Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa hạ tầng điểm kho Cao Minh (San nền, đường nội bộ, tường rào, PCCC, điện, chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa hạ tầng điểm kho Cao Minh (San nền, đường nội bộ, tường rào, PCCC, điện, chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:47:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư hạ tầng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường, 01 kỹ sư PCCC. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm tổ hàn, tổ mộc (hoặc coppha), tổ điện, tổ nước, tổ xây, tổ bê tông; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự (tài liệu chứng minh: nhà thầu kê khai và có cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu - trọng lượng: >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa 180l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mát phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa hạ tầng điểm kho Cao Minh (San nền, đường nội bộ, tường rào, PCCC, điện, chống sét) Sửa chữa hạ tầng điểm kho Cao Minh (San nền, đường nội bộ, tường rào, PCCC, điện, chống sét) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc
- Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng
- Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận đầu tư xây dựng cơ bản - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Thanh tra kiểm tra - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số fax: 02253.747.179 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,606 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.371,534 | m3 |
| B | Tuyến đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,078 | m3 |
| 2 | Đắp cát vàng bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m3 |
| 3 | Rải nilon nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,837 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,698 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp kè | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,304 | m3 |
| 13 | Thi công khe dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Thi công khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| C | Tuyến đường sau lưng nhà kho | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 185,79 | m3 |
| D | Kè gạch xây htb=0,42m | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| E | Kè gạch xây htb=0,63m | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| F | Kè gạch xây htb=0,84m | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,993 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,986 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,546 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,464 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,531 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc ngược, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,455 | m2 |
| G | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,632 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,945 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,999 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,471 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,552 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 423,287 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, l chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,665 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 500,952 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào sắt đặc 12x12 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 20 | Lắp dựng rào sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | 1m2 |
| H | Chữa cháy trong kho | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 7 | Đầu phun spinkler quay xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 8 | Hộp cứu hỏa vách tường 600x600x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 9 | Bình chữa cháy ABC - MFZL8 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 - MT6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 11 | Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mm - L20m (bao gồm khớp nối) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 12 | Lăng phun D50 + Khớp nối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Van xả khí D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van góc d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van an toàn D65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van báo động kiểu ướt (alarm vale) D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van chặn có giám sát trạng thái D125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Công tắc dòng chảy D125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu thép ren D25/20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 20 | Tê thu thép hàn D125/D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê thu thép ren D40/D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 22 | Măng sông D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Măng sông D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 24 | Măng sông D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Cút thép hàn D125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Cút thép hàn D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Cút thép ren D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Cút thép ren D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Cút thép ren D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Tê thép hàn D125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê thép ren D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê thép ren D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Kép thép D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Kép thép D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Ubol + ecu D125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 36 | Ubol + ecu D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Đai ôm treo ống D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai ôm treo ống D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 39 | Ty ren D10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 40 | Kẹp xà gồ D10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 41 | Thép góc V5 làm giá treo ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 43 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 44 | Ống nhựa PVC d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 46 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 47 | Cút ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98,91 | m2 |
| 50 | Vật tư phụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | Báo cháy trong kho | |||
| 1 | Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu 20px2x0,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 11 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 12 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 577 | cái |
| 13 | Cút ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 14 | Tê ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Hộp nối, hộp phân dây 160x160x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,046 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,046 | 100m2 |
| J | Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 5 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 6 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 7 | Cút ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 8 | Tê ống gen D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Hộp đấu dây 160x160x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Chữa cháy ngoài nhà quanh kho | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Trụ tiếp nước cứu hỏa D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp đựng công cụ phá dỡ thông thường (gồm 4 mặt nạ + 2 quần áo bảo hộ + 2 búa phá dỡ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 800x600x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cuộn vòi cứu hỏa D65mm (bao gồm khớp nối) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 13 | Lăng phun D65 + Khớp nối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van báo động (alarm valve) D125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van an toàn D100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn thu thép hàn D65/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn thu thép hàn D50/40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng sông D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Cút thép hàn D125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Cút thép hàn D100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cút thép ren D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Tê thép hàn D125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Tê thép ren D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Kép thép D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Ubol + ecu D125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Thép chữ U làm giá đỡ ống trục + giá bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích đặc, đường kính ống 125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 39 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 282,623 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| L | Báo cháy ngoài kho | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cáp tín hiệu 20px2x0,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Hộp nối, hộp phân dây 160x160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| M | Điện trong nhà | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 500x350x180mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tủ lắp Aptomat dự phòng 300x200x100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Cầu chì kiểu xoáy 2A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đèn báo tín hiệu pha | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCCB - 18kA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A MCB - 10kA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 20A MCB - 10kA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Aptomat loại 2 pha 2 cực 25A MCB - 10kA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Contractor 40A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn LED nhà xưởng HIGHBAY 150w-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 14 | Đèn Neon T8 (1x40w)-220V máng tôn sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 16 | Chóa cao áp 150W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 17 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A-250V lắp nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 4 cực (4P+E) 32A-250V lắp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Cáp CU/XLPE/DSTA 4CX16 mm2+E16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+E(1x4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 22 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 + E(1x4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 23 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 25 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 409 | m |
| 26 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 785 | m |
| 27 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 28 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 29 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 30 | Ống HDPE D60/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Ống gen PVC D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.284 | m |
| 32 | Ống gen PVC D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 501 | m |
| 33 | Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 35 | Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | Băng tiếp địa thép dẹt 3x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 39 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét R=95m (STORMASTER ESE 50) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2.5M | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 4 | Ống gen PVC D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Dây nối tiếp địa đồng trần M70mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Dây thu sét D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Cọc đồng D20, L=2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Cọc đồng D16, L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 11 | Mối hàn hóa nhệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | lot |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) | 4 | Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư hạ tầng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường, 01 kỹ sư PCCC. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng tổ thi công | 6 | Gồm tổ hàn, tổ mộc (hoặc coppha), tổ điện, tổ nước, tổ xây, tổ bê tông; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự (tài liệu chứng minh: nhà thầu kê khai và có cam kết) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3 | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu - trọng lượng: >=10T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa 180l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Mát phát điện dự phòng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi