Gói thầu: Xây dựng phóng sự phát sóng trên truyền hình tuyên truyền về phát triển cơ điện nông nghiệp, làng nghề, ngành nghề nông thôn, đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436490-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng phóng sự phát sóng trên truyền hình tuyên truyền về phát triển cơ điện nông nghiệp, làng nghề, ngành nghề nông thôn, đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226832 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp các hoạt động kinh tế (Sự nghiệp kinh tế nông - lâm - thủy lợi) - Kinh phí không thường xuyên chương 412 - Loại 280 - khoản 281 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:21:00 đến ngày 2022-04-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.396.990.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 419.097.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.933.679.000 VND.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến xây dựng phóng sự hoặc phim.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.933.679.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, nghiệp vụ: có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ (chứng nhận) liên quan đến Đạo diễn (các khoá đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về Đạo diễn);- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Tính từ ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ (chứng nhận) có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm đạo diễn tương tự: Từ 03 phóng sự hoặc phim trở lên.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên (biên kịch), phát thanh viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, nghiệp vụ: có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc Biên kịch điện ảnh, truyền hình hoặc Phát thanh - Truyền hình hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ (chứng nhận) liên quan đến Báo chí hoặc Biên kịch điện ảnh, truyền hình hoặc Phát thanh - Truyền hình (các khoá đào tạo, bồi dưỡng kiến thức);- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Tính từ ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ (chứng nhận) có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm biên tập phóng sự, biên kịch phim: Từ 03 phóng sự hoặc phim trở lên.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, nghiệp vụ: có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến quay phim (truyền hình hoặc điện ảnh) hoặc có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ (chứng nhận) liên quan đến quay phim (các khoá đào tạo, bồi dưỡng kiến thức);- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (Tính từ ngày cấp bằng Cao đẳng hoặc chứng chỉ (chứng nhận) có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 02 năm (Tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm quay phim tương tự: Từ 02 phóng sự hoặc phim trở lên.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng phóng sự phát sóng trên truyền hình tuyên truyền về phát triển cơ điện nông nghiệp, làng nghề, ngành nghề nông thôn, đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2022 Dự án: Xây dựng phóng sự phát sóng trên truyền hình tuyên truyền về phát triển cơ điện nông nghiệp, làng nghề, ngành nghề nông thôn, đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp các hoạt động kinh tế (Sự nghiệp kinh tế nông - lâm - thủy lợi) - Kinh phí không thường xuyên chương 412 - Loại 280 - khoản 281 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Văn bản liên kết thực hiện phát sóng đài truyền hình còn hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 trên một trong các kênh truyền hình VTV 1, VTV2, VTV3, HTV7, HTV9, VTC10, VTC16. - File demo phóng sự hoặc đường link mở được demo phóng sự và kịch bản chi tiết của demo phóng sự được quy định tại Mục 2, Chương V. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển nông thôn thành phố Thành phố - 176 Hai Bà Trưng – P. Đa kao – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh- Điện thoại: (028)38226983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Phát triển nông thôn thành phố Thành phố - 176 Hai Bà Trưng – P. Đa kao – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh- Điện thoại: (028)38226983; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. HCM. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giang Ngọc Luân - 176 Hai Bà Trưng – P. Đa kao – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phóng sự phát sóng về mô hình ứng dụng hiệu quả cơ giới hóa, tự động quá trong sản xuất nông nghiệp và sơ chế chế biến sản phẩm ngành nghề nông thôn | Theo yêu cầu tại Mục 1, Chương V | Phóng sự | 3 | |
| 2 | Phóng sự phát sóng giới thiệu về các sản phẩm của làng nghề, ngành nghề nông thôn mới tiềm năng, mang lại hiệu quả kinh tế cao cần nhân rộng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1, Chương V | Phóng sự | 2 | |
| 3 | Phóng sự phát sóng về mô hình sản xuất muối kết hợp nuôi trồng thủy sản có hiệu quả | Theo yêu cầu tại Mục 1, Chương V | Phóng sự | 2 | |
| 4 | Phóng sự về kết quả thực hiện đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn | Theo yêu cầu tại Mục 1, Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 5 | Phóng sự về các mô hình đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn có hiệu quả | Theo yêu cầu tại Mục 1, Chương V | Phóng sự | 2 | |
| 6 | Phóng sự truyền hình tuyên truyền tháng hành động hưởng ứng Tuần lễ quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường hàng năm | Theo yêu cầu tại Mục 1, Chương V | Phóng sự | 2 | |
| 7 | Phóng sự truyền hình tuyên truyền các mô hình thực hiện vệ sinh môi trường: Lợi ích của việc sử dụng hầm biogas trong hoạt động chăn nuôi; mô hình tự quản về giữ gìn vệ sinh môi trường nông thôn; Kết quả thực hiện tiêu chí số 17 về môi trường tại các xã xây dựng nông thôn mới; Cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng công trình xử lý chất thải trong chăn nuôi và quy trình thủ tục vay vốn xây dựng công trình xử lý chất thải trong chăn nuôi; Tuyên truyền nhân rộng tuyến đường hoa nông thôn tạo cảnh quan môi trường nông thôn; Cách làm hay trong công tác vận động, quản lý, bảo vệ môi trường nông thôn xanh - sạch - đẹp | Theo yêu cầu tại Mục 1, Chương V | Phóng sự | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.39699E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 419.097.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.396.990.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 419.097.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.933.679.000 VND.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến xây dựng phóng sự hoặc phim.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.933.679.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | - Trình độ, nghiệp vụ: có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ (chứng nhận) liên quan đến Đạo diễn (các khoá đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về Đạo diễn);- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Tính từ ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ (chứng nhận) có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm đạo diễn tương tự: Từ 03 phóng sự hoặc phim trở lên.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Biên tập viên (biên kịch), phát thanh viên | 2 | - Trình độ, nghiệp vụ: có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc Biên kịch điện ảnh, truyền hình hoặc Phát thanh - Truyền hình hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ (chứng nhận) liên quan đến Báo chí hoặc Biên kịch điện ảnh, truyền hình hoặc Phát thanh - Truyền hình (các khoá đào tạo, bồi dưỡng kiến thức);- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Tính từ ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ (chứng nhận) có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm biên tập phóng sự, biên kịch phim: Từ 03 phóng sự hoặc phim trở lên.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Người quay phim | 2 | - Trình độ, nghiệp vụ: có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến quay phim (truyền hình hoặc điện ảnh) hoặc có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ (chứng nhận) liên quan đến quay phim (các khoá đào tạo, bồi dưỡng kiến thức);- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (Tính từ ngày cấp bằng Cao đẳng hoặc chứng chỉ (chứng nhận) có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 02 năm (Tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm quay phim tương tự: Từ 02 phóng sự hoặc phim trở lên.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi