module - lắp chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 module - lắp chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | tủ |
| 38 | Lắp đặt biến tần ngõ vào 1pha 220V, ngõ ra 3pha 380V 10Hp (7,5Kw) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-63A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, 2P-75A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, 2P-125A-30kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 49 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 52 | Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 54 | Đào đất mương tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 55 | Lấp đất mương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 56 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1,5Hp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 57 | Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,35mm - 9,52mm, lớp cách nhiệt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 59 | Giá bảo vệ cục nóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 61 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ cáp tín hiệu, đường kính 32/25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 752 | m |
| 63 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 752 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 65 | Bộ phát wifi (CLTĐ D-Link DIR-605L) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ kết nối mạng C-Rack 10U (CLTĐ 3C) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 67 | Switch 24 port (CLTĐ D-Link DGS-1024C) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 69 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PPR Þ25 x 4,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PPR Þ32 x 5,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 77 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 34 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 80 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 90° PPR Þ25 ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 90° PPR Þ32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90° rút Þ34 x 27 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 34 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90° rút PPR Þ32 x 25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90° ren trong PPR Þ25 x 1/2" D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 90° ren ngoài PPR Þ25 x 1/2" D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 45° Þ34 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 95 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt chữ T Þ34 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt chữ T PPR Þ25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt chữ T PPR Þ32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt chữ T rút Þ34 x 27 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 34 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chữ Y Þ60 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 M | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt van gạt PPR Þ32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt van xoay PPR Þ25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 111 | Keo dán ống loại 1 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | lon |
| 112 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L loại đứng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bồn |
| 113 | Hàn chân bồn nước cao 1,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Máy bơm nước 1,5Hp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 115 | Xây hộc chứa máy bơm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Khoan giếng sâu 30 ~ 40m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 118 | Lấp cát mương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 119 | Lấp đất mương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 120 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bàn cầu trẻ em | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh, tay sen 3 chế độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Lavabo + chân treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi nóng lạnh cho Lavabo, bao gồm bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam phòng trẻ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt van xả nhấn cho bệ tiểu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 135 | Keo dán ống loại 1kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lon |
| 136 | Quả cầu chặn rác Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, bộ hiển thị. Biến thế 220V/24V và acquy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm², | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.040 | m |
| 9 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2,5mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống STK D90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 21 | Măng sông D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 22 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 23 | Măng sông D76 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Măng sông D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Co thép tráng kẽm D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 26 | Co thép tráng kẽm D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt giảm tráng kẽm D76/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 28 | Co thép tráng kẽm D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 29 | Hai đầu răng D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Hai đầu răng D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm tráng kẽm D90/76 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Van khóa D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm STK D114/90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê STK D76 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van an toàn D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K + xiphong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 39 | Van khoá D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Van 1 chiều D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Van khoá D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 60m. Thành phần phụ kiện theo máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Máy bơm điện cấp nước 2HP. Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Khoan giếng sâu 30m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 46 | Lắp đặt Luppe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=42mm, dày 2,1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=60mm, dày 2,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt nối trơn PVC D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt nối trơn PVC D60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Co ống PVC D60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Co ống PVC D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 53 | Kéo rải dây dẫn cáp 2 ruột CXV-2x6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A - 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 56 | Lắp đăt tê nhựa PVC Þ27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 57 | Co 90 độ PVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 59 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm: (01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn ; 01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng; 01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 60 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 61 | Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm:01 tủ PCCC 1200x600x300, loại 2 ngăn; 02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng; 02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Trụ lắp tủ PCCC ngoài trời loại lớn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 63 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 66 | Kệ để bình F8, T5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | kg |
| 68 | Keo AB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 69 | Bích thép BS 10K | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Băng keo lụa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 71 | Tắc kê sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 72 | Luppe D114 (đồng thau) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét Rp=63m, H=5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 75 | LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 76 | LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 77 | LĐ ống PVC D27-1,8mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 79 | Hộp đo điện trở 150x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 80 | Giếng tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 81 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | con |
| 82 | Trụ đỡ kim | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Cáp neo trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Móc nhựa đỡ ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Sứ đỡ + pass sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 86 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 01 pha 25kVA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | FCO 27KV-100A- POLYMER | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | LA 18KV-10KA - POLYMER | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 7 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | caí |
| 8 | Giá T lắp LA,FCO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Boulon 16x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Long đền vuông phi 18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Fuse link 6k | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Boulon VRS 16*300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Long-đền vuông phi 18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCCB 1P-690V-125A (Loại chỉnh dòng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 23 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | kg |
| 24 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10m |
| 27 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 32 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | km/dây |
| 33 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 35 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Kẹp hot line 2/0 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Nắp chụp LA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Nắp chụp FCO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 43 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | km/dây |
| 44 | Cose ép đồng 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 cái |
| 45 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt khóa đai | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | bộ |
| 50 | Ống PVC phi 60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10m |
| 52 | Co ống PVC phi 60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tuýp |
| 54 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 55 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 57 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 58 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | cái |
| 59 | Cose ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 đầu |
| 61 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc (l=2,5m) |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10cọc |
| 64 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | kg |
| 65 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 10m |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 68 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 69 | Hàn cadwell | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 70 | Bê tông móng trụ đá 1x2 Mac 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 71 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 73 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Boulon VRS 22*800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 79 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Boulon VRS 22*1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 84 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 85 | Trụ BTLT 12m - f540 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 86 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 87 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | tấn |
| 88 | Trụ BTLT 12m - f540 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 89 | Boulon VRS 22*1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Long đền vuông phi 24 (60x60x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Boulon VRS 16*600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Boulon VRS 16*800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Long đền vuông phi 18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 95 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | tấn |
| 96 | Boulon mắt 16x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Boulon 16x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Bộ chống chằng hẹp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Long-đđền vuông phi 18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Cáp thép 3/8" | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | mét |
| 101 | Söù chaèng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 102 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 103 | Máng che cáp chằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Yếm cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 106 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,674 | m3 |
| 111 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,676 | m3 |
| 112 | Chuỗi cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Bulon mắt 16x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 114 | Long-đền vuông phi 18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 115 | Ma ní phi 16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 116 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ cách điện |
| 117 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 118 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 119 | Uclevis | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Sứ hạ thế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 122 | Boulon 16x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Long-đền vuông phi 18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 125 | Uclevis | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Sứ hạ thế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | sứ |
| 128 | Boulon 16x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Long-đền vuông phi 18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 130 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 131 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 133 | Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 134 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV-50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 135 | Lắp đặt các loại dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | m |
| 136 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | kg |
| 137 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | m |
| 138 | Cáp đồng bọc CXV-24kV-25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 139 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 140 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Kẹp hot line 2/0 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 145 | Sơn trắng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | kg |
| 146 | Sơn xịt đỏ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | chai |
| 147 | Sơn xịt đen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | chai |
| 148 | Chi phí đấu nối Hottline | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| I | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 2 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Cái |
| 3 | Giường y tế Inox chuyên dùng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Máy đo huyết áp + tai nghe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Cân trọng lượng 120 kg có thước đo chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Bàn để dụng cụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Bàn làm việc, khám bệnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Ghế nệm xoay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Tủ lạnh 120 lít | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bảng viết | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lò sưởi điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lò hấp khô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ theo quy định | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế nha đơn giản | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Ống nghe nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Bảng phấn từ 3.6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Khẩu hiệu, phong màn, màn cửa, bục phát biểu, tượng Bác, bục để tượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Phòng |
| 20 | Bàn họp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Ghế bàn họp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Tủ đựng tài liệu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Bàn ghế dạy học | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Bếp gas công nghiệp Loại 03 lò | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 25 | Bình gas 45kg gas hóa lỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 26 | Hệ thống gas + công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 27 | Ống dẫn gas | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 28 | Máy xay thịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Bàn ăn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Ghế bàn ăn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 31 | Bàn vi tính học sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 32 | Ghế vi tính học sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 33 | Máy vi tính để bàn học | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| J | THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; PCCC; thiết bị trường học.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.179.500.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.179.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC): 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc các ngành liên quan đến xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi