Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437175-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220411233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:46:00 đến ngày 2022-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,628,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.944E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Ngoài hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu 1.841.000.000 VND, nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình Nông nghiệp và PTNT có hạng mục thi công mương bê tông giá trị hợp đồng tối thiểu 1.600.000.000VND)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.841.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IIItrở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc (dung tích gầu ≥ 0,4 m3)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi (0,8 kw÷1,5 kw)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Hệ thống thu gom xử lý tập trung nước thải thị trấn Quảng Uyên
06 Tháng
E-CDNT 3 Dự toán chi ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa -Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình 689. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Quân Cao Bằng + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trung An.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa -Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa -Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa - Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa - Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa - Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN A
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V408cau kien
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V71,4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,714100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V3,57100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V28,66m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V203,77m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V255,278m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TChương V1.276,39m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,34m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0234100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,117100m3
12Thi công đá dăm chèn kheChương V0,8199100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V14,56m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V9,625100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V5,9731tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V7,4893tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V88,55m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,3613100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V4,331tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V26,81m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2751 cau kien
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V3,09m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0309100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1545100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,24m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,5611100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,3136tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,3773tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V6,63m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0646100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,2043tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V1,33m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V121 cau kien
B HẠNG MỤC: TUYẾN B
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V384cau kien
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V67,3m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,673100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V3,365100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V21,21m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V155,35m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V198,064m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TChương V990,32m3
9Thi công đá dăm chèn kheChương V0,6586100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V10,1408m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,36m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V8,47100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V5,2564tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V6,5906tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V77,92m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,1979100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk d>10mmChương V1,4183tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk dChương V2,393tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V23,6m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2421 cau kien
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V2,8m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,028100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,14100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,12m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,5096100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,2872tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,3216tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V6,2m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0649100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk dChương V0,0929tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk dChương V0,1112tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V1,39m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V111 cau kien
C HẠNG MỤC: TUYẾN D
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V112cau kien
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V19,6m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,196100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,98100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,84m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V48,61m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V62,722m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TChương V313,61m3
9Thi công đá dăm chèn kheChương V0,2346100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V3,7632m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V2,625100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V1,629tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V2,0426tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V24,15m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3713100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V1,1813tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V7,31m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V751 cau kien
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,78m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0078100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,039100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,31m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,1414100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V1,63m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,0785tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,1tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0149100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V0,29m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk dChương V0,0176tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk dChương V0,0297tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V31 cau kien
D HẠNG MỤC: TUYẾN B1
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V69cau kien
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V12,18m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1218100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,609100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,87m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V30,21m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V38,944m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TChương V194,72m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,25m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0025100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0125100m3
12Thi công đá dăm chèn kheChương V0,1438100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V2,3008m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,84m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,68100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V1,0426tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,3072tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V15,46m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2376100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk dChương V0,2813tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk dChương V0,4746tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V4,68m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V481 cau kien
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,26m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0026100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,013100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,0471100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,0262tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,0333tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V0,54m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk d>10mmChương V0,0059tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk dChương V0,0099tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V0,1m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cau kien
E HẠNG MỤC: TUYẾN B3
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V66cau kien
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V11,64m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1164100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,582100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,66m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V28,87m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V37,226m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V186,13m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,59m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0559100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2795100m3
12Thi công đá dăm chèn kheChương V0,1393100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V2,2352m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,68m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,61100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,9991tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,2528tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V14,81m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2277100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V4,49m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk d>10mmChương V0,2696tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk dChương V0,4549tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V461 cau kien
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,26m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0026100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,013100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,0471100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V0,54m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,0262tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,0333tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V0,1m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk d>10mmChương V0,0059tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk dChương V0,0099tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cau kien
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.944E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Ngoài hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu 1.841.000.000 VND, nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình Nông nghiệp và PTNT có hạng mục thi công mương bê tông giá trị hợp đồng tối thiểu 1.600.000.000VND)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.841.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IIItrở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Máy xúc (dung tích gầu ≥ 0,4 m3) Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi (0,8 kw÷1,5 kw) Còn sử dụng tốt1
6 Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->