Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431485-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220431411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:18:00 đến ngày 2022-04-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,131,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thôn Từ Ô, xã Tân Trào, huyện Thanh Miện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trào (Địa chỉ: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương) - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vicen; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trào (Địa chỉ: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương) - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trào (Địa chỉ: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương) - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Trào (Địa chỉ: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Miện, Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL)E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,9534100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL)E-HSMT; TKBVTC đính kèm32,81561m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm157,761100m
4Đắp cát đầu cọcE-HSMT; TKBVTC đính kèm21,0348m3
5Ván khuôn bê tông lótE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1927100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm21,0348m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,2852100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,6002tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,5153tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm72,7844m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3111100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0988tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7095tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,8087m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm48,4596m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4278100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1424tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,5593tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,0594m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,9341100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,5995100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm35,0808m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,3475100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,3475100m3/1km
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,0982100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3433tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,835tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm12,2143m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,4322100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4378tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,7656tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3149tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,1441m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,3582100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,8782tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm36,6836m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm109,3298m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,5528m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm14,7668m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,272100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0558tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2479tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,992m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2978100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0581tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,195tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,8745m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,6706m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm48,4528m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm160,7465m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,1102tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,1102tấn
53Gia công xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,662tấn
54Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,662tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm186,79331m2
56Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dày 0,4 lyE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,2589100m2
57Tôn úp nócE-HSMT; TKBVTC đính kèm24,28m
58Trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm Boral dày 9mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm267,1048m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm372,948m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm605,265m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm156,24m
62Nhân công đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn Từ Ô"(nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1)E-HSMT; TKBVTC đính kèm5công
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm259,4984m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm51,9716m2
65Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm212,13m2
66Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm52,2764m2
67Hoa sắt cửa sổ INOX 304 dày 1,2 lyE-HSMT; TKBVTC đính kèm96Kg
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm238,2605m2
69Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm)E-HSMT; TKBVTC đính kèm43,47m2
70Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm)E-HSMT; TKBVTC đính kèm20,736m2
71Vách kính dày 5ly, khung nhựa lõi thép (cả lắp dựng)E-HSMT; TKBVTC đính kèm26,52m2
72Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm371,9848m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT; TKBVTC đính kèm267,1048m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm267,1048m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm736,6944m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm817,395m2
77Xà đón cáp sứ L50x50 dài 0,3mE-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm100m
79Tủ điện KT 150x350x500mm âm tườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
80Lắp đặt các automat 1 pha 75AE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 50AE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm100m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm350m
84Lắp đặt hộp automatE-HSMT; TKBVTC đính kèm7hộp
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm180m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm400m
87Lắp đặt các automat 1 pha 10AE-HSMT; TKBVTC đính kèm12cái
88Lắp đặt hộp đèn led dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngE-HSMT; TKBVTC đính kèm12bộ
89Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế)E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế)E-HSMT; TKBVTC đính kèm9cái
91Lắp đặt quạt trầnE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
92Móc treo quạt trầnE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
93Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT; TKBVTC đính kèm8bộ
95Lắp đặt đèn ốp gắn trần bóng compak 40WE-HSMT; TKBVTC đính kèm13bộ
96Bình bột chữa cháy MT3 BC Trung QuốcE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bình
97Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) Trung QuốcE-HSMT; TKBVTC đính kèm4bình
98Tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
99Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm30m
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm60m
102Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5mE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cọc
103Hồ lô chứa kim thu sétE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
104Bật đỡ dâyE-HSMT; TKBVTC đính kèm12cái
105Đo tiếp địaE-HSMT; TKBVTC đính kèm3điểm
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm24,31m3
107Đắp đất nền móng công trìnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm24,3m3
108Lắp đặt ống nhựa PVC,, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,5100m
109Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
110Lắp đặt rọ chắn rácE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
111Đai thép giữ ống+vítE-HSMT; TKBVTC đính kèm30cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm24cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1778100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,9751m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm9,13100m
4Đắp cát đầu cọcE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,4608m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,4608m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1203100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1133tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3081tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,3604m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0141100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0076tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0575tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0774m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,408m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0902100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0202tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0913tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,9918m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6,585m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,4288m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,4288m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1091100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,018tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1151tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6002m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0937100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0209tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1406tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6653m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0253100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0019tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0117tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,121m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1869100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3315tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,1606m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,5066m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,8965m3
39Gia công cửa sắt, hoa sắtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0112tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,72m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,47521m2
42Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Window, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm)E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,1m2
43Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Window, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,72m2
44Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kt 300x600, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm46,008m2
45Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kt 300x300, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm13,909m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm61,1972m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm42,9m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,69m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,6m2
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT; TKBVTC đính kèm122,7872m2
51Bảng điệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế)E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT; TKBVTC đính kèm4bộ
54Lắp đặt các automat 1 pha 10AE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm2hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm20m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm16m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,09100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
64Lắp đặt xí bệtE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
69Lắp đặt gương soiE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
70Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
71Van xả tiểu nam Inax UF-5VE-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
72Lắp đặt bể nước Inox 2m3E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bể
73Phễu thu sàn InoxE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,05100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
78Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
79Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm14,64321m3
81Ván khuôn bê tông lótE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0108100m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,704m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0397100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1003tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0663tấn
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,135m3
87Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,6692m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,019100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0174tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0148tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,209m3
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,399m2
93Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,032100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0366tấn
95Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
4 Máy đào ≥0,80 m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
5 Máy đầm bàn 1 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
7 Máy hàn 23 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
9 Máy trộn vữa 80 lít Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
10 Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->