Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng và Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng và Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn từ đấu giá đất ở và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:44:00 đến ngày 2022-04-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,709,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7127672E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về ngành Kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp phụ trách làm đội trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có́ bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào bánh xích ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 8 – 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8 – 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng và Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Thái, xã Tân Phú, huyện Tân Kỳ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn từ đấu giá đất ở và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An địa chỉ thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ: số 20 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ: số 20 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An – Trường hợp cần thiết liên hệ đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại 0243.768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,95 | 1m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,83 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,15 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,52 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | 100m3 |
| 13 | Giá đất đắp tại mỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.189,92 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 818,99 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - 10km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 818,99 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,48 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,48 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,49 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,38 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,38 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,38 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,04 | m3 |
| 5 | Cát tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 305,78 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,67 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,736 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,94 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,55 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 768 | cái |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 768 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | 10 tấn/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 24 | Bê tông thân và giằng hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m2 |
| 27 | Lưới chắn rác bằng gang KT 32x92x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,79 | m3 |
| 29 | Bê tông rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,34 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cho bê tông rãnh nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.375,81 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,58 | m3 |
| 39 | Bê tông viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,59 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,37 | m3 |
| 41 | Gia công ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,57 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 982 | m |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 982 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 982 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bê tông viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 47 | Gia công ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,56 | m |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,56 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,56 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,03 | m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 54 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267,14 | m2 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.137 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.137 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 58 | Bê tông khóa vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,51 | m3 |
| 59 | Ván khuôn khóa vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 60 | Đào đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 65 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 67 | Bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,8x1m(441c) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác D90( biển 245a; biển 227) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Barie chắn 2 đầu(để phân luồng giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7127672E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về ngành Kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp phụ trách làm đội trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có́ bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan ≥ 2,5kW | Máy khoan ≥ 2,5kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 2 |
| 11 | Máy đào bánh xích ≥1,25m3 | Máy đào bánh xích ≥1,25m3 | 2 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 16 T | Máy lu bánh thép ≥ 16 T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 8 – 10 T | Máy lu bánh thép 8 – 10 T | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 16 | Máy tưới nhựa đường | Máy tưới nhựa đường | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi