Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:41:00 đến ngày 2022-04-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,239,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652339115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753898525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.567.684.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.135.368.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà đa năng, 6 phòng bộ môn trường Trung học cơ sở Nhật Quang 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, r >3m, s ≤2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,781 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,05 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,661 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,353 | m3 |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,986 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,878 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép cho bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4 mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,092 | m3 |
| 12 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,405 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày > 33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,214 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,095 | m3 |
| 19 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,746 | 100m2 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,329 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,918 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,797 | m3 |
| 24 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,879 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,144 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 30 | GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 31 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 33 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 35 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,202 | m3 |
| 36 | Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 37 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,783 | m2 |
| 38 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 39 | GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 43 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,091 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,279 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,008 | m3 |
| 51 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,332 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép cho bê tông dầm cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,926 | 100m2 |
| 53 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 54 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | tấn |
| 55 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | tấn |
| 56 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | tấn |
| 57 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,151 | tấn |
| 58 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,787 | tấn |
| 59 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,252 | m3 |
| 60 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,123 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m2 |
| 62 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,317 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,545 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 65 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 66 | GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,781 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,303 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,419 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,833 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,562 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,711 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 76 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 77 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 78 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,025 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép C200x60x30x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | tấn |
| 81 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,025 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép C200x60x30x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng mái thép bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 85 | Bu lông M20/L=340mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 86 | Bu lông M20/L=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 87 | Bu lông M12/L=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680,629 | m2 |
| 89 | Lợp mái tôn APU1 màu xanh dày 0,45 mm (11 sóng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,926 | 100m2 |
| 90 | SXLD tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,42 | m |
| 91 | Thưng trần bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt giá đỡ máng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | tấn |
| 93 | Gia công lắp dựng máng tôn thu nước tráng kẽm màu kem sáng dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,44 | m |
| 94 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,433 | m2 |
| 95 | Cầu chắn rác D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Phễu thu nước D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Ống thoát nước mái D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m |
| 98 | Chếch nhựa D110 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Cút nhựa D110 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 101 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 102 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | m3 |
| 103 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng, lót bậc đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,323 | m3 |
| 107 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,496 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,524 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,524 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,192 | m2 |
| 114 | Lát đá granit mặt tường, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 116 | Gia công lan can bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,673 | kg |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,192 | m2 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 120 | Đào móng băng r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | m3 |
| 121 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,438 | m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 124 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,595 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,226 | m3 |
| 126 | Lát đá Granit bậc tam cấp, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,206 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,537 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,537 | m2 |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 130 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | m3 |
| 131 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 136 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 137 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | m3 |
| 138 | Trát lót vệ dốc, dày 1,0cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,206 | m2 |
| 139 | Láng granitô vệt dốc màu vàng + hồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,206 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 142 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, chớp BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 143 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn chớp BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 144 | Bê tông cho chớp BT, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,326 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | m3 |
| 147 | Trát chớp bê tông, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,632 | m2 |
| 148 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 422,017 | m |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,632 | m2 |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 151 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 152 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,295 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,295 | m2 |
| 157 | Đất màu để trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 158 | Đào xúc đất đổ bồn hoa, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 159 | Sản xuất con sơn mái sảnh bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 160 | Bu lông M18, L=300 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 161 | Bu lông M18, L=200 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 162 | Bu lông M16, L=100 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt con sơn mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 164 | Sản xuất xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,589 | m2 |
| 167 | Bọc tấm Alu Alcorest dày 4mm mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,843 | m3 |
| 169 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,186 | m3 |
| 170 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,116 | 100m2 |
| 171 | Sơn nền, bề mặt các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,62 | m2 |
| 172 | Lát sàn đá granit tự nhiên VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,205 | m2 |
| 173 | Lát nền đá granit tự nhiên VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,643 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn gạch 800x800mm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,593 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,984 | m2 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | m3 |
| 177 | Trát trần, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,694 | m2 |
| 178 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,723 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,133 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.327,416 | m2 |
| 181 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,794 | m2 |
| 182 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,344 | m |
| 183 | Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,36 | m |
| 184 | Ốp đá rối màu ghi đá, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,434 | m2 |
| 185 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,078 | m2 |
| 186 | Đóng trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,119 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280,344 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.327,416 | m2 |
| 189 | SXLD chữ inox màu đồng rộng 250 cao 300 dày 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chữ |
| 190 | Cửa đi 02-04 cánh mở quay khung nhôm EU450 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 191 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm EU450 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương, kính trắng hoặc mờ an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 192 | Cửa sổ 02-04 cánh mở quay khung nhôm EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,641 | m2 |
| 193 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương, kính mờ an toàn dày 6,38mm (+50000); phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 194 | Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm, màu đen hoặc loại tương đương, kính mờ an toàn 2 lớp, dày 6,38mm (+50000), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 195 | Vách kính khung nhôm cố định (không có cửa) màu đen hoặc loại tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (lấy tương đường cửa sổ 1 cánh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,569 | m2 |
| 196 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | tấn |
| 197 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,32 | m2 |
| 198 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,134 | m2 |
| 199 | Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,747 | kg |
| 200 | Thưng tấm Alu composite dày 4mm vào khung inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,925 | m2 |
| 201 | Lắp dựng vách ngăn trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,025 | m2 |
| 202 | Tủ điện tổng 250x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 203 | Aptomat 1 pha 100A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Aptomat 1 pha 20A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Hộp đấu dây 120x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 206 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 208 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 209 | Đế âm tường (lắp aptomat, ổ cắm, công tắc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 210 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 211 | Đèn Led treo thả 200W/220V, chóa tán inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 212 | Ti thép treo đèn D16/L=6m, liên kết với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Thép V30x3/L=6,5m, cố định ty thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Đèn pha Led ánh sáng trắng 150W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 215 | Quạt gió KT 250x250mm 15W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Quạt gió KT 600x600mm 30W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m |
| 218 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401 | m |
| 219 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 220 | Dây âm thanh POLY SPEAKER SP100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | m |
| 221 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m |
| 222 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 699 | m |
| 223 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 224 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 225 | Bình bọt MFZ8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 226 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 227 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 228 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 230 | Dây dẫn sét thép tròn D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 231 | Dây tiếp địa thép tròn D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m |
| 232 | Ống nhựa PVC D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 233 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 235 | Kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 236 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 237 | Nậm sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Bật sắt D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 239 | Ống nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 240 | Cút nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 241 | Tê nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 242 | Thập nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Kép nhựa ren nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 244 | Măng sông C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Van khoá nhựa D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 246 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 247 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 248 | Ống PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 249 | Ống PVC D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 250 | Ống PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 251 | Tê nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 252 | Cút nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 253 | Chếch nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 254 | Côn thu D110x34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 255 | Cút nhựa D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 256 | Tê nhựa D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | Chếch nhựa D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 258 | Côn thu D76x34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 259 | Cút nhựa D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 260 | Ga thu nước 120x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Keo dán PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 262 | Xí bệt Inax C-801VRN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 263 | Chậu rửa Inax L288V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 264 | Vòi chậu rửa LFV-20S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 265 | Chân chậu rửa Inax L-288VC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 266 | Âu tiểu treo nam Inax U-431VR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 267 | Van xả tiểu nam Inax UF-3VS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 268 | Bệ tiểu nữ CAESAR B1031 + vòi rửa B183C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 269 | Móc giấy vệ sinh Inax KF-746V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 270 | Kệ đựng xà phòng Inax-544V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Gương soi Inax KF-6075VA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 272 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,984 | 100m2 |
| 273 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,937 | 100m2 |
| 274 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,402 | 100m2 |
| 275 | Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 276 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông nền sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 277 | Tôn cát nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,4 | m3 |
| 278 | Lớp ni lông lót nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 872 | m2 |
| 279 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2 | m3 |
| 280 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 281 | Đào móng băng r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | 1m3 |
| 282 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 283 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 284 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,165 | m3 |
| 285 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,949 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,952 | m2 |
| 287 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,952 | m2 |
| 288 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,432 | m3 |
| 289 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | 100m3 |
| 290 | Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,577 | m3 |
| 291 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | m3 |
| 292 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 293 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,017 | m3 |
| 294 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,531 | m3 |
| 295 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,439 | m3 |
| 296 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 297 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 298 | Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,247 | m3 |
| 299 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,558 | m2 |
| 300 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,2 | 1cấu kiện |
| 301 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 302 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 303 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,432 | m3 |
| B | Hạng mục: 6 phòng học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,708 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,674 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,322 | 100m |
| 4 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,516 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,215 | tấn |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4 mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,04 | m3 |
| 11 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 12 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 14 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,429 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,434 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,987 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 25 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 28 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 30 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 31 | Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m3 |
| 32 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 33 | Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,71 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | m2 |
| 35 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 36 | SXLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 40 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,573 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,716 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,277 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,836 | m3 |
| 48 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,755 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,425 | 100m2 |
| 50 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 51 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,634 | tấn |
| 52 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,942 | tấn |
| 53 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | tấn |
| 54 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,572 | tấn |
| 55 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,461 | tấn |
| 56 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,13 | m3 |
| 57 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,493 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,827 | 100m2 |
| 59 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,245 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,503 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,187 | 100m2 |
| 62 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 63 | GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 64 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 65 | GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,606 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,007 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,601 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,922 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,114 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,193 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,674 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,322 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,933 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,174 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,356 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 78 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 79 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 80 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 81 | Gia công xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,544 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,646 | 100m2 |
| 85 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,86 | m |
| 86 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,778 | m2 |
| 87 | Cầu chắn rác D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Phễu thu nước D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Ống thoát nước mái D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m |
| 90 | Ống thoát nước mái D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 91 | Chếch nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Cút nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 95 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 96 | GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 97 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 98 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 99 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, c ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 100 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10mm, c ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 101 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,569 | m3 |
| 102 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 103 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 104 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,261 | m2 |
| 105 | Láng granitô bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,261 | m2 |
| 106 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,04 | m |
| 107 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ lim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 108 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ lim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,37 | m |
| 109 | Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,506 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,417 | m2 |
| 112 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,107 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,107 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,132 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,081 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 117 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 118 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 119 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 120 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 121 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 122 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,897 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,45 | m |
| 125 | Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,833 | m2 |
| 126 | Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,945 | m2 |
| 128 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,549 | m3 |
| 130 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,517 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,497 | m2 |
| 133 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,741 | m2 |
| 134 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,741 | m2 |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,425 | m |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,497 | m2 |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 138 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 139 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 140 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 143 | Tôn cát nền bằng máy đầm cầm tay, K= 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 145 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,065 | m2 |
| 147 | Trát lót vệt dốc dày 1,0cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,248 | m2 |
| 148 | Láng granitô vệt dốc màu vàng + hồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,248 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,065 | m2 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,796 | m3 |
| 152 | Lát nền, sàn gạch 800x800mm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 811,222 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,972 | m2 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,859 | m3 |
| 156 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,239 | m3 |
| 157 | Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,945 | m3 |
| 158 | Ốp tường gạch 800x800mm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,219 | m2 |
| 159 | Bảng chống loá sơn màu xanh lá cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Trát trần, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,688 | m2 |
| 161 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,524 | m2 |
| 162 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,528 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 918,094 | m2 |
| 164 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,247 | m2 |
| 165 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,095 | m2 |
| 166 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 671,182 | m |
| 167 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,34 | m |
| 168 | Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,72 | m |
| 169 | Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 170 | Ốp tường gạch 300x600mm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,236 | m2 |
| 171 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,044 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.391,835 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.102,002 | m2 |
| 174 | SXLD cửa đi 2 cánh EU450 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương; kính an toàn dày 6,38mm màu xanh đen (+50000); phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,08 | m2 |
| 175 | SXLD cửa đi 1 cánh EU450 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương; kính toàn dày 6,38mm màu xanh đen hoặc mờ (+50000); phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,255 | m2 |
| 176 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen hoặc loại tương đương; kính an toàn dày 6,38mm màu xanh đen (+50000); phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,88 | m2 |
| 177 | Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm màu đen; kính an toàn dày 6,38mm kính mờ (+50000); phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 178 | Vách kính khung nhôm cố định (không có cửa) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm màu xanh đen; phụ kiện đồng bộ (lấy tương đường cửa sổ 1 cánh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,33 | m2 |
| 179 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,623 | tấn |
| 180 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,84 | m2 |
| 181 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,097 | m2 |
| 182 | Tủ điện tổng 250x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 183 | Tủ điện tầng 200x250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 184 | Tủ điện phòng 130x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 185 | Aptomat 3 pha 150A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Aptomat 1 pha 75A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Aptomat 1 pha 15A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 188 | Hộp đấu dây 100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 189 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 191 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 192 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 194 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | hộp |
| 195 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 196 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 197 | Đèn tuýp led đôi 1,2m/2x40W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 198 | Đèn tuýp led đơn 1,2m/1x40W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 199 | Đèn tuýp led đơn 0,6m/1x25W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 200 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 201 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m |
| 202 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 203 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | m |
| 204 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.298 | m |
| 205 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m |
| 206 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.642 | m |
| 207 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 208 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 209 | Bật sắt D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 210 | Dây thít 20cm (gói 100 chiếc), | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 211 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 212 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 213 | Bình bọt MFZ8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 214 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 216 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | m3 |
| 217 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 218 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 219 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 220 | Ống nhựa PVC D21 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 221 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 222 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 223 | Kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 224 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 225 | Nậm sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 226 | Bật sắt D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 227 | Ống nhựa HDPE D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100 m |
| 228 | Cút nhựa HDPE D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 229 | Tê nhựa HDPE D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 230 | Kép nhựa ren HDPE D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 231 | Măng sông HDPE D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 232 | Van khóa HDPE D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 233 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tuýp |
| 234 | Ống nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 235 | Cút nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 236 | Tê nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 237 | Kép nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 238 | Măng sông C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 239 | Ván khoá nhựa D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 240 | Két nước nhựa 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 241 | Van phao D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 243 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 244 | Ống PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 245 | Ống PVC D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 246 | Ống PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 247 | Cút nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 248 | Chếch nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Tê nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Côn thu nhựa D76x34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | Chếch nhựa D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Cút nhựa D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 253 | Tê nhựa D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 254 | Cút nhựa D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 255 | Chếch nhựa D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 256 | Ga thu nước 120x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 258 | Xí bệt Inax C-801 VRN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 259 | Chậu rửa Inax L-288V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 260 | Chân chậu rửa Inax L-288VC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 261 | Vòi chậu rửa INAX LFV-282S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 262 | Móc giấy vệ sinh Inax KF746V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | Kệ đựng xà phòng Inax KF-544V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 264 | Gương soi Inax KF-6075VA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,97 | 100m2 |
| 266 | Lớp ni lông lót nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m2 |
| 267 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 268 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m3 |
| 269 | Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,772 | m3 |
| 270 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 271 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 272 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,365 | m3 |
| 273 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,224 | m3 |
| 274 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,855 | m3 |
| 275 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 276 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 277 | Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,599 | m3 |
| 278 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,23 | m2 |
| 279 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6 | cái |
| 280 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652339115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753898525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.567.684.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.135.368.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc | 1 | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. | 1 | -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -Đại học, chuyên cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 9T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 7 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi