Gói thầu: Mua sắm bàn, ghế, bục giảng, tủ đựng tài liệu Quý I 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437160-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Mở Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm bàn, ghế, bục giảng, tủ đựng tài liệu Quý I 2022
Số hiệu KHLCNT 20220429714
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn học phí và lệ phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:50:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất (bàn ghế, tủ đựng tài liệu…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 692.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao cùng với các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu từ phía bên mua/người sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng giám sát lắp đặt thiết bị nội thất tương tự quy mô, tính chất với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị nội thất tương tự quy mô, tính chất với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Mở Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm bàn, ghế, bục giảng, tủ đựng tài liệu Quý I 2022
Mua sắm bàn, ghế, bục giảng, tủ đựng tài liệu Quý I/2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn học phí và lệ phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3869 5952.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viện Xây dựng Công trình biển; địa chỉ: phòng 504 Nhà Thí nghiệm, Đại học Xây dựng, số 55 Giải Phóng, phường Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao công nghệ; địa chỉ: nhà 101 - H3, ngõ 120 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mở Hà Nội , địa chỉ: Nhà B101 phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3869 5952.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp đã được chứng thực; - Các báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021; - Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E- HSMT. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Các hàng hóa tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Catalogue (Hoặc hình ảnh 3D sản phẩm) của từng loại hàng hóa theo phạm vi cung cấp. - Bản vẽ thiết kế chi tiết (Thể hiện rõ thông số kỹ thuật) của từng loại hàng hóa theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. - Hàng hóa chào thầu phải có ký, mã hiệu, xuất xứ cụ thể tên Nhà sản xuất và phải đạt tiêu chuẩn IS0 9001:2015. ISO14001: 2015. ISO 14001: 2018 (về lĩnh vực sản xuất hàng nội thất văn phòng, trường học… đảm bảo phù hợp hàng hóa của gói thầu). - Hàng hóa phải được sản xuất bởi Nhà sản xuất có Đăng ký Nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ cấp về Nhóm hàng: Bàn, ghế, tủ. - Trường hợp nhà thầu không là nhà sản xuất hàng hóa thì phải có giấy cam kết cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ).
E-CDNT 12.2
- Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam (tại địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3869 5952.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở Hà Nội + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở Hà Nội + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Mở Hà Nội + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghế ngồi làm việc loại chân quỳ lưng trung, khung thép mạ15Cái- Kích thước: W570xD670xH1020; - Chi tiết xem chương V.
2Ghế gấp sinh viên loại Inox.80Cái- Kích thước: 465x470x860mm - Chi tiết xem chương V.
3Bàn làm việc chất liệu gỗ CN dán giấy vân Gỗ, sơn phủ PU, bàn có hộc tài liệu 1 ngăn kéo và cánh mở có khóa.8Cái- KT: 1400x700x760mm.- Chi tiết xem chương V.
4Bàn thực hành mặt bàn gỗ tráng phủ Laminate, chân sắt định hình, có tăng chân.28Cái- KT: 1400x700x800mm - Chi tiết xem chương V.
5Bàn ghế học sinh liền ghế.48Cái- Kích Thước: 1200x815x750- Chi tiết xem chương V.
6Bục giảng khung xương gỗ công nghiệp đan ô 415x374mm2Cái- Kích thước 3500x800x250mm- Chi tiết xem chương V.
7Bục giảng khung xương gỗ công nghiệp đan ô 415x374mm1Cái- Kích thước: 4000x800x250mm- Chi tiết xem chương V.
8Bàn lãnh đạo kèm theo tủ phụ kiện.1Cái- KT mặt bàn chính: 1400x700x750mm- KT bàn phụ: 1350x400x645mm - KT ghép bộ: 1600x1350x750mm- Chi tiết xem chương V.
9Ghế lãnh đạo đệm, tựa cao.1Cái- KT: 650x510x1060-1130mm- Chi tiết xem chương V.
10Ghế họp kết hợp mạ và sơn, ghế gấp được khi không sử dụng. Bọc giả da màu Xanh Lam.50Cái- KT: 415x470 - 510x1050mm- Chi tiết xem chương V.
11Bàn họp mặt dày 50mm, chân 180 tạo sự vững chắc về kết cấu.1Cái- KT: 3010x1080x750mm- Chi tiết xem chương V.
12Tủ văn phòng sắt sơn tĩnh điện 6 khoang riêng biệt. Tay nắm kèm ổ khóa.4Cái- KT: 1000x450x1830mm- Chi tiết xem chương V.
13Bàn Trưởng, Phó Khoa kèm theo tủ phụ kiện. Bàn chính có hộp kỹ thuật, bàn phụ chia 2 khoang: 1 khoang không cánh, có đợt, khoang còn lại trên là ngăn kéo, dưới cánh mở có khóa.2Chiếc- KT mặt bàn chính: 1400x700x750mm- KT bàn phụ: 1350x400x650mm - KT tổng thể: 1600x1350x750- Chi tiết xem chương V.
14Ghế Trưởng, Phó khoa Chân tay nhựa, đệm tựa bọc vải lưới.2Chiếc- KT: 620x495x1080-1160mm- Chi tiết xem chương V.
15Tủ tài liệu gỗ công nghiệp.4,8M2- KT: 2400x400x2000mm - Chi tiết xem chương V.
16Bảng từ học sinh (dài 4 mét). Khung nhôm loại dày 40mm, khay để bút, giẻ lau KT: 30x6mm;KT: 4000x40x1200 mm2Cái- KT: 4000x40x1200 mm- Chi tiết xem chương V.
17Tủ tài liệu liền tường, kịch trần gỗ công nghiệp phủ melamine.9,9M2- KT: 3510x400x2820mm- Chi tiết xem chương V.
18Tủ tài liệu treo tường, gỗ công nghiệp phủ melamine3,5md- KT: 3500x400x800mm- Chi tiết xem chương V.
19Bàn làm việc khung sắt, yếm tôn, mặt gỗ5Cái- KT: 1200x600x750mm- Chi tiết xem chương V.
20Ghế nhân viên: Chân tay nhựa, đệm tựa bọc vải lưới.3Cái- KT: KT: 570x600x930mm- Chi tiết xem chương V.
21Hộc tài liệu gỗ công nghiệp, 3 ngăn kéo riêng biệt, ray bi, có khóa.3Cái- KT: 420x460x650mm- Chi tiết xem chương V.
22Ghế quản lý. Chân tay nhựa, đệm tựa bọc vải lưới.2Cái- KT: 650x510x1060-1130mm- Chi tiết xem chương V.
23Kệ bàn phụ. Gỗ công nghiệp, 2 khoang riêng biệt, có cánh.2Cái- KT: 700x400x750mm- Chi tiết xem chương V.
24Tủ treo tường: gỗ công nghiệp5,7md- KT: 5700x400x800mm- Chi tiết xem chương V.
25Tủ để cốc chén: gỗ công nghiệp1Cái- KT: 1200x400x1000mm- Chi tiết xem chương V.
26Ghế xoay chân tay nhựa, đệm, tựa lưới.1Cái- KT : 570x625x880-1000mm- Chi tiết xem chương V.
27Bàn trưởng Khoa, chất liệu gỗ CN dán giấy vân Gỗ, sơn phủ PU,1Chiếc- KT: 1400x700x750mm- Chi tiết xem chương V.
28Bàn phụ để thiết bị, chất liệu gỗ CN dán giấy vân Gỗ, sơn phủ PU,1Chiếc- KT: 1400x430x750mm- Chi tiết xem chương V.
29Tủ tài liệu chất liệu gỗ CN dán giấy vân Gỗ, sơn phủ PU1Chiếc- KT: 1800x400x2000mm- Chi tiết xem chương V.
30Ghế Trưởng Phòng. Tay, chân bằng Nhôm, chất liệu mút bọc da.1Bộ- KT: 640x500x1160-1210mm- Chi tiết xem chương V.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất (bàn ghế, tủ đựng tài liệu…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 692.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao cùng với các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu từ phía bên mua/người sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị nội thất 1 Đã từng giám sát lắp đặt thiết bị nội thất tương tự quy mô, tính chất với gói thầu22
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai 2 Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị nội thất tương tự quy mô, tính chất với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->