Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm, lắp đặt hệ thống truyền hình trực tuyến từ hiện trườngTKCN (tàu SAR) về bờ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua sắm, lắp đặt hệ thống truyền hình trực tuyến từ hiện trườngTKCN (tàu SAR) về bờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 23:10:00 đến ngày 2020-12-22 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,522,593,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Anten vệ tinh băng tần Ku | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*), (**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 2 | Bộ phụ kiện VSAT cấp độ 1 | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*) Ghi chú:Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. | |
| 3 | Modem vệ tinh | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*) Ghi chú:Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. | |
| 4 | Thiết bị định tuyến Router | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*) Ghi chú:Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. | |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoE | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*) Ghi chú:Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. | |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*) Ghi chú:Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. | |
| 7 | Điện thoại IP Phone, chuẩn kết nối SIP, giao diện kết nối RJ45 | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*) Ghi chú:Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. | |
| 8 | UPS online 3KVA, điện áp 220VAC | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*) Ghi chú:Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. | |
| 9 | Chân đế Anten VSAT, loại chống ăn mòn; Chiều cao 3200mm – Đường kính 200mm | 1 | Chiếc | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ mạng 19U (Khay, Attomat, ổ cắm điện, quạt tản nhiệt) | 1 | Chiếc | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dây tín hiệu LMR600 có vỏ bọc đồng chống nhiễu | 60 | m | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dây cấp nguồn 3x3,5mm2, có vỏ bọc chống nhiễu | 120 | m | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu nối tín hiệu Anten VSAT | 2 | Chiếc | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chân đế Camera, chất liệu phi kim, chống ăn mòn | 2 | Chiếc | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ống bảo vệ lõi thép bọc nhựa D21 | 60 | m | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dây mạng UTP Cat5e | 1 | Cuộn | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu nối RJ45 | 1 | Hộp | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Camera PTZ - IP giám sát Ngày/Đêm | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*),(**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 19 | IP PTZ Camera giám sát tầm nhiệt | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*),(**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 20 | Đầu ghi hình 16 kênh kèm 04 ổ cứng 10Tb | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*),(**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 21 | Bàn điều khiển Camera | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*),(**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 22 | Mành hình hiển thị hệ thống camera 23" Lắp dưới tầu SAR | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình Điểm cầu Chính đặt tại trung tâm | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*), (**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 24 | License MCU mềm quản lý kết nối đa điểm | 1 | Năm | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*), (**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 25 | License kết nối điểm đầu cuối tại Trung tâm PHTK Cứu nạn | 1 | Năm | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*), (**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 26 | Bộ loa treo tường 40W Cặp loa treo tường, vỏ nhựa | 2 | Chiếc | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*), (**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 27 | Âm ly 240W | 1 | Chiếc | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*), (**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 28 | Smart Tivi 4K 65 inch | 2 | Chiếc | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Máy tính Laptop tại trung tâm | 1 | Chiếc | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Thiết bị đầu cuối HNTH: - Bộ thiết bị tích hợp camera, micro, speaker, bộ giải mã sử dụng công nghệ thông minh tự động điều chỉnh khung hình, đếm số người họp | 1 | Thiết bị | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*), (**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 31 | License kết nối điểm đầu cuối tại tầu SAR | 1 | Năm | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | (*), (**) Ghi chú: 1. Thiết bị được đánh dấu (*): Yêu cầu nhà thầu cung cấp CO&CQ đối với thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ chất lượng (CQ) xuất xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước, giấy phép bản quyền sử dụng phần mềm chính hãng hoặc tương đương. 2. Thiết bị được đánh dấu (**): Yêu cầu Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. | |
| 32 | Máy tính Laptop lắp dưới tầu SAR | 1 | Chiếc | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Mành hình hiển thị hệ thống camera 23" lắp dưới tầu SAR | 2 | Chiếc | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Vận chuyển, bảo hiểm; đo kiểm, hợp quy, công bố kiểm tra chất lượng (đối với thiết bị An ten VSAT) đối với toàn bộ vật tư thiết bị; Thiết lập, Thuê đường truyền vệ tinh VSAT kênh riêng gói dữ liệu 3Mbps download/1Mbps upload phục vụ việc lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ đến khi bàn giao hệ thống đưa vào sử dụng | 1 | Gói | Vận chuyển, bảo hiểm; đo kiểm, hợp quy, công bố kiểm tra chất lượng (đối với thiết bị An ten VSAT) đối với toàn bộ vật tư thiết bị; Thiết lập, Thuê đường truyền vệ tinh VSAT kênh riêng gói dữ liệu 3Mbps download/1Mbps upload phục vụ việc lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ đến khi bàn giao hệ thống đưa vào sử dụng | ||
| 35 | Lắp đặt, cài đặt và kiểm tra hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống thiết bị VSAT và hệ thống thiết bị Hội nghị truyền hình | 1 | Gói | Lắp đặt, cài đặt và kiểm tra hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống thiết bị VSAT và hệ thống thiết bị Hội nghị truyền hình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi