Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lạng Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:01:00 đến ngày 2022-04-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,039,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.427.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu 10-16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Lạng Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cơ sở hạ tầng văn hóa, y tế, trường học xã Lạng Phong 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lạng Phong. Xã Lạng Phong huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạng Phong; Địa chỉ: xã Lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TRẠM Y TẾ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 322,173 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 57,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện,nước hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 46,834 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 30,666 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 117,917 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất tôn nền, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong cự ly dự kiến 1Km | Chương V của E-HSMT | 238,317 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái lán tôn 1, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 97,815 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái lán tôn 2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,444 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện nước hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,789 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,594 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 9,358 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất tôn nền, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong cự ly dự kiến 1Km | Chương V của E-HSMT | 17,841 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị điện nước hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,477 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 2,764 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong cự ly dự kiến 1Km | Chương V của E-HSMT | 6,183 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong cự ly dự kiến 1Km | Chương V của E-HSMT | 4,045 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong cự ly dự kiến 1Km | Chương V của E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 43,201 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong cự ly dự kiến 1Km | Chương V của E-HSMT | 43,201 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,731 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 28,506 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót dầm móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 95,404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ cột, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,186 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng dầm móng, giằng tường, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,617 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,561 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,992 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 4,496 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 50,79 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,735 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,996 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 11,876 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,024 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,495 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 22,136 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,012 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,195 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,986 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,516 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 82,876 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 8,177 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,639 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 102,917 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 101,341 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,708 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 14,744 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 461,403 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 954,933 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 152,812 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 150,38 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 71,914 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 173,504 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 114,681 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 525,768 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,503 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 821,313 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.778,609 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 27,994 | m3 |
| 59 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng | Chương V của E-HSMT | 22,283 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 504,51 | m2 |
| 61 | Lát bậu cửa bằng đá granit, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,118 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,493 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10cm | Chương V của E-HSMT | 25,976 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 527,378 | m2 |
| 65 | Thi công trần thả tấm nhựa KT 600x600 | Chương V của E-HSMT | 31,551 | m2 |
| 66 | Lát đá Granite màu đen mặt bàn bếp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,666 | m2 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 68 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,112 | m2 |
| 69 | Trụ thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Gia công lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 71 | Nắp chụp inox | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 72 | Bu lông M8 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 22,721 | m2 |
| 74 | Gia công thang sắt thăm mái | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 75 | Lắp dựng thang sắt thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 76 | Cửa khung sắt 14x14 bịt tôn có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 28,324 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,857 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly | Chương V của E-HSMT | 3,302 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,655 | m3 |
| 81 | Ván khuôn đường dốc | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,365 | m3 |
| 84 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,183 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,256 | m2 |
| 88 | Kẻ gờ đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 89 | Công tác ốp gạch KT vỉ 300x300mm vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,802 | m2 |
| 90 | Đắp chữ " Trạm y tế xã Lạng Phong" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Bộ cửa tự động, kính thủy lực kính cường lực dày 12mm Japan (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Cửa đi nhôm kính Xingfa Quảng Đông (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 99,2 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa Quảng Đông(hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 61,74 | m2 |
| 94 | Vách kính nhôm Xingfa Quảng Đông(hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 95 | Bản lề chữ A | Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 96 | Bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 171 | cái |
| 97 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 98 | Tay gạt sơn đa điểm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 99 | Thanh ray cửa | Chương V của E-HSMT | 4,8 | md |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 160,94 | m2 |
| 101 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 102 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 70,668 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch KT vỉ 300x300 vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,31 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch KT 600x600 vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,188 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 241,3 | m |
| 107 | Kẻ chi lõm rộng 30, sâu 15, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,2 | m |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,503 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (ống cấp nước nóng) | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20nn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa UPVC D76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D76/34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/48mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước nằm ngang bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 141 | Khung đỡ bể nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt van phao D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi, gương tấm mài cạnh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa chậu bát nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Máy bơm nước (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp rời êm, 2 nút xả nhấn (Bao gồm vòi xịt) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Đào móng bể nước, bể phốt, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,106 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 165 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,012 | m3 |
| 169 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 172 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,65 | m2 |
| 175 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,528 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,528 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,512 | m2 |
| 178 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 181 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 182 | Nắp tôn bể nước + khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt tủ điện 550x450x350 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 185 | Lắp đặt hộp điện phòng 2 MCB | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 186 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-63A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W/220V | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V/1x40W | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 194 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8 220W/1x18W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn Downlingt âm trần D110/220Wx18W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu 15A | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều, 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 205 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/(3x10+1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 206 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/(3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 207 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 208 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 209 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 210 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 214 | Hộp nối 80x80 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 215 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 218 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 219 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 220 | Ghế phòng chờ Hòa Phát GPC06-4- khung thép Hòa Phát, kích thước : W2410 x D650 x H780 mm (4 chỗ)(hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 221 | Ghế phòng chờ khung thép GPC03-3- khung thép Hòa Phát, kích thước : W1800 x D700 x H810 mm (3 chỗ)(hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE - TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Bu lông M18 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thu nước | Chương V của E-HSMT | 24 | md |
| 17 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: LÁN TIÊM CHỦNG - TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Bulong móng M18 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,551 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,239 | m3 |
| 21 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,846 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch đỏ KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,716 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Chương V của E-HSMT | 24 | md |
| 25 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Ghế phòng chờ Hòa Phát GPC06-4- khung thép Hòa Phát, kích thước : W2410 x D650 x H780 mm (4 chỗ)(hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC - TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Chương V của E-HSMT | 9,84 | md |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,156 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,156 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 23 | Gia công cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Khóa và then cài cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,476 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO - TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,651 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,567 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 19,32 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong cự ly tạm tính 1Km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,036 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 17,325 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 15,279 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,449 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 197,164 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 311,332 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,792 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 372,56 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 563,968 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 78,598 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14,531 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào và cửa | Chương V của E-HSMT | 1.172 | kg |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng kiện cổng chính ( khóa, bản lề, chốt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng kiện cổng phụ ( khóa, bản lề, chốt) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Gia công khung biển chữ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 35 | Bảng hiệu "Trung tâm y tế huyện nho quan, trạm y tế xã Lạng Phong", Khung thép bọc Aluminum cắt chữ Inox vàng ánh gương | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung biển chữ | Chương V của E-HSMT | 3,668 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đắp đất đá hỗn hợp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,458 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp về san nền K90 | Chương V của E-HSMT | 796,348 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,688 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,413 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 6,688 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,723 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Bó bồn cây bằng tấm đá tự nhiên xanh Thanh Hóa(hoặc tương đương) KT15x23x50cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,4 | m |
| 13 | Bó vỉa bằng tấm đá tự nhiên xanh Thanh Hóa(hoặc tương đương) KT15x23x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,05 | m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,712 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,927 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 17,388 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 19 | Xây Gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,324 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,626 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 151,8 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,172 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,362 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 138 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào kênh mương, hố ga chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,824 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,82 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chèn nắp ga | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,849 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bộ nắp ga thăm, ga gang khung vuông KT 855x430x30 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D40mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả đào hào | Chương V của E-HSMT | 6,375 | m3 |
| 48 | Lắp đặt bóng đèn Led 150W (bao gồm chóa đèn va cần đèn cao vươn 1,5m) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 50 | Luồn dây từ cáp Cu 2x2,5mm2 lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 51 | Đào hào cáp điện, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn trả đào hào | Chương V của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 53 | Đắp cát hoàn trả đào hào | Chương V của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 54 | Lưới bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCP -1P-16A tự hẹn giờ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BIA TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 78,985 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 108,035 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 26,388 | m3 |
| 4 | Phá dỡ con tiện lan can | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V của E-HSMT | 46,767 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong cự ly dự kiến 1Km | Chương V của E-HSMT | 28,726 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 120,691 | 1m2 |
| 9 | Sơn giả đá (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 66,329 | m2 |
| 10 | Lát đá tự nhiên xanh Thanh Hóa KT 30x30x3, vữa XM M75(hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 46,014 | m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,772 | m3 |
| 12 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 92,54 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt lan can đá | Chương V của E-HSMT | 24,12 | md |
| 14 | Rồng mây đá nguyên khối | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bia ghi danh liệt sỹ bằng đá (bao gồm công khắc chữ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Vệ sinh lại lư hương | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bàn lễ đá nguyên khối KT 2060x1200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn góc đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,356 | m2 |
| 23 | Sơn giả đá (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 2,356 | 0.0 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 92,603 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cổng | Chương V của E-HSMT | 8,77 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 92,603 | 1m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 183 | kg |
| 29 | Tôn bịt | Chương V của E-HSMT | 0,649 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 8,77 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng kiện cổng chính ( khóa, bản lề, chốt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng kiện cổng phụ ( khóa, bản lề, chốt) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 282,694 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 18,563 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 213,44 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,254 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 272,574 | 1m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,563 | 1m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 40 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 41 | Di chuyển cây xanh (bao gồm công đào và trồng lại) | Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 42 | Công tưới, chăm sóc cây sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đá hỗn hợp về san nền K90 | Chương V của E-HSMT | 102,495 | m3 |
| 45 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 46 | Rải nilong | Chương V của E-HSMT | 5,794 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 46,352 | m3 |
| 48 | Lát đá tự nhiên xanh Thanh Hóa KT 40x40x3, vữa XM M75(hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 579,4 | m2 |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,431 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 52 | Bó vỉa bằng tấm đá tự nhiên xanh Thanh Hóa KT 15x23x100cm, vữa XM mác 75(hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 108,33 | m |
| 53 | Bó bồn hoa bằng tấm đá tự nhiên xanh Thanh Hóa KT 15x23x50cm, vữa XM mác 75(hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 41,699 | m |
| 54 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 58 | Xây Gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,381 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 68 | Đào hố ga, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 71 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 75 | Ván khuôn chèn nắp ga | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bộ nắp ga thăm, ga gang khung vuông KT 855x430x30 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp dựng cột đèn, cột đế gang, thân gang 3,2m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 83 | Tay đèn 4 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cầu đèn sân vườn D400 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bóng đèn sân vườn | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 86 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 87 | Luồn dây từ cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 tới cột | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 88 | Dây thép D10 nối cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 89 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 90 | Đào hào cáp điện, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất hoàn trả đào hào | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 92 | Đắp cát hoàn trả đào hào | Chương V của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 93 | Lưới bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa ngân xoắn D25mm | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 95 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 99 | Khung móng cột đèn KT 4xM24x675 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Bu lông M16x350 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút PVC D100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG NHÂN DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 11,097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong cự ly 1Km , đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,022 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 314,25 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 67,292 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,149 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 305,032 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V của E-HSMT | 426,324 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 144,407 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 38,109 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,955 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,263 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 1,341 | 100m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 32,943 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,372 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,339 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,146 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,434 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,378 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,323 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 219,92 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,131 | m2 |
| 42 | Khắc hoa văn đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Chi tiết đầu đao | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Rồng châu nguyệt | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 45 | Mặt nguyệt âm dương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Dán ngói âm dương trên bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 47 | Diềm mái ngói | Chương V của E-HSMT | 40,92 | md |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,988 | 100m2 |
| 49 | Kẻ chữ "Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Lạng Phong" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 278 | kg |
| 52 | Tôn bịt | Chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 17,685 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng kiện cổng chính ( khóa, bản lề, chốt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng kiện cổng phụ ( khóa, bản lề, chốt) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 20,124 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,874 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,519 | tấn |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 41,898 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 22,081 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 108,13 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.286,611 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 172,368 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 632,848 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 139,622 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.034,24 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3.345 | m |
| 69 | Dán ngói âm dương trên bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,306 | 100m2 |
| 70 | Gạch hoa chanh 200x200 | Chương V của E-HSMT | 570 | viên |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.059,081 | m2 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,334 | 100m3 |
| 73 | Mua đất đá hỗn hợp về san nền K90 | Chương V của E-HSMT | 1.027,666 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,338 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,858 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,693 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong cự ly 1Km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,011 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,999 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,687 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,515 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,404 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,474 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,288 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,326 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 123,291 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 87,716 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,069 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,679 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,278 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 59,175 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,396 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,631 | m2 |
| 42 | Khung bàn đá inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Công tác ốp đá granite Kim sa màu đen vào bàn rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 3,03 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Composite dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 31,455 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm kính Xingfa Quảng Đông(hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa Quảng Đông(hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 47 | Bản lề chữ A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Tay gạt sơn đa điểm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,03 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa UPVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa UPVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa UPVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa UPVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa UPVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110/42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 75 | Khung đỡ bể nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van phao D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp rời êm, 2 nút xả nhấn (Bao gồm vòi xịt) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam, van cơ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi, gương tấm mài cạnh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Máy bơm nước (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,717 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 90 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,536 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,65 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,206 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất trong cự ly 1Km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt lốp gắn trần sợi đốt 36W | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp at 2 mould | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2(1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC//PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.427.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5-1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 6 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc) | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80-150 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 12 | Máy lu 10-16 T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi