Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa hạ tầng điểm kho Cao Minh (San nền, đường nội bộ, tường rào, PCCC, điện, chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432149-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa hạ tầng điểm kho Cao Minh (San nền, đường nội bộ, tường rào, PCCC, điện, chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220401984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:47:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,776,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư hạ tầng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường, 01 kỹ sư PCCC. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Gồm tổ hàn, tổ mộc (hoặc coppha), tổ điện, tổ nước, tổ xây, tổ bê tông; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự (tài liệu chứng minh: nhà thầu kê khai và có cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu - trọng lượng: >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 180l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mát phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa hạ tầng điểm kho Cao Minh (San nền, đường nội bộ, tường rào, PCCC, điện, chống sét)
Sửa chữa hạ tầng điểm kho Cao Minh (San nền, đường nội bộ, tường rào, PCCC, điện, chống sét)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại và dịch vụ Thái Đức - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm tư vấn thiết kế xây dựng và kiểm định chất lượng xây dựng công trình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dung. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc.


- Bên mời thầu: CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC , địa chỉ: 19 Mạc Đăng Doanh, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận đầu tư xây dựng cơ bản - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Thanh tra kiểm tra - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số fax: 02253.747.179
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,606100m3
2Mua đất đắp nền K90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.371,534m3
B Tuyến đường bê tông xi măng
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,078m3
2Đắp cát vàng bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,51m3
3Rải nilon nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,837100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,725100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,209100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,451100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,989100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,652100m3
9Mua đất đắp nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,698m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,059100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,266100m3
12Mua đất đắp kèChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,304m3
13Thi công khe dọcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48m
14Thi công khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16m
C Tuyến đường sau lưng nhà kho
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,844100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,407100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,689100m3
4Mua đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185,79m3
D Kè gạch xây htb=0,42m
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,246m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,493m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,031100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,542m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,234m2
6Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,169m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,015100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,008tấn
E Kè gạch xây htb=0,63m
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,323m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,645m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,03100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,271m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,725m2
6Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,165m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,015100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,008tấn
F Kè gạch xây htb=0,84m
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,993m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,986m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,278100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,546m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,464m2
6Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,531m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,139100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,073tấn
9Thi công tầng lọc ngược, ĐK đá Dmax ≤4Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,046m3
10Rải vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,009100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,081100m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,455m2
G Tường rào
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,632m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,98m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,499100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,273100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,259100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,42100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,176m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,945m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,06m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,368100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,403tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,999m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,471m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,552m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V423,287m2
16Trát trụ, cột, l chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,665m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V500,952m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,049tấn
19Gia công hàng rào sắt đặc 12x12Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,812tấn
20Lắp dựng rào sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V461m2
H Chữa cháy trong kho
1Ống thép tráng kẽm D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,96100m
2Ống thép tráng kẽm D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,88100m
3Ống thép tráng kẽm D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,84100m
4Ống thép tráng kẽm D125Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,92100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,68100m
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,92100m
7Đầu phun spinkler quay xuốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96cái
8Hộp cứu hỏa vách tường 600x600x200mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8hộp
9Bình chữa cháy ABC - MFZL8Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16chiếc
10Bình chữa cháy CO2 - MT6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8chiếc
11Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mm - L20m (bao gồm khớp nối)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cuộn
12Lăng phun D50 + Khớp nốiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
13Van xả khí D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Van góc d=50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt van an toàn D65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van báo động kiểu ướt (alarm vale) D125Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
17Van chặn có giám sát trạng thái D125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
18Công tắc dòng chảy D125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn thu thép ren D25/20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96cái
20Tê thu thép hàn D125/D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
21Tê thu thép ren D40/D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64cái
22Măng sông D50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
23Măng sông D40mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
24Măng sông D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
25Cút thép hàn D125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
26Cút thép hàn D50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
27Cút thép ren D50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
28Cút thép ren D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
29Cút thép ren D40mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
30Tê thép hàn D125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
31Tê thép ren D50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
32Tê thép ren D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
33Kép thép D50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
34Kép thép D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
35Ubol + ecu D125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
36Ubol + ecu D50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
37Đai ôm treo ống D50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
38Đai ôm treo ống D40mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96cái
39Ty ren D10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300m
40Kẹp xà gồ D10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96cái
41Thép góc V5 làm giá treo ốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
42Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cặp bích
43Dây tín hiệu 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120m
44Ống nhựa PVC d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
45Khớp nối trơn ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
46Kẹp đỡ ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62cái
47Cút ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
48Nội quy tiêu lệnh PCCCChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V98,91m2
50Vật tư phụChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1
I Báo cháy trong kho
1Đế đầu báo cháy và đầu báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,810 đầu
2Lắp đặt đèn báo cháy phòngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
3Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8hộp
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
7Điện trở cuối kênhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
8Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V950m
9Cáp tín hiệu 20px2x0,5mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
10Ống nhựa PVC d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V750m
11Khớp nối trơn ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250cái
12Kẹp đỡ ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V577cái
13Cút ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V188cái
14Tê ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
15Hộp nối, hộp phân dây 160x160x80mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,046100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,046100m2
J Hệ thống chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đèn thoát hiểmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
3Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V500m
4Ống nhựa PVC d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V500m
5Khớp nối trơn ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V167cái
6Kẹp đỡ ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V385cái
7Cút ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125cái
8Tê ống gen D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
9Hộp đấu dây 160x160x80mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
K Chữa cháy ngoài nhà quanh kho
1Ống thép tráng kẽm D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Ống thép tráng kẽm D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Ống thép tráng kẽm D65Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Ống thép tráng kẽm D100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
5Ống thép tráng kẽm D125Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7100m
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,48100m
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,88100m
8Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
9Trụ tiếp nước cứu hỏa D100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
10Hộp đựng công cụ phá dỡ thông thường (gồm 4 mặt nạ + 2 quần áo bảo hộ + 2 búa phá dỡ)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
11Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 800x600x200mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
12Cuộn vòi cứu hỏa D65mm (bao gồm khớp nối)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cuộn
13Lăng phun D65 + Khớp nốiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Van báo động (alarm valve) D125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
15Van an toàn D100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
16Van phao D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
23Côn thu thép hàn D65/50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
24Côn thu thép hàn D50/40mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
25Măng sông D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
26Cút thép hàn D125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
27Cút thép hàn D100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
28Cút thép ren D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
29Tê thép hàn D125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
30Tê thép ren D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
31Kép thép D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
32Ubol + ecu D125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
33Thép chữ U làm giá đỡ ống trục + giá bơmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14m
34Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5cặp bích
35Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cặp bích
36Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
37Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
38Lắp bích đặc, đường kính ống 125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cặp bích
39Nội quy tiêu lệnh PCCCChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V282,623m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,62100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,27100m3
L Báo cháy ngoài kho
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Cáp tín hiệu 20px2x0,5mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
3Ống nhựa HDPE D40mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
4Hộp nối, hộp phân dây 160x160mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14m3
M Điện trong nhà
1Tủ điện tổng 600x400x250mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
2Tủ điện 500x350x180mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
3Tủ lắp Aptomat dự phòng 300x200x100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4hộp
4Cầu chì kiểu xoáy 2AChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
5Đèn báo tín hiệu phaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
6Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCCB - 18kAChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A MCB - 10kAChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
8Aptomat loại 3 pha 3 cực 20A MCB - 10kAChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
9Aptomat loại 2 pha 2 cực 25A MCB - 10kAChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
10Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 6kAChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
11Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kAChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
12Contractor 40AChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Đèn LED nhà xưởng HIGHBAY 150w-220VChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V241 bộ
14Đèn Neon T8 (1x40w)-220V máng tôn sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56bộ
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cần đèn
16Chóa cao áp 150WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61 bộ
17Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A-250V lắp nổiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
18Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
19Ổ cắm đôi 4 cực (4P+E) 32A-250V lắp tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
20Cáp CU/XLPE/DSTA 4CX16 mm2+E16Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
21Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+E(1x4)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V104m
22Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 + E(1x4)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V305m
23Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
24Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V360m
25Dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V409m
26Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V785m
27Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V640m
28Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V360m
29Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V340m
30Ống HDPE D60/50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
31Ống gen PVC D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.284m
32Ống gen PVC D32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V501m
33Dây nối tiếp địa đồng trần M50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m
34Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cọc
35Dây nối tiếp địa đồng trần M50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m
36Băng tiếp địa thép dẹt 3x25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6m3
39Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
N Chống sét
1Kim thu sét R=95m (STORMASTER ESE 50)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2.5MChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cọc
4Ống gen PVC D32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
5Dây nối tiếp địa đồng trần M70mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
6Dây CU/PVC 1x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
7Dây thu sét D8Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V645m
8Hộp kiểm tra điện trởChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
9Cọc đồng D20, L=2.5mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cọc
10Cọc đồng D16, L=1mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cọc
11Mối hàn hóa nhệtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1lot
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) 4 Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư hạ tầng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường, 01 kỹ sư PCCC. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
3 Tổ trưởng tổ thi công 6 Gồm tổ hàn, tổ mộc (hoặc coppha), tổ điện, tổ nước, tổ xây, tổ bê tông; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự (tài liệu chứng minh: nhà thầu kê khai và có cam kết)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3 Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu - trọng lượng: >=10T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt3
8 Máy trộn vữa 180l Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
10 Mát phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->