Gói thầu: Mua sắm mặt hàng sữa bồi dưỡng độc hại năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | Mua sắm mặt hàng sữa bồi dưỡng độc hại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:13:00 đến ngày 2022-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp sản phẩm thay thế trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành từ Bên mời thầu;- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện)tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hoàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật;- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, hàng hóa thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động, có Bằng tốt nghiệp đại học, Có giấy khám sức khỏe đủ điền kiện lao động (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động , Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kế toán tài chính trở lên, Có giấy khám sức khỏe đủ điền kiện lao động (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân giao nhận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động , Có giấy khám sức khỏe đủ điền kiện lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện E |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mặt hàng sữa bồi dưỡng độc hại năm 2022 Mua sắm mặt hàng sữa bồi dưỡng độc hại năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Sản phẩm dinh dưỡng trong gói thầu được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 2200:2015; - Cơ sở sản xuất, chế biến sản phẩm có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm; - Sản phẩm có bản công bố hợp quy và phù hợp quy định an toàn thực phẩm, đăng ký bản công bố hợp quy tại Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường; - Sản phẩm có bản công bố đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng RNI theo mức khuyến nghị tại phụ lục “Bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam” tại thông tư số 43/2014/TT-BYT ngày 24/11/2014 của BYT; - Công bố tiêu chuẩn sản phẩm đạt yêu cầu: Chỉ tiêu cảm quan, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, Chỉ tiêu an toàn về vi sinh vật, kim loại nặng, hóa chất không mong muốn, dư lượng thuốc thú y theo thông tư số 43/2014/TT-BYT ngày 24/11/2014 của BYT, dư lượng thuốc thuốc bảo vệ thực vật theo TT 50/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của BYT; |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (Giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng; |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ, chuyên dùng…): 06 tháng kể từ ngày sản xuất, và theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. + Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện E
Số 89 Trần Cung Nghĩa Tân, Cầu giấy, Hà Nội
SĐT: 024.32616666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện E Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện E Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện E Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa tươi tiệt trùng loại180ml (4 hộp/vỉ) | 51.429 | vỉ | Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm:-Sản phẩm có bản công bố hợp quy và phù hợp qui định an toàn thực phẩm, đăng ký bản công bố hợp quy tại Bộ Y tế ( Cục An toàn thực phẩm) trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường.- Sản phẩm có bản công bố đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng RNI theo mức khuyến nghị tại phụ lục “ Bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt nam” tại thông tư sô 43/2014/TT-BYT ngày 24/211/2014 của BYT- Công bố tiêu chuẩn sản phẩm đạt yêu cầu: Chỉ tiêu cảm quan, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, Chỉ tiêu an toàn về vi sinh vật, kim loại nặng, hóa chất không mong muốn, dư lượng thuốc thú y theo thông tư sô 43/2014/TT-BYT ngày 24/211/2014 của BYT , dư lượng thuốc thuốc bảo vệ thực vật theo TT50/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của BYT.Tiêu chuẩn khác:- Quy trình sản xuất được kiểm soát theo Hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO 9001 và FSSSC 22000- Cơ sở sản xuất, chế biến sản phẩm có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩmChỉ tiêu chất lượng: - Năng lượng: 73,2 kcal - Chất béo: 3,2 g - Chất đạm: 2,9 g - Hydrat cacbon 8,2g - Vitamin A 113 IU - Vitamin D 15 ID - Vitamin B1 26 µg - Vitamin B2 139 µg - Canxi 100 mg - Magie 7,7 mg - Kẽm 0,31 mg | ||
| 2 | Sữa tươi tiệt trùng loại 110ml (4 hộp/vỉ) | 9.000 | vỉ | Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm:-Sản phẩm có bản công bố hợp quy và phù hợp qui định an toàn thực phẩm, đăng ký bản công bố hợp quy tại Bộ Y tế ( Cục An toàn thực phẩm) trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường.- Sản phẩm có bản công bố đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng RNI theo mức khuyến nghị tại phụ lục “ Bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt nam” tại thông tư sô 43/2014/TT-BYT ngày 24/211/2014 của BYT- Công bố tiêu chuẩn sản phẩm đạt yêu cầu: Chỉ tiêu cảm quan, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, Chỉ tiêu an toàn về vi sinh vật, kim loại nặng, hóa chất không mong muốn, dư lượng thuốc thú y theo thông tư sô 43/2014/TT-BYT ngày 24/211/2014 của BYT , dư lượng thuốc thuốc bảo vệ thực vật theo TT50/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của BYT.Tiêu chuẩn khác:- Quy trình sản xuất được kiểm soát theo Hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO 9001 và FSSSC 22000-Cơ sở sản xuất, chế biến sản phẩm có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩmChỉ tiêu chất lượng: - Năng lượng: 73,2 kcal - Chất béo: 3,2 g - Chất đạm: 2,9 g - Hydrat cacbon 8,2g - Vitamin A 113 IU - Vitamin D 15 ID - Vitamin B1 26 µg - Vitamin B2 139 µg - Canxi 100 mg - Magie 7,7 mg - Kẽm 0,31 mg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp sản phẩm thay thế trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành từ Bên mời thầu;- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện)tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hoàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật;- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, hàng hóa thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có hợp đồng lao động, có Bằng tốt nghiệp đại học, Có giấy khám sức khỏe đủ điền kiện lao động (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có hợp đồng lao động , Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kế toán tài chính trở lên, Có giấy khám sức khỏe đủ điền kiện lao động (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân giao nhận | 2 | Có hợp đồng lao động , Có giấy khám sức khỏe đủ điền kiện lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi