Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434672-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220411189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:18:00 đến ngày 2022-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,599,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Ngoài hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu 1.820.000.000 VND, nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thi công đường giao thông giá trị hợp đồng tối thiểu 1.500.000.000VND)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc (dung tích gầu ≥ 0,4 m3)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi (0,8 kw÷1,5 kw)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đình chợ rau Quảng Uyên
06 Tháng
E-CDNT 3 Dự toán chi ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình 689. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Diệp Lâm Anh + Tư vấn lập quản lý dự án: Do chủ đầu tư lựa chọn + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trung An.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa - Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa - Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ASPHALT NỘI BỘ CHỢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V30,9432m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V49,4074100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V49,4074100m2
B HẠNG MỤC: ĐÌNH CHỢ RAU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,145100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V411,625m2
3Tháo dỡ hệ thống máng thu, ống thoát nước nhân công bậc 3.5/7Chương V2m
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V9,6111tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,9032tấn
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V11,52m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V11,52m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V57,6m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,28m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0128100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,064100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,28m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,52m3
14Bu lông M20 L= 600Chương V80cái
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,6271tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,6271tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,1948tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V2,9558tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V2,4605tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,1163100m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,88100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V68cái
23Phễu thu nước D90Chương V26cái
24Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V16cau kien
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,4003m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V63,0483m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V315,2415m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,6m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V10,4286m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1203100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6015100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,1796m3
33Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 PCB30Chương V5,7334m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V51,594m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V18,3768m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,145100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dChương V0,233tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V2,5312m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V591 cau kien
C HẠNG MỤC: TUYẾN C
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V181cau kien
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V31,8m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,318100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,59100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V11,89m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V73,69m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V95,716m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V478,58m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V13,8m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,138100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,69100m3
12Thi công đá dăm chèn kheChương V0,2798100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V8,4m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,04m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V3,955100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V2,4544tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V3,0774tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V36,39m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5594100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mmChương V0,6623tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dChương V1,1174tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V11,02m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1131 cau kien
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,5m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,015100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,075100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,274100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,1564tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,155tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V3,49m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0401100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mmChương V0,0636tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dChương V0,0619tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V0,91m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V61 cau kien
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V16,2m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,162100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,81100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,08m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,261100m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,2672tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,2462tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V3,71m3
45Thi công đá dăm chèn kheChương V0,0295100m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1116100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mmChương V0,1024tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dChương V0,1741tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V1,7m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V91 cau kien
D HẠNG MỤC: TUYẾN B2
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V70cau kien
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V12,4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,124100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,62100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,96m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V30,75m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V39,63m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V198,15m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,03m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0003100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0015100m3
12Thi công đá dăm chèn kheChương V0,1316100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V2,3808m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,92m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,715100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V15,78m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V1,0643tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,3345tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2426100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mmChương V0,2872tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dChương V0,4845tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V4,78m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V491 cau kien
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,26m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0026100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,013100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,0471100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,0262tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,0333tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V0,54m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mmChương V0,0059tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dChương V0,0099tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V0,1m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V101 cau kien
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Ngoài hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu 1.820.000.000 VND, nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thi công đường giao thông giá trị hợp đồng tối thiểu 1.500.000.000VND)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Máy xúc (dung tích gầu ≥ 0,4 m3) Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi (0,8 kw÷1,5 kw) Còn sử dụng tốt1
6 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->