Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436980-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220436866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước: Vốn ngành Hải quan
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:52:00 đến ngày 2022-04-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,888,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ> 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Hải quan cửa khẩu Sóc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước: Vốn ngành Hải quan
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 11, phường Ngọc Xuân, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063852551; Fax: 02063852595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN+NẤU
1Vệ sinh sê nô mái (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp145,44m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp77,3094m2
5Phá dỡ nền gạch cũChương V - Yêu cầu về xây lắp152,6052m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp222,7494m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0522100m2
8Tháo dỡ trần nhựa cũChương V - Yêu cầu về xây lắp92,8268m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0727tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp8,2499m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp8,2499m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5344m3
13Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch, vữa XM M75, XM PCB30 (loại 300*600)Chương V - Yêu cầu về xây lắp97,056m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp145,44m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp80,1894m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp193,824m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp154,6188m2
18Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2873tấn
19Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2873tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp87,4176m2
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V - Yêu cầu về xây lắp317,528m2
22Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp152,6052m2
23Làm trần bằng tấm nhôm Astrong (hoặc tương đương) 600*600Chương V - Yêu cầu về xây lắp92,8268m2
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp32m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp122m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp62m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp136m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp220m
31Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
36Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
37Mặt sino (hoặc tương đương) 2 lỗ 1 át + đế nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
38Mặt sino (hoặc tương đương) 3 lỗ 1 át + đế nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
39Mặt sino (hoặc tương đương) 4 lỗ 1 át + đế nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
40Mặt sino (hoặc tương đương) ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
41Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
42Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
43Hộp điện si nô (hoặc tương đương) 300*400*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
44Bảo dưỡng điều hòa trước khi lắp lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
45Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter 11900 BTU FTHF35RAVMV (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3máy
47Hút mùi bếpChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Nạo vét sê nô mái chuẩn bị cho công tác chống thấm (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5công
2Mài vệ sinh lan can cầu thang (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp312,5935m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp323,3875m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp70,086m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp340,0123m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp2.092,1586m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp253,8701m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp280,0009m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp92,47m2
11Phá dỡ nền gạch cũChương V - Yêu cầu về xây lắp299,8576m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cũChương V - Yêu cầu về xây lắp139,424m2
13Phá dỡ nền mặt bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp12,2858m2
14Phá dỡ mặt bậc cầu thang (Bóc dỡ mặt bậc tàng 1 lên tầng 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,4392m2
15Tháo dỡ lan can cầu thang cũChương V - Yêu cầu về xây lắp33,2m
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2195tấn
17Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về xây lắp4,4579100m2
18Tháo dỡ gỗ ốp chân tường phòng tiếp khách đã mối mụcChương V - Yêu cầu về xây lắp22,968m2
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp25,4544m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp25,4544m3
21Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp706,067m2
22Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp340,0123m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2.038,475m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp680,0246m2
25Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 trước khi ốp lát (quét 2 lần)Chương V - Yêu cầu về xây lắp88,9056m2
26Lát nền, sàn tiết diện gạch, vữa XM M75, XM PCB30 (gạch chống trơn 300*300)Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,7215m2
27Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch, vữa XM M75, XM PCB30 (loại 300*600)Chương V - Yêu cầu về xây lắp139,424m2
28Cửa đi nhôm hệ 55 hãng euroaluminu kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly giá đã bao gồm cả phụ kiện (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,84m2
29Cửa sổ nhôm hệ 55 hãng euroaluminu kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly giá đã bao gồm cả phụ kiện (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,4216m2
30Vách nhôm hệ 55 hãng euroaluminu kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly giá đã bao gồm cả phụ kiện (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,9604m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (đá Granít màu đỏ Ruby dày 2cm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,2858m2
32Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 (đá Granít màu đỏ Ruby dày 2cm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,4392m2
33Gỗ ốp chân tường 0,95m (gỗ thông, giá đã bao gồm hoàn thiện lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,096m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Quét 2 lần)Chương V - Yêu cầu về xây lắp319,42m2
35Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB30 (sau khi quét dung dịch chống thấm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp159,71m2
36Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 (gạch Granit 600*600)Chương V - Yêu cầu về xây lắp264,1361m2
37Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9631tấn
38Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9631tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp97,3808m2
40Lợp lại mái tôn mới, tôn múi dày 0,4ly 11 sóngChương V - Yêu cầu về xây lắp445,79m2
41Làm trần bằng tấm nhôm Astrong (hoặc tương đương) 600*600Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,5224m2
42Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp223m
45Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
46Hộp tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,55100m
48Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp69cái
49Đai giữ ống, giữ hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp144cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp24m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp38m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp136m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp92m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp240m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp240m
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
65Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
66Mặt sino (hoặc tương đương) 2 lỗ 1 át + đế nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
67Mặt sino (hoặc tương đương) 2 lỗ 1 át + đế nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
68Mặt sino (hoặc tương đương) 3 lỗ 1 át + đế nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
69Mặt sino (hoặc tương đương) ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
70Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
71Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
72Mặt đựng sino (hoặc tương đương) 1 át + đế nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
73Hộp điện si nô (hoặc tương đương) 300*400*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
74SX,Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
75Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter 11900 BTU FTHF35RAVMV (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6máy
77Lắp đặt chậu rửa âm bàn L-2396V (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 đường nước LFV-21S (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
79Ống xả chậu rửa xi phông InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
80Dây cấp bọc InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
81Lắp đặt vòi inax CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
82Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
83Lắp đặt xí bệt INAX C-504VAN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
84Bộ phụ kiện vệ sinh H-AC480V6 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
85Móc Inox đặc treo đồChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
86Lắp đặt 1 Vòi Sen Tắm Inax BFV-2013S Nóng Lạnh (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
88Gương soi 900*900*5Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (vòi nước lạnh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,44100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (vòi nước nóng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
92Lắp đặt rác co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
93Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
94Lắp đặt van khóa Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
95Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
96Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 40*25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm (45 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm (90 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm (90 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*1/2mm (ren trong)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*1/2mm (ren ngoài)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
102Lắp đặt tê đầu nhựa PPR - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50*50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm (90 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mm (90 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
110Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
111Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90*34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
112Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mm (90 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
113Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm (90 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
114Bàn đá màu đen ánh kim dày 2cmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,928m2
115Giá đỡ bàn đá châu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HẠ TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp1,024m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,112m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,136m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp3,136m3
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,21m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2m3
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
12Vòi gạt D25 màu đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
13Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6m3
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6m3
15Bồn nước Inox Sơn Hà 10000lít – F1700 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
16Máy bơm nước tăng áp tự động Panasonic A-130JTX 125W (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp374,2173m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp374,2173m2
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,6133m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp5,6133m3
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp374,2173m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp748,4346m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp16,7786m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp16,7786m2
25Tháo dỡ đá ốp trụ cổng cũChương V - Yêu cầu về xây lắp9,44m2
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8021m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8021m3
28Ốp đá granit (đá dày 2cm, màu nâu đỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,44m2
29Chữ Inox biển tên màu vàng (bộ chữ nhỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
30Chữ Inox biển tên màu vàng (bộ chữ nhỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
31Nạo vét đáy rãnh (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3công
32Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0948tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,638m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0948100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp391cấu kiện
36Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 (gạch gốm Hạ Long 400*400)Chương V - Yêu cầu về xây lắp24m2
37Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Yêu cầu về xây lắp17,22100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào 0.4m3 Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ> 7 Tấn Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
8 Kích thủy lực Còn sử dụng tốt1
9 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->