Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Phạm Văn Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363483-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Phạm Văn Đồng
Số hiệu KHLCNT 20220360605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:56:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,224,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thầu đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật công trình đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thâù đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật công trình đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thâù đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Phạm Văn Đồng
Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Phạm Văn Đồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty TNHH MTV Tư vấn TK&XD Thiên Mã Long, Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Arch-Drag+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn. UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT :0236.3846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng405,779m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng2,454tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng302,72m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng362,48m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng44,51m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng161,04m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng4,831m3
8Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng8công
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng0,143100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng0,143100m3/1km
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng362,48m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng5,07m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng44,559m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng274,841m2
15Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 10% diện tích cạo dạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng27,484m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng654,301m2
17Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn (quét sơn ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng654,301m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng22,056m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng299,402m2
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng3,217tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng3,217tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng5,527100m2
23Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng302,72m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng180,06m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng180,06m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng161,04m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng161,04m2
28GC&LD vách khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng10,56
29GCLD lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng53md
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng0,62100m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng5,676100m2
32Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng48bộ
33Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng24cái
34Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng22cái
35Lắp đặt đèn trang trí âm trần 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng14bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng400m
37Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng400m
38Dimer điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng35cái
39Lắp đặt công tắc 2 cực dạng hạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng14cái
40Lắp đặt mặt nạ công tắc1,2,3,4 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng50cái
41Lắp đặt hộp chôn ngầm công tắc, ổ cắm loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng40hộp
42Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng0,4cái
43Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng30hộp
44Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng1
45Khoan thành bo sê nô lắp ống nước trànMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng161 lỗ khoan
46Lắp đặt ống thoát nước tràn sê nô bằng nhựa ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng1,11100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng14cái
49Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng14cái
50Cùm ống nước D90 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 6 phòng học 05 phòng chức năng65cái
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng635,255m2
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng0,773m3
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng251,72m2
54Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng157,94m2
55Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng4,738m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng0,373100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng0,373100m3/1km
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng577,47m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng251,72m2
60Ốp tường trụ, cột-tiết diện đá chẻ 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng17,8m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng39,285m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng24,686m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng965,898m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng353,776m2
65Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 10% diện tích cạo dạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng131,967m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng1.167,312m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng1.235,975m2
68Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn (quét sơn ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng1.235,975m2
69GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng11,599m2
70GCLD lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng65,8md
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng157,94m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng157,94m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng0,572100m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng5,978100m2
75Khoan thành bo sê nô lắp ống nước trànMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng161 lỗ khoan
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng1,28100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng16cái
79Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng16cái
80Cùm ống nước D90 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 04 phòng học 03 phòng chức năng80cái
81Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học92,8m2
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học1,856100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học1,856100m3/1km
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học92,8m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học250,258m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 50% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học257,565m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học214,93m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học944,99m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học500,515m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học28,35m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học15,016m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học1,677100m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà 2 tầng 03 phòng học3,173100m2
94Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5201,36m2
95Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5597,67m2
96Phá dỡ nền đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 528,62m2
97Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5213,65m2
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 50,402100m3
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 50,402100m3/1km
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5201,36m2
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5575,59m2
102Ốp đá chẻ chân trụ kích thước đá 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 513,975m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 525,913m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 531,072m2
105Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 570,86m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5142,79m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5213,65m2
108Khoan thành bo sê nô lắp ống nước trànMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5121 lỗ khoan
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 50,048100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 51,002100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 524cái
112Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 512cái
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5522,765m2
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 50% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5165,145m2
115Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% diện tích trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 5441,91m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 51.729,855m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 51.045,53m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 551,896m2
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 531,366m2
120GCLD lan can cầu thang Inox sus 304 cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 512,18m2
121GCLD tay vịn lan can hành lang Inox 50x100x1,5mm, 40x40x1,5mm sus 304 cao 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 544,9m
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 53,956100m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính nhân công lắp dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhàsố 55,452100m2
124Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh8,785m3
125Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh10bộ
126Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh8bộ
127Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh3công
128Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh43,52m2
129Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh305,88m2
130Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh1,678m3
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh11,72m2
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh0,65m3
133Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh0,081100m2
134Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh0,432100kg
135Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh40,02m2
136Lát nền, sàn gạch chống trượt kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh91m2
137Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh314,385m2
138Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh10,94m2
139Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh16,89m2
140Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh66,15m2
141Đóng trần thả tấm thạch cao kích thước 600x600mm chống ẩm khung xương kẽm V30x30 CK 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh43,52m2
142Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh15,12m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh15,12m2
144Lắp đặt đèn led 1,2m ốp trần bóng led 220v-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh11bộ
145Lắp đặt công tắc 1 hạt 220v-10A + mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh31cái
146Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh8cái
147Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh300m
148Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh200m
149Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh50m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh300m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh200m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh50m
153Lắp đặt Đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh15hộp
154Lắp đặt hộp nối 150x150, 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh10hộp
155Lắp đặt MCB 1 pha 25A-4,5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh2cái
156Lắp đặt MCB 1 pha 16A-4,5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh2cái
157Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh1
158Lắp đặt ống nhựa D114x3,5mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh0,95100m
159Lắp đặt ống nhựa D60x2,5mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh1,1100m
160Lắp đặt ống nhựa D34x2,1mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh0,3100m
161Lắp đặt ống nhựa D27x1,9mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh2,2100m
162Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh37cái
163Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh42cái
164Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh44cái
165Lắp đặt Y nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh15cái
166Lắp đặt Y nhựa PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh16cái
167Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh4cái
168Lắp đặt nối nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh19cái
169Lắp đặt nối nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh27cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh29cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh16cái
172Lắp đặt cút ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh24cái
173Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh2cái
174Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh8cái
175Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh16bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh16cái
177Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh18bộ
178Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh18cái
179Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh18cái
180Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh18cái
181Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh11bộ
182Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh6bộ
183Ty treo ống nướng mạ kẽm D8, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh30cái
184Cùm ống nước mạ kẽm d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh30cái
185Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh1hầm
186Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà số 5 cải tạo khu vệ sinh1
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh17,64m3
188Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh4,112m3
189Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh12,252m3
190Đắp đất nền móng công trình, tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh9,5m3
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh3,056m3
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh3,36m3
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh0,06tấn
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh0,053tấn
195Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh0,208100m2
196Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh3,084m3
197Bu long D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh40cái
198Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh1,912tấn
199Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh0,369tấn
200Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh1,912tấn
201Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh0,369tấn
202Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh20cái
203Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh20cái
204Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh201,4061m2
205Lợp mái tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh1,68100m2
206Lắp dựng Máng xối tônMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh40,7md
207Lớp ni long giữ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh1,124100m2
208Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh16,854m3
209Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh3bộ
210Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh2cái
211Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh1cái
212Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh30m
213Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh30m
214Ống ruột gà luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh50m
215Hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh2hộp
216Ốc vít, đominô, bấm cốt, băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh1
217Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh7cái
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh0,2100m
219Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh7cái
220Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh7cái
221Cùm thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà xe học sinh25cái
222Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,5604100m3
223Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh9,0721m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh4,682m3
225Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh5,232m3
226Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,1858m3
227Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh2,754m3
228Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0992100m2
229Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,1628100m2
230Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,1836100m2
231Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0187tấn
232Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,4121tấn
233Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0547tấn
234Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,4171tấn
235Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh7,356m3
236Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,4739100m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh16,894m3
238Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh5,03m3
239Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh10,608m3
240Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,404m3
241Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,296m3
242Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,54100m2
243Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0633tấn
244Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,4943tấn
245Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh6,87m3
246Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,8444100m2
247Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,147tấn
248Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,9919tấn
249Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh13,398m3
250Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,3398100m2
251Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,5343tấn
252Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,126m3
253Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,1762100m2
254Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,1656tấn
255Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh12,2518m3
256Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh12,4126m3
257Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh5,707m3
258Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,2555m3
259Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh254,28m2
260Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh278,16m2
261Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh61,192m2
262Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh77,48m2
263Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh79,98m2
264Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh55,2m
265Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh98,88m2
266Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh92,8m2
267Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,4286tấn
268Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,4286tấn
269Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,8372100m2
270Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh6,8m2
271Xử lý chống thấm khe lún bằng sikaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,8m
272Tôn phẳng che khe lún tầng mái khổ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh8,4m
273Thép tấm + roan su che khe lún tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh7,8m
274Nẹp nhôm chữ T che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh45,2m
275Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh136,5m2
276Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh203,7m2
277Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh12,79m2
278Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh293,112m2
279Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh254,28m2
280Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm + phụ kiện kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh6,16m2
281Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm + phụ kiện kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh8m2
282Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh125,4m2
283Gia công lắp dựng Tay lan can hành lang inox sus 304, D60x1,5mm, hộp 40x40x1,5mm cao 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh11,5md
284Đóng trần thả tấm thạch cao kích thước 600x600mm chống ẩm khung xương kẽm V30x30 CK 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh54m2
285Lắp đặt đèn ốp trần KT 250x250 bóng compact 220v-22wMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh4bộ
286Lắp đặt đèn led 1,2m ốp trần bóng led 220v-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh8bộ
287Lắp đặt công tắc 1 hạt 220v-10A + mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh6cái
288Mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh8cái
289Mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh8cái
290Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh4cái
291Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh200m
292Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh150m
293Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh50m
294Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh300m
295Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh150m
296Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh50m
297Lắp đặt Đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh15hộp
298Lắp đặt hộp nối 150x150, 100x100,Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh10hộp
299Tủ điện loại EMC 4 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh2hộp
300Lắp đặt MCB 1 pha 32A-4,5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh2cái
301Lắp đặt MCB 1 pha 25A-4,5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh2cái
302Lắp đặt MCB 1 pha 16A-4,5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh2cái
303Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1
304Lắp đặt ống nhựa D114x3,5mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,9100m
305Lắp đặt ống nhựa D60x2,5mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,3100m
306Lắp đặt ống nhựa D34x2,1mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,5100m
307Lắp đặt ống nhựa D27x1,9mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh2,5100m
308Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh34cái
309Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh35cái
310Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh10cái
311Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh15cái
312Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh8cái
313Lắp đặt Tê nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh7cái
314Lắp đặt Y nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh6cái
315Lắp đặt Y nhựa PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh9cái
316Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh4cái
317Lắp đặt nối nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh11cái
318Lắp đặt nối nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh25cái
319Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh15cái
320Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh15cái
321Lắp đặt cút ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh20cái
322Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh2cái
323Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh8cái
324Con thỏ ngăn mùi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh5bộ
325Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh3cái
326Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh24bộ
327Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh24cái
328Lắp đặt chậu LAVABO + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh16bộ
329Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh16cái
330Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh16cái
331Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh16cái
332Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh12bộ
333Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh4bộ
334Máy bơm nước N=2HP(Phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1cái
335Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1bể
336Ty treo ống nướng mạ kẽm D8, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh30cái
337Cùm ống nước mạ kẽm d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh20cái
338Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1
339Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,1197100m3
340Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,008m3
341Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0184100m2
342Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,824m3
343Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh18,24m2
344Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh10,8m2
345Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh10,8m2
346Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,2688m3
347Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0397100m2
348Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,1174tấn
349Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0615m3
350Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0582100m3
351Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0582100m3/1km
352Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0582100m3/1km
353Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,2493100m3
354Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh2,096m3
355Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0332100m2
356Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh4,088m3
357Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh31,76m2
358Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh31,76m2
359Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,5376m3
360Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0211100m2
361Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,04tấn
362Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,1085m3
363Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,1408100m3
364Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,1408100m3/1km
365Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,1408100m3/1km
366Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,101100m3
367Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,42m3
368Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,028100m2
369Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh1,584m3
370Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,003100m3
371Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,2016m3
372Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,12100m2
373Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,016tấn
374Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh31 cấu kiện
375Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0428m3
376Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0582100m3
377Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0582100m3/1km
378Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khu vệ sinh0,0582100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thầu đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác55
2 Kỹ thuật công trình 1 -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật công trình đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thâù đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác33
3 Kỹ thuật điện 1 -Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật công trình đối với công trình có tính chất tương tự về tính chất (công trình dân dụng cấp III) và quy mô (giá trị không nhỏ hơn 2.956.000.000 vnđ) với gói thâù đang xét+ Bảng kê khai quá trình công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt4
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động4
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động4
6 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt4
9 Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->