Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437035-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220369533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:41:00 đến ngày 2022-04-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,239,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652339115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753898525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.567.684.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.135.368.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà đa năng, 6 phòng bộ môn trường Trung học cơ sở Nhật Quang
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,44100m3
2Đào móng băng, r >3m, s ≤2m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,781m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,05100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,661100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m3
6Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,353m3
7GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,859100m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,986m3
9GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,878tấn
10Ván khuôn thép cho bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m2
11Bê tông móng đá 2x4 mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,092m3
12GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
13GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
14GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,66tấn
15GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,517100m2
16Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,405m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày > 33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,214m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,095m3
19GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,746100m2
20GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,329tấn
21GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,792tấn
22GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,918tấn
23Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,797m3
24Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,879100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,144100m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
27Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,111m3
28GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
29Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,657m3
30GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
31GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
32GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
33Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,606m3
34Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,302m3
35Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,202m3
36Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,86m2
37Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,783m2
38GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
39GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
40Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,606m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
43GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
44GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
45GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,358tấn
46GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,624tấn
47GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
48GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,091tấn
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,279100m2
50Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,008m3
51Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,332m3
52Ván khuôn thép cho bê tông dầm cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,926100m2
53GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,662tấn
54GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,637tấn
55GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,54tấn
56GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,835tấn
57GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,151tấn
58GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,787tấn
59Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,252m3
60Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,123m3
61Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m2
62GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,317tấn
63Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,545m3
64Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
65GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
66GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
67Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,781m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,303m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,419m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,833m3
72Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8m3
73Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,562m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,711m3
75Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m2
76GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
77GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,411tấn
78Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,01m3
79Gia công vì kèo thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,025tấn
80Gia công xà gồ thép C200x60x30x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,19tấn
81Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,025tấn
83Lắp dựng xà gồ thép C200x60x30x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,19tấn
84Lắp dựng giằng mái thép bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
85Bu lông M20/L=340mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
86Bu lông M20/L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
87Bu lông M12/L=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật288cái
88Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật680,629m2
89Lợp mái tôn APU1 màu xanh dày 0,45 mm (11 sóng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,926100m2
90SXLD tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,42m
91Thưng trần bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,777100m2
92Gia công, lắp đặt giá đỡ máng tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,493tấn
93Gia công lắp dựng máng tôn thu nước tráng kẽm màu kem sáng dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,44m
94Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,433m2
95Cầu chắn rác D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Phễu thu nước D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Ống thoát nước mái D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,476100m
98Chếch nhựa D110 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
99Cút nhựa D110 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
101Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
102Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,623m3
103GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
104Bê tông lót móng, lót bậc đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,402m3
105Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,626m3
106Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,323m3
107Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
108Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,496m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,524m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,524m2
111Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
112Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,331m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,192m2
114Lát đá granit mặt tường, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,427m2
115Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17m
116Gia công lan can bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,673kg
117Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,192m2
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
120Đào móng băng r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,447m3
121GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
122Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,438m3
123Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
124Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,595m3
125Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,226m3
126Lát đá Granit bậc tam cấp, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,206m2
127Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,537m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,537m2
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
130Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,163m3
131GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
132Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
133Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,818m3
134Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
135Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
136Lấp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
137Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,545m3
138Trát lót vệ dốc, dày 1,0cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,206m2
139Láng granitô vệt dốc màu vàng + hồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,206m2
140Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
142GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, chớp BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m2
143GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn chớp BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,531tấn
144Bê tông cho chớp BT, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,326m3
145Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
146Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,082m3
147Trát chớp bê tông, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,632m2
148Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật422,017m
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,632m2
150Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
151Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
152GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86100m2
153Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
154Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,621m3
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,295m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,295m2
157Đất màu để trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
158Đào xúc đất đổ bồn hoa, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
159Sản xuất con sơn mái sảnh bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49tấn
160Bu lông M18, L=300 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
161Bu lông M18, L=200 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
162Bu lông M16, L=100 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Lắp đặt con sơn mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49tấn
164Sản xuất xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,163tấn
165Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,163tấn
166Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,589m2
167Bọc tấm Alu Alcorest dày 4mm mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m2
168Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,843m3
169Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,186m3
170Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,116100m2
171Sơn nền, bề mặt các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật511,62m2
172Lát sàn đá granit tự nhiên VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,205m2
173Lát nền đá granit tự nhiên VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,643m2
174Lát nền, sàn gạch 800x800mm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,593m2
175Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,984m2
176Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,872m3
177Trát trần, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,694m2
178Trát xà dầm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,723m2
179Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.052,133m2
180Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.327,416m2
181Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,794m2
182Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,344m
183Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,36m
184Ốp đá rối màu ghi đá, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,434m2
185Ốp tường bằng gạch men kính 300x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,078m2
186Đóng trần bằng tấm nhựa khung xương nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,119m2
187Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.280,344m2
188Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.327,416m2
189SXLD chữ inox màu đồng rộng 250 cao 300 dày 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12chữ
190Cửa đi 02-04 cánh mở quay khung nhôm EU450 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,32m2
191Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm EU450 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương, kính trắng hoặc mờ an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,74m2
192Cửa sổ 02-04 cánh mở quay khung nhôm EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,641m2
193Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương, kính mờ an toàn dày 6,38mm (+50000); phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
194Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm, màu đen hoặc loại tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp, dày 6,38mm (+50000), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
195Vách kính khung nhôm cố định (không có cửa) màu đen hoặc loại tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (lấy tương đường cửa sổ 1 cánh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,569m2
196Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,158tấn
197Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,32m2
198Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,134m2
199Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,747kg
200Thưng tấm Alu composite dày 4mm vào khung inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,925m2
201Lắp dựng vách ngăn trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,025m2
202Tủ điện tổng 250x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
203Aptomat 1 pha 100A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
204Aptomat 1 pha 20A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
205Hộp đấu dây 120x120mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
206Công tắc 2 hạt (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207Công tắc 1 hạt (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
208Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
209Đế âm tường (lắp aptomat, ổ cắm, công tắc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29hộp
210Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
211Đèn Led treo thả 200W/220V, chóa tán inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
212Ti thép treo đèn D16/L=6m, liên kết với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
213Thép V30x3/L=6,5m, cố định ty thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Đèn pha Led ánh sáng trắng 150W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
215Quạt gió KT 250x250mm 15W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Quạt gió KT 600x600mm 30W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
217Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107m
218Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật401m
219Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147m
220Dây âm thanh POLY SPEAKER SP100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151m
221Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107m
222Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật699m
223Hộp đựng bình cứu hoảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
224Bình bọt cứu hoả khí CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
225Bình bọt MFZ8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
226Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
227Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
228Đào móng chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
229Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
230Dây dẫn sét thép tròn D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51m
231Dây tiếp địa thép tròn D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,5m
232Ống nhựa PVC D21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
233Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối
235Kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
236Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
237Nậm sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
238Bật sắt D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
239Ống nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
240Cút nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
241Tê nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
242Thập nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
243Kép nhựa ren nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
244Măng sông C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
245Van khoá nhựa D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
246Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tuýp
247Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
248Ống PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
249Ống PVC D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
250Ống PVC D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
251Tê nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
252Cút nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
253Chếch nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
254Côn thu D110x34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
255Cút nhựa D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
256Tê nhựa D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
257Chếch nhựa D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
258Côn thu D76x34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
259Cút nhựa D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
260Ga thu nước 120x120mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
261Keo dán PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tuýp
262Xí bệt Inax C-801VRNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
263Chậu rửa Inax L288VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
264Vòi chậu rửa LFV-20SChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
265Chân chậu rửa Inax L-288VCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
266Âu tiểu treo nam Inax U-431VRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
267Van xả tiểu nam Inax UF-3VSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
268Bệ tiểu nữ CAESAR B1031 + vòi rửa B183CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
269Móc giấy vệ sinh Inax KF-746VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
270Kệ đựng xà phòng Inax-544VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Gương soi Inax KF-6075VAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
272Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,984100m2
273Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,937100m2
274Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,402100m2
275Vệ sinh mặt bằng trước khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
276GCLD ván khuôn gỗ bê tông nền sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m2
277Tôn cát nền bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,4m3
278Lớp ni lông lót nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật872m2
279Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,2m3
280Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
281Đào móng băng r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5411m3
282Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
283GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
284Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,165m3
285Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,949m3
286Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,952m2
287Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,952m2
288Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,432m3
289Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,676100m3
290Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,577m3
291Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,935m3
292GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
293Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,017m3
294Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,531m3
295Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,439m3
296GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m2
297GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
298Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,247m3
299Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,558m2
300Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,21cấu kiện
301Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m3
302Bê tông sân, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
303Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,432m3
B Hạng mục: 6 phòng học bộ môn
1Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,708m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,674100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,322100m
4GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,317100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,516m3
6GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,106tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,215tấn
9GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,092100m2
10Bê tông móng đá 2x4 mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,04m3
11GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
12GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
13GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5tấn
14GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,363100m2
15Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,355m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,429m3
17GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m2
18GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
19GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,917tấn
20Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,434m3
21Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,597100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,987100m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
24Đào móng băng, r ≤3m, s ≤2m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,206m3
25GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
26Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,211m3
27GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
28GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
29GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
30Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,182m3
31Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057m3
32Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,666m3
33Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,71m2
34Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,161m2
35GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
36SXLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
37Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,182m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
40GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
41GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
42GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,573tấn
43GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
44GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,957tấn
45GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,716tấn
46Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,277100m2
47Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,836m3
48Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,755m3
49Ván khuôn gỗ cho bê tông dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,425100m2
50GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,403tấn
51GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,634tấn
52GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,942tấn
53GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,793tấn
54GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,572tấn
55GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,461tấn
56Bê tông dầm đá 1x2, mác 250, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,13m3
57Bê tông dầm đá 1x2, mác 250, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,493m3
58Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,827100m2
59GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,245tấn
60Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,503m3
61Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,187100m2
62GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
63GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
64GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
65GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,475tấn
66Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,606m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,007m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,601m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,922m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,114m3
71Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,193m3
72Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,674m3
73Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,322m3
74Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,933m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,174m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,356m3
77Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m2
78GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
79GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,329tấn
80Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,284m3
81Gia công xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,879tấn
82Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,879tấn
83Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,544m2
84Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,646100m2
85SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,86m
86Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,778m2
87Cầu chắn rác D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Phễu thu nước D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Ống thoát nước mái D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m
90Ống thoát nước mái D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
91Chếch nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Cút nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Cút nhựa D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
95Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
96GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,595100m2
97GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,475tấn
98GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
99GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, c ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47tấn
100GCLD thép cầu thang, đ/k >10mm, c ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
101Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,569m3
102Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,856m3
103Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,856m3
104Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,261m2
105Láng granitô bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,261m2
106Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,04m
107Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ limChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
108Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ limChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,37m
109Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
110Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,506m2
111Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,417m2
112Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,107m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,107m2
114Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,132m3
115Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,081m3
116Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m2
117GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
118GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
119GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
120GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
121Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,516m3
122Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤ 28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,897m2
124Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,45m
125Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,833m2
126Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,952m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,945m2
128GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
129Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,549m3
130Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,517m3
131Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,838m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,497m2
133Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,741m2
134Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,741m2
135Trát granitô gờ chỉ mũ bậcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,425m
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,497m2
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
138Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
139GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
140Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
141Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
142Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,891m3
143Tôn cát nền bằng máy đầm cầm tay, K= 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
144Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,961m3
145Bê tông nền đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,955m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,065m2
147Trát lót vệt dốc dày 1,0cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,248m2
148Láng granitô vệt dốc màu vàng + hồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,248m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,065m2
150Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
151Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,796m3
152Lát nền, sàn gạch 800x800mm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật811,222m2
153Lát nền, sàn gạch 300x300mm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,972m2
154Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,586m3
155Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,859m3
156Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,239m3
157Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,945m3
158Ốp tường gạch 800x800mm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,219m2
159Bảng chống loá sơn màu xanh lá câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
160Trát trần, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật871,688m2
161Trát xà dầm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,524m2
162Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.150,528m2
163Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật918,094m2
164Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật303,247m2
165Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,095m2
166Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật671,182m
167Đắp phào kép, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,34m
168Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,72m
169Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
170Ốp tường gạch 300x600mm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,236m2
171Ốp đá rối màu ghi xám vào chân móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,044m2
172Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.391,835m2
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.102,002m2
174SXLD cửa đi 2 cánh EU450 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương; kính an toàn dày 6,38mm màu xanh đen (+50000); phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,08m2
175SXLD cửa đi 1 cánh EU450 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương; kính toàn dày 6,38mm màu xanh đen hoặc mờ (+50000); phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,255m2
176Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương; kính an toàn dày 6,38mm màu xanh đen (+50000); phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,88m2
177Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen; kính an toàn dày 6,38mm kính mờ (+50000); phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
178Vách kính khung nhôm cố định (không có cửa) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm màu xanh đen; phụ kiện đồng bộ (lấy tương đường cửa sổ 1 cánh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,33m2
179Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,623tấn
180Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,84m2
181Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,097m2
182Tủ điện tổng 250x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
183Tủ điện tầng 200x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
184Tủ điện phòng 130x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
185Aptomat 3 pha 150A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Aptomat 1 pha 75A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Aptomat 1 pha 15A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
188Hộp đấu dây 100x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
189Công tắc 3 hạt (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
190Công tắc 2 hạt (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
191Công tắc 1 hạt (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
192Công tắc xoay chiều (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
193Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
194Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97hộp
195Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
196Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
197Đèn tuýp led đôi 1,2m/2x40W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
198Đèn tuýp led đơn 1,2m/1x40W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
199Đèn tuýp led đơn 0,6m/1x25W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
200Đèn sát tường bóng compac 40W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
201Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149m
202Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
203Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật299m
204Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.298m
205Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149m
206Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.642m
207Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
208Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
209Bật sắt D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
210Dây thít 20cm (gói 100 chiếc),Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
211Hộp đựng bình cứu hoảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
212Bình bọt cứu hoả khí CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
213Bình bọt MFZ8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
214Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
215Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
216Đào móng chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,604m3
217Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
218Dây dẫn sét thép tròn D10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67m
219Dây tiếp địa thép tròn D16 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m
220Ống nhựa PVC D21 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
221Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
222Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối
223Kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
224Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
225Nậm sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
226Bật sắt D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
227Ống nhựa HDPE D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,37100 m
228Cút nhựa HDPE D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
229Tê nhựa HDPE D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
230Kép nhựa ren HDPE D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
231Măng sông HDPE D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
232Van khóa HDPE D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
233Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15tuýp
234Ống nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
235Cút nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
236Tê nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
237Kép nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
238Măng sông C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
239Ván khoá nhựa D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
240Két nước nhựa 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
241Van phao D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
242Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tuýp
243Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
244Ống PVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
245Ống PVC D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
246Ống PVC D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
247Cút nhựa D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
248Chếch nhựa D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
249Tê nhựa D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Côn thu nhựa D76x34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
251Chếch nhựa D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
252Cút nhựa D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
253Tê nhựa D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
254Cút nhựa D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
255Chếch nhựa D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
256Ga thu nước 120x120mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
257Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tuýp
258Xí bệt Inax C-801 VRNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
259Chậu rửa Inax L-288VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
260Chân chậu rửa Inax L-288VCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
261Vòi chậu rửa INAX LFV-282SChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
262Móc giấy vệ sinh Inax KF746VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
263Kệ đựng xà phòng Inax KF-544VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
264Gương soi Inax KF-6075VAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
265Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,97100m2
266Lớp ni lông lót nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204m2
267Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4m3
268Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m3
269Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,772m3
270Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,584m3
271GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
272Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,365m3
273Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,224m3
274Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,855m3
275GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m2
276GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
277Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,599m3
278Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,23m2
279Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,6cái
280Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,145100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652339115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753898525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.567.684.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.135.368.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc 1 -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. 1 -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 -Đại học, chuyên cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 9T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Máy ủi 110CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Ô tô tự đổ 5T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->