Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380642-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220364947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:04:00 đến ngày 2022-04-25 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,880,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0321331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục: Phá dỡ, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC…) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4,8 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục: Phá dỡ, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC…).- Loại công trình: Xây dựng dân dụng thuộc nhóm giáo dục, đào tạo.- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cầu bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1.0 Kw
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đứng 4,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tự đổ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Mầm non Diên Thọ, hạng mục: Xây mới 04 phòng học, 01 phòng chức năng, khối hành chính, bếp ăn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh , địa chỉ: 210 Hùng Vương Thị trấn Diên Khánh tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh. Thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc NTA. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hoa Việt. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Diên Khánh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HDK + Thẩm định E-HSMT: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HDK + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh , địa chỉ: 210 Hùng Vương Thị trấn Diên Khánh tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh. Thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh. Thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHỐI HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,692m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,057100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,412m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,088m3
9Buy hầm rút (cao 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Buy hầm rút (cao 1.7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
13Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V16,697m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,72m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,523m2
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V64,79m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,834m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,955100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,844m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,749100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,878100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,682m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,107100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,012m3
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,431100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,041m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,049100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,473m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,737tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,855tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,522tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,403tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,595m3
51Lát gạch sân gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,942m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,956m3
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,18m2
54Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,008m3
55Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,176m3
56Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,493m3
57Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
58Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,339m3
59Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V145,687m3
60Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,61m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V240,97m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V738,518m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,54m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V274,58m2
68Trát hồ dầu lên bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V274,58m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V56,048m2
70Trát hồ dầu lên bê tông cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V56,048m2
71Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V543,1m2
72Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V543,1m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V459,463m2
74Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamMô tả kỹ thuật theo chương V459,103m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,656m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V355,176m2
77Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V355,176m2
78Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V446,8m2
79Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V446,8m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,9m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,082m
82Lát nền, sàn gạch Granit bóng mờ 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V878,34m2
83Lát nền, sàn gạch Granit nhám 250x250mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,036m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,22m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,076m2
86Công tác ốp gạch 50x230mm vào tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,824m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,751m2
88Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V81,751m2
89Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,47m
90Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,731m2
91Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 + kính cường lực dày 8ly ( cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2m2
92Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 + kính chà mờ dày 8ly ( cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
93Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính trắng dày 8ly (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,56m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V178,76m2
95Khung sắt cửa sổ sắt []16x16x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V95,66m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,66m2
97Khung nhôm kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
98Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
99Lan can inox tay vịn đk40 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V97,242m2
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V97,242m2
101Tay vịn inox đk40 dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,82m
102Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V394,59m2
103Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,524tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,524tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn 1 lớp sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V244,426m2
106Kèo trọng lượng nhẹ khấu độ 8.3m-9.2mMô tả kỹ thuật theo chương V345,952m2
107Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,455100m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,66m2
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.894,788m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.603,343m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.754,151m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.743,98m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 33mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
118Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
119Cắt roan tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8110m
120Đất màu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5,973m3
121Đắp vữa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V5,937m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,959100m2
123Lớp nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m3
125Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142m2
126Cắt roan sân bê tông 1800x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,94410m
C HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHỐI HÀNH CHÍNH
1Đèn tube led 2x(31W-1.2m) -3800lm+ mángMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Đèn tube led 31W-1.2m -3800lm+ mángMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
4Đèn tube led 36W-1.2m +nắp chụp mica+ mángMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W-220V kèm dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 3 tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
13Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V127hộp
14Cáp CXV 4x10mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Cáp CXV 2x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V290m
17Dây CV-10.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V490m
20Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V560m
21Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
22Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
23Ống luồn dây PVC -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
24Ống luồn dây PVC -D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
25Tủ điện có nắp đậy 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26RCBO 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Tủ điện có nắp đậy 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
30RCBO 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Tủ điện có nắp đậy 5 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
34RCBO 2P-32A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35MCB 1P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Tủ kim loại 700x500x200 sơn tĩnh điện trọn bộ (thanh cái, thanh nối đất...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39MCCB 3P-80A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40RCCB 3P-80A-18kA-300mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44MCB 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Shunt tripMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Thiết bị cắt lọc sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt đèn báo xanh + đỏ + vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D HẠNG MỤC: NƯỚC - KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHỐI HÀNH CHÍNH
1Ống nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Tê nhựa uPVC 90-49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Tê nhựa uPVC 90-42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tê nhựa uPVC 90-34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Tê nhựa uPVC 90-34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Tê nhựa uPVC 90-27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Tê nhựa uPVC 90-27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
11Cút nhựa uPVC 90-D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút nhựa uPVC 90-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Cút nhựa uPVC 90-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Cút nhựa uPVC 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
15Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Nút bịt nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Van phao D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
25Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
26Tê nhựa uPVC 90-140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Tê nhựa uPVC 45-140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tê nhựa uPVC 45-140x114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Tê nhựa uPVC 45-140x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Tê nhựa uPVC 45-114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Tê nhựa uPVC 45-114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Tê nhựa uPVC 45-90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Tê nhựa uPVC 45-90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Tê nhựa uPVC 45-60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
35Tê nhựa uPVC 90-60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Tê nhựa uPVC 90-42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Cút nhựa uPVC 135-D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Cút nhựa uPVC 135-D114Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
39Cút nhựa uPVC 135-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Cút nhựa uPVC 135-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V115cái
41Cút nhựa uPVC 135-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
42Côn nhựa uPVC 114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Côn nhựa uPVC 90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Côn nhựa uPVC 60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
45Nút bịt nhựa u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Nút bịt nhựa u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Nút bịt nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
49Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
50Lavabo loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắcMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
51Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI BẾP ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,968m3
9Buy hầm rút (cao 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
13Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V14,078m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
19Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,929m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,434m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,751m3
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,726m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,116100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,499m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097m3
41Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,099m3
42Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,245m3
43Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
44Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,798m3
45Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,947m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V131m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V176,83m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,42m2
50Trát hồ dầu lên bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,42m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V74,99m2
52Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamMô tả kỹ thuật theo chương V74,99m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,245m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V46,245m2
55Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,99m2
56Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V39,99m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,41m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,41m
59Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,103m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,208m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,948m2
63Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,948m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,48m
65Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m2
66Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,632m2
67Lát đá granit màu xám mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542m2
68Cửa đi pano nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98m2
69Cửa đi pano thép chống cháy 60 phút (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
70Cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 kính trắng dày 5ly (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
71Cửa khung nhôm có lưới chống ruồiMô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V64,22m2
73Khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m2
74Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m2
75Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V65,72m2
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,196tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,196tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn 1 lớp sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V123,281m2
79Quét vôi 1 nước trắng (trước khi lăn sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,76m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,76m2
81Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V187,27m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,83m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,93m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,17m2
85Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
89Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Cắt roan tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4610m
91Lớp nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
94Cắt roan sân bê tông 1800x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08310m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY DỰNG KHỐI BẾP ĂN
1Đèn tube led 31W-1.2m -3800lm+ mángMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Đèn tube led 36W-1.2m +nắp chụp mica+ mángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 3 tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
9Cáp CXV 4x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Ống luồn dây PVC -D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Tủ điện có nắp đậy 10 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17RCBO 3P-32A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18RCBO 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: NƯỚC XÂY DỰNG KHỐI BẾP ĂN
1Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
2Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Tê nhựa uPVC 90-34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tê nhựa uPVC 90-27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cút nhựa uPVC 90-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cút nhựa uPVC 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
13Tê nhựa uPVC 45-90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Cút nhựa uPVC 135-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Cút nhựa uPVC 135-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Cút nhựa uPVC 90-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Côn nhựa uPVC 60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt chậu rửa đôi + xả + vòi + dây rắc..Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Vòi D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,946100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,902100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,016m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,855m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,864m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,666m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,179m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,949tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,261tấn
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,67m2
22Trát hồ dầu lên bê tông trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,67m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V117,47m2
25Mạch ngừng WaterstopMô tả kỹ thuật theo chương V66,8m
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,67m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
8Bu lông đường kính 14Mô tả kỹ thuật theo chương V24con
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,225m2
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
11Lợp mái che tường bằng cemboardMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
12Khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp CVV/DSTA 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
2Cáp CVV 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Cáp CVV 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Cáp CVV/FR-3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
5Ống PVC -D40Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
6Ống PVC -D32Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
7Khung rack 2 sứ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Khung rack 1 sứ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
10Dây đồng trần M-25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Kẹp liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
K HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
2Tê nhựa uPVC 90-49x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cút nhựa uPVC 90-D49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Van khóa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đồng hồ đo lưu lượng D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van phao D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ống nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
9Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
10Tê nhựa uPVC 90-49x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê nhựa uPVC 90-34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cút nhựa uPVC 90-D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cút nhựa uPVC 90-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Khớp nối mềm D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Y lược rác D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đồng hồ đo áp lực + van biMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Van phao D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Bơm áp lực sinh hoạt Q=9m3/h, H=27m, N=2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,41m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V758,66m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,563m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,584m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V216,212m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V106,5m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Múc đất, xà bần bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,037100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V645,728m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1.291,456m3
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tủ đựng (tính nhân công, phần thiết bị chuyển qua chi phí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Ống thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
4Ống thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
6Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
7Van khoá DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Van khoá DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ống nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Y lược rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12ClepinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
16Bình điện dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Đầu báo cháy cảm biến khóiMô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
18Đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
19Đầu báo cháy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
20Nút báo cháy bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
21Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
22Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
23Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Tiếp địa tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Dây tín hiệu báo cháy CV/FR 2(1C*1.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
26Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
27Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
29Hộp box 3 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
30Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
31Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
32Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
33Dây dẫn điện 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
34Ống nhựa bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
35Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 60mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Trụ đỡ kim thu sét H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cáp neo trụ đỡ D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Cùm trụ đỡ kim chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Kẹp ống + dây cáp vào trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Cáp thoát sét đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70m
42Kẹp giữ ống + cáp thoát sét vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Thanh đồng kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
46Kẹp liên kết cáp với cọc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Đầu cose cho cáp đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=36m3/h, H=60mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Tủ đựng vòi lăng chữa cháy ngoài nhà: 4 cuộn vòi D65 dài 20m, 16 bar, 2 lăng 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Bình chữa cháy bột ABC 8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V34bình
4Bình cầu chữa cháy tự động bột ABC 8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
5Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Giá đỡ dình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0321331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục: Phá dỡ, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC…) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4,8 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục: Phá dỡ, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC…).- Loại công trình: Xây dựng dân dụng thuộc nhóm giáo dục, đào tạo.- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)107
2 Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
6 Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
7 Phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
9 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
10 Phụ trách Đội trưởng đội thi công 3 - Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm.1
2 Cần cầu bánh hơi 10T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
3 Máy cắt bê tông 7,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
5 Máy cắt uốn thép 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
6 Máy đầm dùi 1,5kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
7 Máy đầm bàn 1.0 Kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
9 Máy đào bánh xích 0,8m3 (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
10 Máy hàn 23kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
11 Máy khoan 0,62 Kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
12 Máy khoan đứng 4,5 Kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
13 Máy trộn bê tông 250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
14 Máy trộn vữa 150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
15 Máy ủi 110cv (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
16 Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
17 Ô tô tự đổ 2,5 T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)4
18 Ô tô tự đổ 7,0 T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)4
19 Máy thủy bình (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
20 Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ) (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->