Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Phạm Văn Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:56:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,224,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thầu đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật công trình đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thâù đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật công trình đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thâù đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Phạm Văn Đồng Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Phạm Văn Đồng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn. UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT :0236.3846792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 405,779 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 2,454 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 302,72 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 362,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 44,51 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 161,04 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 4,831 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 8 | công |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 0,143 | 100m3/1km |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 362,48 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 5,07 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 44,559 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 274,841 | m2 |
| 15 | Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 10% diện tích cạo dạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 27,484 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 654,301 | m2 |
| 17 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn (quét sơn ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 654,301 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 22,056 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 299,402 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 3,217 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 3,217 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 5,527 | 100m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 302,72 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 180,06 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 180,06 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 161,04 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 161,04 | m2 |
| 28 | GC&LD vách khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 10,56 | m² |
| 29 | GCLD lan can hành lang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 53 | md |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 0,62 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 5,676 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 48 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 400 | m |
| 38 | Dimer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 cực dạng hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt nạ công tắc1,2,3,4 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp chôn ngầm công tắc, ổ cắm loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 40 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 0,4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 30 | hộp |
| 44 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 1 | lô |
| 45 | Khoan thành bo sê nô lắp ống nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 16 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Lắp đặt ống thoát nước tràn sê nô bằng nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 1,11 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 14 | cái |
| 50 | Cùm ống nước D90 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng | 65 | cái |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 635,255 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 0,773 | m3 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 251,72 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 157,94 | m2 |
| 55 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 4,738 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 0,373 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 0,373 | 100m3/1km |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 577,47 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 251,72 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 17,8 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 39,285 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 24,686 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 965,898 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 353,776 | m2 |
| 65 | Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 10% diện tích cạo dạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 131,967 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 1.167,312 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 1.235,975 | m2 |
| 68 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn (quét sơn ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 1.235,975 | m2 |
| 69 | GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 11,599 | m2 |
| 70 | GCLD lan can hành lang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 65,8 | md |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 157,94 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 157,94 | m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 0,572 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 5,978 | 100m2 |
| 75 | Khoan thành bo sê nô lắp ống nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 16 | 1 lỗ khoan |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 1,28 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 16 | cái |
| 80 | Cùm ống nước D90 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng | 80 | cái |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 92,8 | m2 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 1,856 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 1,856 | 100m3/1km |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 92,8 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 250,258 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 50% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 257,565 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 214,93 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 944,99 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 500,515 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 28,35 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 15,016 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 1,677 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học | 3,173 | 100m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 201,36 | m2 |
| 95 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 597,67 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 28,62 | m2 |
| 97 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 213,65 | m2 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 0,402 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 0,402 | 100m3/1km |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 201,36 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 575,59 | m2 |
| 102 | Ốp đá chẻ chân trụ kích thước đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 13,975 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 25,913 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 31,072 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 70,86 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 142,79 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 213,65 | m2 |
| 108 | Khoan thành bo sê nô lắp ống nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 12 | 1 lỗ khoan |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 0,048 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 1,002 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 12 | cái |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 522,765 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 50% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 165,145 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% diện tích trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 441,91 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 1.729,855 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 1.045,53 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 51,896 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 31,366 | m2 |
| 120 | GCLD lan can cầu thang Inox sus 304 cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 12,18 | m2 |
| 121 | GCLD tay vịn lan can hành lang Inox 50x100x1,5mm, 40x40x1,5mm sus 304 cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 44,9 | m |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 3,956 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính nhân công lắp dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5 | 5,452 | 100m2 |
| 124 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 8,785 | m3 |
| 125 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 10 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 8 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 3 | công |
| 128 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 43,52 | m2 |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 305,88 | m2 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 1,678 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 11,72 | m2 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 0,65 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 0,081 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 0,432 | 100kg |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 40,02 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch chống trượt kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 91 | m2 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 314,385 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 10,94 | m2 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 16,89 | m2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 66,15 | m2 |
| 141 | Đóng trần thả tấm thạch cao kích thước 600x600mm chống ẩm khung xương kẽm V30x30 CK 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 43,52 | m2 |
| 142 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 15,12 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 15,12 | m2 |
| 144 | Lắp đặt đèn led 1,2m ốp trần bóng led 220v-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 11 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220v-10A + mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 31 | cái |
| 146 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 300 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 200 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 300 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 200 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 15 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp nối 150x150, 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 10 | hộp |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 2 | cái |
| 157 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 1 | lô |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 0,95 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,5mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 1,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa D34x2,1mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,9mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 2,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 37 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 42 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 44 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 19 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 27 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 29 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút ren trong PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 16 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 18 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 11 | bộ |
| 182 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 6 | bộ |
| 183 | Ty treo ống nướng mạ kẽm D8, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 30 | cái |
| 184 | Cùm ống nước mạ kẽm d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 30 | cái |
| 185 | Hút hầm vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 1 | hầm |
| 186 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh | 1 | lô |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 17,64 | m3 |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 4,112 | m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 12,252 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 9,5 | m3 |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 3,056 | m3 |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 3,36 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 0,06 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 0,053 | tấn |
| 195 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 0,208 | 100m2 |
| 196 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 3,084 | m3 |
| 197 | Bu long D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 40 | cái |
| 198 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 1,912 | tấn |
| 199 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 0,369 | tấn |
| 200 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 1,912 | tấn |
| 201 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 0,369 | tấn |
| 202 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 20 | cái |
| 203 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 20 | cái |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 201,406 | 1m2 |
| 205 | Lợp mái tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 1,68 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 40,7 | md |
| 207 | Lớp ni long giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 1,124 | 100m2 |
| 208 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 16,854 | m3 |
| 209 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 30 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 30 | m |
| 214 | Ống ruột gà luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 50 | m |
| 215 | Hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 2 | hộp |
| 216 | Ốc vít, đominô, bấm cốt, băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 1 | lô |
| 217 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 0,2 | 100m |
| 219 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 7 | cái |
| 220 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 7 | cái |
| 221 | Cùm thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh | 25 | cái |
| 222 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,5604 | 100m3 |
| 223 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 9,072 | 1m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 4,682 | m3 |
| 225 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 5,232 | m3 |
| 226 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,1858 | m3 |
| 227 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 2,754 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0992 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,1628 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,1836 | 100m2 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0187 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,4121 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0547 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,4171 | tấn |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 7,356 | m3 |
| 236 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,4739 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 16,894 | m3 |
| 238 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 5,03 | m3 |
| 239 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 10,608 | m3 |
| 240 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,404 | m3 |
| 241 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,296 | m3 |
| 242 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,54 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0633 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,4943 | tấn |
| 245 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 6,87 | m3 |
| 246 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,8444 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,147 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,9919 | tấn |
| 249 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 13,398 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,3398 | 100m2 |
| 251 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,5343 | tấn |
| 252 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,126 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,1762 | 100m2 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,1656 | tấn |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 12,2518 | m3 |
| 256 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 12,4126 | m3 |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 5,707 | m3 |
| 258 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,2555 | m3 |
| 259 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 254,28 | m2 |
| 260 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 278,16 | m2 |
| 261 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 61,192 | m2 |
| 262 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 77,48 | m2 |
| 263 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 79,98 | m2 |
| 264 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 55,2 | m |
| 265 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 98,88 | m2 |
| 266 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 92,8 | m2 |
| 267 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,4286 | tấn |
| 268 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,4286 | tấn |
| 269 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,8372 | 100m2 |
| 270 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 6,8 | m2 |
| 271 | Xử lý chống thấm khe lún bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,8 | m |
| 272 | Tôn phẳng che khe lún tầng mái khổ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 8,4 | m |
| 273 | Thép tấm + roan su che khe lún tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 7,8 | m |
| 274 | Nẹp nhôm chữ T che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 45,2 | m |
| 275 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 136,5 | m2 |
| 276 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 203,7 | m2 |
| 277 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 12,79 | m2 |
| 278 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 293,112 | m2 |
| 279 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 254,28 | m2 |
| 280 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm + phụ kiện kinglong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 6,16 | m2 |
| 281 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm + phụ kiện kinglong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 8 | m2 |
| 282 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 125,4 | m2 |
| 283 | Gia công lắp dựng Tay lan can hành lang inox sus 304, D60x1,5mm, hộp 40x40x1,5mm cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 11,5 | md |
| 284 | Đóng trần thả tấm thạch cao kích thước 600x600mm chống ẩm khung xương kẽm V30x30 CK 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 54 | m2 |
| 285 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 250x250 bóng compact 220v-22w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 4 | bộ |
| 286 | Lắp đặt đèn led 1,2m ốp trần bóng led 220v-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 8 | bộ |
| 287 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220v-10A + mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 6 | cái |
| 288 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 8 | cái |
| 289 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 8 | cái |
| 290 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 200 | m |
| 292 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 150 | m |
| 293 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 50 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 300 | m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 150 | m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 50 | m |
| 297 | Lắp đặt Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 15 | hộp |
| 298 | Lắp đặt hộp nối 150x150, 100x100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 10 | hộp |
| 299 | Tủ điện loại EMC 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 2 | hộp |
| 300 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 2 | cái |
| 303 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1 | lô |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,9 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,5mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,3 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa D34x2,1mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,5 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,9mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 2,5 | 100m |
| 308 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 34 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 35 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 10 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 15 | cái |
| 312 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 7 | cái |
| 314 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 9 | cái |
| 316 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt nối nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 11 | cái |
| 318 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 25 | cái |
| 319 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 15 | cái |
| 320 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 15 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút ren trong PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 20 | cái |
| 322 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 8 | cái |
| 324 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 5 | bộ |
| 325 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 3 | cái |
| 326 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 24 | bộ |
| 327 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 24 | cái |
| 328 | Lắp đặt chậu LAVABO + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 16 | bộ |
| 329 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 16 | cái |
| 330 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 16 | cái |
| 331 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 16 | cái |
| 332 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 12 | bộ |
| 333 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 4 | bộ |
| 334 | Máy bơm nước N=2HP(Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1 | bể |
| 336 | Ty treo ống nướng mạ kẽm D8, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 30 | cái |
| 337 | Cùm ống nước mạ kẽm d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 20 | cái |
| 338 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1 | lô |
| 339 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,1197 | 100m3 |
| 340 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,008 | m3 |
| 341 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0184 | 100m2 |
| 342 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,824 | m3 |
| 343 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 18,24 | m2 |
| 344 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 10,8 | m2 |
| 345 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 10,8 | m2 |
| 346 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,2688 | m3 |
| 347 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0397 | 100m2 |
| 348 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,1174 | tấn |
| 349 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0615 | m3 |
| 350 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0582 | 100m3 |
| 351 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0582 | 100m3/1km |
| 352 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0582 | 100m3/1km |
| 353 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,2493 | 100m3 |
| 354 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 2,096 | m3 |
| 355 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0332 | 100m2 |
| 356 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 4,088 | m3 |
| 357 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 31,76 | m2 |
| 358 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 31,76 | m2 |
| 359 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,5376 | m3 |
| 360 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0211 | 100m2 |
| 361 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,04 | tấn |
| 362 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,1085 | m3 |
| 363 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,1408 | 100m3 |
| 364 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,1408 | 100m3/1km |
| 365 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,1408 | 100m3/1km |
| 366 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,101 | 100m3 |
| 367 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,42 | m3 |
| 368 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,028 | 100m2 |
| 369 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 1,584 | m3 |
| 370 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,003 | 100m3 |
| 371 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,2016 | m3 |
| 372 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,12 | 100m2 |
| 373 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,016 | tấn |
| 374 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 3 | 1 cấu kiện |
| 375 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0428 | m3 |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0582 | 100m3 |
| 377 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0582 | 100m3/1km |
| 378 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh | 0,0582 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thầu đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật công trình đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thâù đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật công trình đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thâù đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | 4 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi