Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp các loại ống nước và phụ kiện phục vụ tưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp các loại ống nước và phụ kiện phục vụ tưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361521 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:18:00 đến ngày 2022-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,108,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp các loại ống nước và phụ kiện phục vụ tưới Các mô hình khuyến nông lâm ngư và hỗ trợ nông dân phát triển sản xuất năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lúp bê nhựa uPVC 60mm (Loại A) | 0,8 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 2 | Co nhựa uPVC Fi 60 (loại A) | 4,8 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 3 | Tê nhựa uPVC Fi 60 (Loại 2A dày) | 4,8 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 4 | Ống nhựa uPVC Fi 76 dày 3mm | 98 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 5 | Ống nhựa uPVC Fi 60 dày 3mm | 140 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 6 | Ống LDPE Fi20x1,2mm | 1.960 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 7 | Ống tưới nhỏ giọt Fi8mm (Loại tốt lơ, xanh dương, hồng trắng) Cuộn =45m | 672 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 8 | Khởi thủy LDPE Fi20mm | 39,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 9 | Khởi thủy LDPE Fi 8mm | 336 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 10 | Bịt đầu cuối ống LDPE 20mm | 39,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 11 | Bịt đầu cuối ống PVC Fi60 (loại 2A) | 8 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 12 | Cây cắm béc 45cm có nong 2 đầu | 336 | cây | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 13 | Béc phun tưới liền van- Nguyên liệu: Nhựa POM nguyên sinh 100%- Lưu lượng: 35L/h-55L/h-95L/h- Bán kính tưới: 0,5-3,5 mét- Chưa bẻ miếng chặn bán kính tưới trong gốc là 0,5m.- Bẻ miếng chặn rotor bán kính tối đa là 3,5m- Áp suất làm việc: 1bar-3 bar- Đầu béc được thiết kế chống côn trùng rotor quay có thêm chức năng có lưỡi gà để khống chế hoặc mở rộng bán kính tưới khi cần thiết.- Béc có van chỉnh lưu lượng và bán kính phù hợp với từng loại cây có nhu cầu nước khác nhau theo quá trình phát triển của cây.- Béc tưới phun mưa có chân ra ống LDPE 5/7mm, 6/8mm và PVC 21mm | 336 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 14 | Tê giảm nhựa Fi76/60 (Loại 2A dày) | 4,8 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 15 | Van nhựa tay xanh Fi60 | 8,8 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 16 | Zắc co nhựa uPVC Fi60 (Loại 2Adày) | 8,8 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 17 | Lơi 45 độ nhựa uPVC Fi60 (Loại 2A dày) | 17,6 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 18 | Nối giảm nhựa uPVC Fi76/60 (loại A) | 4,4 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 19 | Cao su non | 14 | cuộn | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 20 | Keo dán (Hộp 300gram) | 2,8 | hộp | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 21 | Ống nhựa uPVC Fi60 dày 3mm | 80 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 22 | Lúp bê nhựa uPVC 60mm (Loại A) | 3,6 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 23 | Co nhựa uPVC Fi 60 (Loại 2A dày) | 3,6 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 24 | Tê nhựa uPVC Fi 60 (Loại 2A dày) | 7,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 25 | Ống nhựa uPVC Fi 76 dày 3mm | 126 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 26 | Ống nhựa Upvc Fi 60 dày 3mm | 180 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 27 | Ống LDPE Fi20x1,2mm | 3.060 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 28 | Ống tưới nhỏ giọt Fi 8mm, cuộn 45m | 1.224 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 29 | Khởi thủy LDPE Fi20mm | 61,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 30 | Khởi thủy LDPE Fi 8mm | 612 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 31 | Bịt đầu cuối ống LDPE Fi 20mm | 61,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 32 | Bịt đầu cuối ống uPVC Fi 60-loại 2A | 7,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 33 | Cây cắm béc 45cm có nong 2 đầu | 612 | cây | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 34 | Béc phun tưới liền van- Nguyên liệu: Nhựa POM nguyên sinh 100%- Lưu lượng: 35L/h-55L/h-95L/h- Bán kính tưới: 0,5-3,5 mét- Chưa bẻ miếng chặn bán kính tưới trong gốc là 0,5m.- Bẻ miếng chặn rotor bán kính tối đa là 3,5m- Áp suất làm việc: 1bar-3 bar- Đầu béc được thiết kế chống côn trùng rotor quay có thêm chức năng có lưỡi gà để khống chế hoặc mở rộng bán kính tưới khi cần thiết.- Béc có van chỉnh lưu lượng và bán kính phù hợp với từng loại cây có nhu cầu nước khác nhau theo quá trình phát triển của cây.- Béc tưới phun mưa có chân ra ống LDPE 5/7mm, 6/8mm và PVC 21mm | 612 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 35 | Tê Fi76 ra pi60 loại 2A dày | 3,6 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 36 | Van nhựa tay xanh Fi60 | 7,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 37 | Zắc co uPVC Fi60, Loại 2Adày | 7,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 38 | Lơi 45 độ nhựa uPVC Fi60- (Loại 2A) | 14,4 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 39 | Nối giảm nhựa uPVC Fi76/60 (loại A) | 3,6 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 40 | Cao su non | 18 | cuộn | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 41 | Keo dán (Hộp 300gram) | 3,6 | hộp | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 42 | Lúp bê nhựa uPVC 60mm (Loại A) | 1,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 43 | Co nhựa uPVC Fi 60 (Loại 2A dày) | 1,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 44 | Tê nhựa uPVC Fi 60 (Loại 2A dày) | 1,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 45 | Ống nhựa uPVC Fi 76 dày 3mm | 42 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 46 | Ống nhựa Upvc Fi 60 dày 3mm | 60 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 47 | Ống LDPE Fi20x1,2mm | 1.200 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 48 | Ống tưới nhỏ giọt Fi8mm (Loại tốt lơ, xanh dương, hồng trắng) Cuộn 45m | 600 | mét | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 49 | Khởi thủy LDPE Fi20mm | 24 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 50 | Khởi thủy LDPE Fi 8mm | 300 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 51 | Bịt đầu cuối ống LDPE Fi 20mm | 24 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 52 | Bịt đầu cuối ống uPVC Fi 60-loại 2A | 2,4 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 53 | Cây cắm béc 45cm có nong 2 đầu | 300 | cây | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 54 | Béc phun tưới liền van- Nguyên liệu: Nhựa POM nguyên sinh 100%- Lưu lượng: 35L/h-55L/h-95L/h- Bán kính tưới: 0,5-3,5 mét- Chưa bẻ miếng chặn bán kính tưới trong gốc là 0,5m.- Bẻ miếng chặn rotor bán kính tối đa là 3,5m- Áp suất làm việc: 1bar-3 bar- Đầu béc được thiết kế chống côn trùng rotor quay có thêm chức năng có lưỡi gà để khống chế hoặc mở rộng bán kính tưới khi cần thiết.- Béc có van chỉnh lưu lượng và bán kính phù hợp với từng loại cây có nhu cầu nước khác nhau theo quá trình phát triển của cây.- Béc tưới phun mưa có chân ra ống LDPE 5/7mm, 6/8mm và PVC 21mm | 300 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 55 | Tê Fi76 ra pi60 loại 2A dày | 1,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 56 | Van nhựa tay xanh Fi60 | 2,4 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 57 | Zắc co nhựa uPVC Fi60 (Loại 2Adày) | 2,4 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 58 | Lơi 45 độ nhựa uPVC Fi60-(Loại 2A) | 4,8 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 59 | Nối giảm nhựa uPVC Fi76/60 (loại A) | 1,2 | cái | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 60 | Cao su non | 6 | hộp | Theo cột danh mục hàng hóa | ||
| 61 | Keo dán (Hộp 300gram) | 1,2 | hộp | Theo cột danh mục hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi