Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436436-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220436142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:03:00 đến ngày 2022-04-25 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,160,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng xây lắp)
Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành kết hợp nhà lớp học bộ môn trường tiểu học Phú Hộ 2
20 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Kiến Trúc ACT Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, tài liệu xác định loại, cấp công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN
B 1/ Cọc BTCT:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,9037m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1083100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9708tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2058tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2399tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2918tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2917tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1341 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,402100m
11Cọc dẫn bằng sắt phục vụ ép âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,144m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,144m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,144m3
C 2/ Móng :
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,104100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,02321m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,57561m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,0677m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,8356m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,9353m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8123100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0649tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2785tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5516tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8705tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,131tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2445m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8417100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,2594m3
D 3/ Phần kết cấu :
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,7572m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9372100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4213tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2485tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6158tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,9662m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9088100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5619tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8975tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1424tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,2085m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9816100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4035tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,171m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3013100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7724tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4882tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2487m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3296100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3732tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0846tấn
22Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6769tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6769tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật170,3881m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6348100m2
E 4/ Phần hoàn thiện kiến trúc :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật252,3293m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9214m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9507m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V - Yêu cầu kỹ thuật285m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.443,1758m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.113,172m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật403,67m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật490,88m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.016,85m2
10Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật507,36m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,2m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật182,5m
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.716,2556m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.410,7948m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật109,3904m2
16Hệ trần chìm Tấm thạch cao Vĩnh Tường chịu ẩm bằng tấm ximang sơi Duraflex, khung trần chìm VTC-Basi 3050 (phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,3904m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật109,3904m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật109,3904m2
19Đắp tôn nền bục giảngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9417m3
20Lát nền, sàn - gạch Granite KT600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật898,9318m2
21Ốp chân tường, Gạch KT600x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,926m2
22Tôn nền bằng bê tông nhẹ chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,6513m3
23Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh 3 lớp 1,5kg/1 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6733m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,022m2
25Lát gạch đất nung - KT400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4676m2
26Lát nền, sàn gạch KT300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,2752m2
27Ốp tường gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,08m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,8768m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,524m2
30Ốp chân tường Gạch giả đá màu ghiChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,841m2
31Ốp tường gạch InaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,54m2
32Lan can cầu thang bằng inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,59md
33Trụ thang bằng inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Gia công lan can sắt hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3671tấn
35Tay vịn trên lan can xây gạch hành lang bằng inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật125,5796Kg
36Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,1082m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0263tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật112,44m2
39Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp, hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.393,43kg
40Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,8m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
42Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật112,44m2
43Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,556m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
45Khung inox đỡ bàn đá chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
46Bảng từ màu xanh khung nhôm 3,6x1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Vách ngăn khu vệ sinh tấm compac HPL phụ kiện inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,71m2
48Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3629100m2
F 5/Cấp điện :
1Lắp đặt đèn Led Panel 600x1200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt đèn Dowlight D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
3Đèn dây led hắt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
4Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m x36wChương V - Yêu cầu kỹ thuật34bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D200x20wChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D150x15wChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt đảoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật64cái
12Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
13Lắp đặt cầu dao 3 pha 250AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 150AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x450x170mm vỏ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
21Lắp đặt tủ điện âm tường KT 250x350x150mm vỏ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
22Tủ điện âm tường- Vỏ nhựa (4modul)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
23Tủ điện âm tường- Vỏ nhựa (3modul)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
24Tủ điện âm tường- Vỏ nhựa (2modul)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5hộp
25Lắp đặt đế âm chống cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật94hộp
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14hộp
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16 +1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật650m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.000m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
35Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
G 6/ Chống sét :
1Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật19cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
4Chân bật thép D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,332kg
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Kẹp tiếp địa mạChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Hồ lô sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2kg
9Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật3kg
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,61m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,6m3
H 7/ Phòng cháy chữa cháy:
1Tủ đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Bình chữa cháy C02Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bình
3Bảng tiêu lệnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
I 8/ Cấp thoát nước:
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Van ấn xả tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Vòi xả tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt vòi xả D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
20Lắp đặt côn thu PPR D50x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt côn thu PPR D32x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Tê thu PPR D50x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Tê thu PPR D32x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt Tê PPR D50x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Tê PPR D32x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Lắp đặt Tê PPR 25x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
27Lắp đặt Cút 90 PPR D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Cút 90 PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt Cút 90 PPR D25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
30Lắp đặt cút zen trong PPR D25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
31Lắp đặt Măng sông PPR D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt Măng sông PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt Măng sông PPR D25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt Rắc co PPR D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt Rắc co PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt Rắc co PPR D25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
45Lắp đặt Côn PVC D110x90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt Côn PVC D76x42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt Cút PVC D110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lắp Cút 135 PVC D90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt Cút 135 PVC D76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
50Lắp đặt Cút 135 PVC D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt Cút 90 PVC D110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
52Lắp đặt Cút 90 PVC D90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
53Lắp đặt Cút 90 PVC D76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
54Lắp đặt Cút 90 PVC D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt Y PVC D110/100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt Y PVC D110/90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
57Lắp đặt Y PVC D76/76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt Y PVC D76/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt Cút 90 PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Lắp đặt Tê PVC D110/100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Lắp đặt Tê PVC D90/90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
62Lắp đặt Tê PVC D76/76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt Tê PVC D42/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt Y kiểm tra PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
J 9/ Bể tự hoại :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,65021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8109m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5428m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0654100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0478tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0844tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1528m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,676m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,416m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7571m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1829100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5366m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1511100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,151100m3/1km
K XÂY MỚI KHU VỆ SINH CHUNG
L 1/ Kết cấu kiến trúc:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1709100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,216m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1955m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9263m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7447m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2495100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0607tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3293tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9919m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5137100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3925tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2521m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0572100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0238tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1579m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6941m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,844m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,331m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,162m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,0312m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật80,4542m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,844m2
23Ốp tường gach KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,07m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,571m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1419m3
26Lát nền, sàn gạch KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,1213m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,2534m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1094m2
29Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
30Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,51m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
32Lát gạch đất nung KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m2
M 2/ Cấp điện :
1Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt tủ automat 1 modulChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
4Lắp đặt đèn Ốp trần D200x20wChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đế âm chống cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
N 3/ Cấp thoát nước:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
2Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
3Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
4Van phao D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
11Lắp đặt Cút nhựa PPR D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Cút nhựa PPR D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
14Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D50/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D42/32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
17Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
22Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
30Lắp đặt Cút PVC D110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp Cút PVC D90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Lắp Cút PVC D76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
33Lắp Cút PVC D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Lắp đặt Cút Chếch PVC D110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Lắp đặt Cút Chếch PVC D90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Lắp đặt Cút Chếch PVC D76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
37Lắp đặt Cút Chếch PVC D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
38Lắp đặt côn thu PVC D110/90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Lắp đặt côn thu PVC D76/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
O 4/ Bể tự hoại :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,65021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8109m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5428m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0654100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0478tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0844tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1528m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,676m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,416m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7571m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1829100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5366m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1511100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,151100m3/1km
P CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
Q 1/ Sân bê tông , Nền nhà xe :
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,72m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,44m3
3Lát gạch đất nung - KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật254,4m2
R 2/ Hố ga:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,97471m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,219m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0156100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4048m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,596m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0677m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0054tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0029100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
S PHÁ DỠ
T 1/ Phá dỡ bồn cây :
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,064m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,064m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,064m3
U 2/ Phá nhà 1 tầng hiện trạng :
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật128,8998m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,7801m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,9m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1137100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật214,6799m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật214,6799m3
V 3/ Phá dỡ khhu vệ sinh hiện trạng:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,8318m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,84m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6791100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
5Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,8319m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,8319m3
10Vận chuyển thiết bị vệ sinh đổ thải bằng otoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).53
2 Cán bộ kỹ thuật – dân dụng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 An toàn lao động 1 Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy cắt uốn cốt thép còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
4 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy hàn điện còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥80 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->