Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:18:00 đến ngày 2022-04-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,131,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà văn hóa thôn Từ Ô, xã Tân Trào, huyện Thanh Miện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Trào (Địa chỉ: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương)
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Trào (Địa chỉ: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Miện, Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,9534 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 32,8156 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 157,761 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,0348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1927 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,0348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,2852 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,6002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,5153 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 72,7844 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3111 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0988 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,7095 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,8087 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48,4596 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4278 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1424 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,5593 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,0594 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,9341 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,5995 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 35,0808 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,3475 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,3475 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,0982 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3433 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,835 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12,2143 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,4322 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4378 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,7656 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3149 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,1441 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,3582 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,8782 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36,6836 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 109,3298 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,5528 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,7668 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,272 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0558 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2479 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,992 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2978 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0581 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,195 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,8745 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,6706 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48,4528 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 160,7465 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,1102 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,1102 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,662 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,662 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 186,7933 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dày 0,4 ly | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,2589 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,28 | m |
| 58 | Trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm Boral dày 9mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 267,1048 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 372,948 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 605,265 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 156,24 | m |
| 62 | Nhân công đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn Từ Ô"(nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | công |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 259,4984 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 51,9716 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 212,13 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 52,2764 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ INOX 304 dày 1,2 ly | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 96 | Kg |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 238,2605 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 43,47 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20,736 | m2 |
| 71 | Vách kính dày 5ly, khung nhựa lõi thép (cả lắp dựng) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,52 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 371,9848 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 267,1048 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 267,1048 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 736,6944 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 817,395 | m2 |
| 77 | Xà đón cáp sứ L50x50 dài 0,3m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 100 | m |
| 79 | Tủ điện KT 150x350x500mm âm tường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 350 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp automat | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 180 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 400 | m |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đèn led dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 92 | Móc treo quạt trần | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp gắn trần bóng compak 40W | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13 | bộ |
| 96 | Bình bột chữa cháy MT3 BC Trung Quốc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | bình |
| 98 | Tiêu lệnh chữa cháy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cọc |
| 103 | Hồ lô chứa kim thu sét | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 104 | Bật đỡ dây | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | cái |
| 105 | Đo tiếp địa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | điểm |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,3 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,3 | m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC,, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt rọ chắn rác | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 111 | Đai thép giữ ống+vít | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1778 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,975 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,13 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,4608 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,4608 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1203 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1133 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3081 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,3604 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0141 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0076 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0575 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0774 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,408 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0902 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0202 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0913 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,9918 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,585 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,4288 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,4288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1091 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,018 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1151 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6002 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0937 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0209 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1406 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6653 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0253 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0019 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0117 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,121 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1869 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3315 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,1606 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,5066 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,8965 | m3 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0112 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,72 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4752 | 1m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Window, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,1 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Window, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,72 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kt 300x600, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 46,008 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,909 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 61,1972 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 42,9 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,69 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,6 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 122,7872 | m2 |
| 51 | Bảng điện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,09 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 71 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bể |
| 73 | Phễu thu sàn Inox | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,6432 | 1m3 |
| 81 | Ván khuôn bê tông lót | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0108 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,704 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0397 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1003 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0663 | tấn |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,135 | m3 |
| 87 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,6692 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,019 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0174 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0148 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,209 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,399 | m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,032 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0366 | tấn |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,80 m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi