Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436336-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bát Xát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát
Số hiệu KHLCNT 20220400642
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:17:00 đến ngày 2022-04-22 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 138,376,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0756475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 291.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bát Xát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát. Địa chỉ: Thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214 388 3405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bát Xát , địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát. Địa chỉ: Thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214 388 3405


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 và Bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng… thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau; + Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Nhà thầu chuẩn bị 1 bộ E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu lưu trữ khi được mời thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát. Địa chỉ: Thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214 388 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát. Địa chỉ: Thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214 388 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát. Địa chỉ: Thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214 388 3405
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thảm nhung mịn trải đệm 1,2m1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
2Bút ký8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
3Bút bi xanh (bút bấm)1.185CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
4Bút bi xanh (có nắp)710CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
5Bút bi đỏ43CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
6Bút cắm để bàn10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
7Bút chì80CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
8Bút dạ cắn xanh loại to24CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
9Bút dạ cắn viết kính loại bé màu xanh87CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
10Bút dạ viết bảng mực đen14CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
11Bút dạ viết bảng mực xanh53CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
12Bút xóa1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
13Cắm bút1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
14Tẩy chì74CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
15Gọt bút chì28CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
16Vở kẻ ngang 72 trang12QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
17Vở kẻ ngang dầy 80 trang68QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
18Sổ giáo án 200 trang5QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
19Sổ họp bìa đen A46QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
20Sổ bé bìa da (có khuy bấm)3QuyểnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
21Keo dán1.000LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
22Keo dán khô10LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
23Ghim cài59HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
24Chân ghim bấm nhỏ 10176HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
25Chân ghim bấm (ghim xoay loại 24/9)4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
26Chân ghim loại 23/136HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
27Bấm ghim số 1014CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
28Bấm ghim xoay chiều2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
29Máy dập ghim đại2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
30Băng dính xanh14CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
31Băng dính trắng to8CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
32Băng dính vàng1CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
33Kẹp sắt màu loại to 51mm19HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
34Kẹp sắt màu loại nhỡ 32mm19HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
35Kẹp sắt màu loại nhỏ 19mm12HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
36Thước kẻ 30cm14CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
37Thước kẻ 20cm4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
38Kẹp 3 dây đẹp55CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
39Dao dọc giấy7CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
40Hộp nhựa đựng tài liệu 7F30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
41Hộp nhựa đựng tài liệu 5F8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
42Giá nhựa đựng tài liệu5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
43Giấy bìa màu xanh10RamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
44Giấy bìa màu hồng2RamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
45Giấy bìa màu đỏ bìa đặc biệt1RamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
46Giấy nhắc việc loại bé83TậpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
47Giấy nhắc việc loại to8TậpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
48Cặp trình ký2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
49Túi khuy dầy loại to115CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
50Mực dấu màu xanh6LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
51Mực dấu màu đỏ14LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
52Hộp mực dấu20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
53Khăn lau tay loại to (KT 50x30)30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
54Khăn lau tay loại nhỡ (KT 40x40)92CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
55Khăn lau tay (KT 30x30)110CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
56Khăn lau tay màu trắng (KT 20x20)120CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
57Cốc uống nước nhựa45CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
58Cốc thủy tinh4BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
59Cốc chia vạch ml (1 lít)1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
60Cốc chia vạch ml (2 lít)1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
61Bình nước thủy tinh 2 lít1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
62Phích nước1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
63Bộ ấm chén4BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
64Giá đựng nước1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
65Xà phòng20BánhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
66Nước rửa tay 500ml163ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
67Xà phòng giặt máy300kgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
68Xà phòng giặt tay163kgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
69Nước rửa cốc chén8ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
70Nước tẩy Javen199ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
71Búi rác sắt20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
72Bàn chải giặt5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
73Đèn tích điện4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
74Ấm siêu tốc3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
75Ổ cắm đôi24CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
76Quạt sưởi3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
77Pin tiểu464ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
78Pin tiểu nhỏ điều hòa54ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
79Pin đại40ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
80Đồng hồ treo tường4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
81Móc quần áo loại to150CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
82Móc áo treo tường1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
83Móc tròn inox4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
84Cây treo quần áo1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
85Chậu nhựa to (20 lít)4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
86Chậu nhựa nhỡ6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
87Thùng đựng nước 80 Lít có nắp2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
88Xô nhựa 20L có nắp6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
89Xô nhựa 10 lít có nắp màu xanh25CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
90Xô nhựa 10 lít có nắp màu vàng3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
91Rổ nhựa chữ nhật (KT 45x15x20)4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
92Sọt nhựa tròn đại4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
93Sọt rác14CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
94Thùng rác (bật nắp) 20 lít2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
95Găng tay cao su cổ dài size L60ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
96Găng tay vải dầy3ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
97Kéo cắt vải2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
98Kéo cắt giấy loại nhỡ3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
99Kéo cắt giấy loại to7CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
100Giấy vệ sinh27DâyNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
101Thảm lau chân18CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
102Dép tổ ong35ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
103Chổi lông3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
104Tấm lót chuột1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
105Bô nhựa nam1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
106Bô nhựa nữ1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
107Khóa3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
108Chổi rửa ống hút nhỏ2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
109Dây nilon màu xanh5CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
110Giấy A4200RamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
111Giấy A5100RamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
112Bột giặt102kgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0756475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 291.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->