Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:34:00 đến ngày 2022-04-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,735,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.010379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.020758E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: San nền, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC, chống sét…) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4,7 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: San nền, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC, chống sét…).- Loại công trình: Xây dựng dân dụng thuộc nhóm giáo dục, đào tạo.- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cầu bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1.0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng 4,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tự đổ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Trường Mầm non Diên Điền, hạng mục: Xây mới 04 phòng học, bếp ăn và các hạng mục phụ trợ. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh. Thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,8 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,428 | 100m3 |
| 3 | Tưới nước đầm chặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | 1000l |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 4 LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,767 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,268 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,377 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,699 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,825 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,753 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,115 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,158 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,905 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,328 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,849 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,02 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,48 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,997 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,241 | m2 |
| 36 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,017 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,08 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,07 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,07 | m2 |
| 40 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,727 | m3 |
| 41 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,046 | m3 |
| 42 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 43 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | m3 |
| 44 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá trang trí 250x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 46 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,222 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m2 |
| 49 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,083 | m3 |
| 50 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,355 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc cấp, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,355 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,689 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,645 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,653 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,744 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,911 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,833 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,15 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,91 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | 100m2 |
| 62 | Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ 8-10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,4 | m2 |
| 63 | Trần nhựa nẹp ô vuông 600x600 khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,46 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm găng trần thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép uPVC , kính cường lực dày 8mm ( cả phụ kiện ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,98 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC , kính cường lực dày 8mm ( cả phụ kiện ) . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m2 |
| 67 | Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm ( cả khung inox ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 68 | Khung nhôm hộp 30x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,46 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,46 | m2 |
| 71 | Lan can sắt tay vin STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,457 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,457 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,457 | m2 |
| 74 | Kính tráng thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 75 | kẻ roan tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,921 | m2 |
| 76 | Ống thông dầm đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 100m |
| 77 | Ống thoát nước tràn đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 78 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác inox đk 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,648 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 93 | Trát đan bê tông, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 94 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC 4 LỚP HỌC | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 1x36-1.2m-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 2x36-1.2m-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Quạt trần + ty móc quạt D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Mặt 2: gồm 1 dimer 700VA + 1 công tắc 1 chiều ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mặt 2: gồm 2 dimer 700VA ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt 3: gồm 3 dimer 700VA ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | CB đen ngầm tường 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | CB đen ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 18 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | m |
| 19 | Tủ điện âm tường 9modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | MCB ngầm tủ 3P-32A-10KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB ngầm tủ 1P- 20A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | MCB ngầm tủ 1P-(10A +6A)-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống uPVC DN34 -PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Ống uPVC DN27 -PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 25 | Ống uPVC DN21 -PN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 26 | Tê nhựa 90 PVC DN 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 29 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Co nhựa 90 PVC DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Co giảm nhựa PVC DN27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 33 | Nối giảm nhựa PVC DN34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Van khóa đồng DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đầu nối ren PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Ống nhựa uPVC DN114 - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC DN60 - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Ống uPVC DN34 -PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 43 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 44 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 45 | Co rút nhựa uPVC DN60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Đầu nối ren PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 47 | Lavabo trẻ em ( vòi + bộ xả inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 48 | Xí bệt trẻ em ( van góc + bộ xịt vòi inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 49 | Tiểu treo trẻ em ( vòi xã + bộ xả inox ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Bộ vòi tắm hoa sen inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Bộ 7 món phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 52 | Bộ phểu thu nước sàn inox DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 53 | Chụp thông tắc sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG 4 LỚP HỌC | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Đèn Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Ổ cắm 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Ống PVC D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 6 | Đế báo khói và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 7 | Đèn báo cháy từng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 10 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống PVC D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,806 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,593 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,146 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,364 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,351 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (đã trát hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,64 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( đã trát hồ dầu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,22 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,66 | m2 |
| 34 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,24 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,24 | m2 |
| 38 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | m3 |
| 39 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,048 | m3 |
| 40 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 41 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá trang trí 200*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,015 | m2 |
| 43 | Đát màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,684 | m2 |
| 45 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | m3 |
| 46 | Phủ lớp keo bóng bồn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 47 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc cấp, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,713 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,384 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,85 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 250x250m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,712 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,909 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,397 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,632 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 10 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m2 |
| 60 | Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5 | m2 |
| 61 | Trần nhựa nẹp chỉ ô vuông 600x600 ( găng trần thép tráng kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,57 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 64 | vách ngăn nhôm kính ( kính cường lực dày 8 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 67 | Lan can sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2 tay vịn STK fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,102 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,102 | m2 |
| 70 | Cữa lưới chống ruồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 71 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m |
| 72 | ống thông dầm đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 73 | Cầu chắn rác inox đk 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm chia làn 2 lần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm chia làm 2 lần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 90 | Trát hồ dầu lên đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 91 | Đá 1x2 hầm rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HT ĐIỆN - NƯỚC BẾP ĂN | |||
| 1 | Đèn chống nổ 1x20W-0.6M-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 1x36-1.2m-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 2x36-1.2m-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Quạt trần + ty móc quạt D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Mặt 2: gồm 1 dimer 700VA + 1 công tắc 1 chiều ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt 2: gồm 2 dimer 700VA ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 16 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 17 | Tủ điện âm tường 4modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | MCB ngầm tủ 2P-32A-6.0KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB ngầm tủ 1P- 25A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | MCB ngầm tủ 1P-(10A +6A)-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống uPVC DN27 -PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Ống uPVC DN21 -PN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cút nhựa 90 PVC DN 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Cút nhựa 90 PVC DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Cút 1 đầu ren 90 PVC DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút giảm nhựa PVC DN27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Nối giảm PVC DN27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van khóa đồng DN 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van khóa đồng DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đầu nối ren PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Đầu nối ren PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Ống nhựa uPVC DN114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút nhựa 90/45 uPVC DN 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa 90/45 uPVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Nối giảm nhựa PVC DN90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu nối ren PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Rắc co nhựa PvC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Xi phong ngăn mùi PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Vòi nước inox đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Vòi dài xoay inox đk 15 ( châu rữa bếp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Phểu thu nước sàn inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG BẾP ĂN | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Đèn Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Ổ cắm 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Ống PVC D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đế báo khói và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 7 | Đế báo nhiệt và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 8 | Đế báo ga và đầu báo ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 9 | Đèn báo cháy từng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 10 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 12 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Ống PVC D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,745 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,012 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,278 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,458 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,075 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,435 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,036 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,98 | m2 |
| 25 | Tấm PVC Waterbar V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75( có hồ dầu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m2 |
| 31 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,736 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,736 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m2 |
| 39 | Cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m2 |
| 40 | Cửa sổ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 46 | Đèn huỳnh quang 1x36W-1.2m-220V máng gắn nổi siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Ổ cắm đôi có lỗ nối đất 16A + 1 cầu chì ống 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | CB cốc 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 4.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 53 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Box chia 1,2,3 ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đèn Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 2 | Đế báo nhiệt và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Đế báo khói và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Đèn báo cháy từng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 5 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 7 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Ống PVC D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( đã có hồ dầu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( đã có hồ dầu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m2 |
| 32 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 33 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,072 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,422 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,072 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa lùa nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa ( sơn tĩnh điện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng 1x36-1.2m-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Quạt đảo trần 65W-250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | DIMER Quạt ( bao gồm hộp + mặt nạ loại âm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V + 1 cầu chì ống 16A-250V ( Bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | CB đen ngầm tường 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | CB đen ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đèn Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 2 | Đế báo khói và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo cháy từng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Ống PVC D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 9 | Tận dụng đất đào đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 18 | Bu lông M16 L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 19 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,72 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,72 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,677 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1x36W-1.2m-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| P | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tấm nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3 | m3 |
| 3 | Kẻ roan nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 2 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100m2/ lần |
| R | HẠNG MỤC: HT ĐIỆN - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn pha led 120W + cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 2 | Dây điện 2 lõi CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Dây điện 4 lõi XLPE 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Dây điện 4 lõi XLPE 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Dây điện 2 lõi XLPE 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 8 | Trụ BT ly tâm 8.5m + móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 9 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Tủ điện 400x600x180x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | MCCB ngầm tủ 3P-75A-18KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB ngầm tủ 3P-40A-18KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB ngầm tủ 3P-32A-10KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB ngầm tủ 2P-32A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB ngầm tủ 2P-25A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cầu chì gài 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC DN60 - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC DN42 - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 20 | Ống uPVC DN27 -PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Tê nhựa 90 PVC DN60X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa 90 PVC DN42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa 90 PVC DN42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Co nhựa 90 PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Co nhựa 90 PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Đầu nối ren đồng PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Đầu nối ren đồng PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Nối 2 đầu ren đồng PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Nối 2 đầu ren đồng PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van hút DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van khóa đồng DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van khóa đồng DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van khóa nhựa PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Y lọc inox DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều đồng DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Khớp chồng rung DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khớp chồng rung DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đồng hồ áp lực + van bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Tủ điện và cáp điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 42 | Vòi inox nối ống tưới cây DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Ông nhựa uPVC DN42-PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 44 | Ông nhựa uPVC DN34-PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 45 | Ông nhựa uPVC DN27-PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Tê nhựa 90 PVC DN42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa 90 PVC DN42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Tê nhựa 90 PVC DN42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê nhựa 90 PVC DN34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa 90 PVC DN34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa 90 PVC DN27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Cút nhựa 90 PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Co nhựa 90 PVC DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Nối giảm nhựa PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Van khóa đồng DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Van khóa đồng DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Van khóa đồng DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Van 1 chiều đồng DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Van phao đồng DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Rắc co PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đầu nối ren PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Đầu nối ren PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Đầu nối ren PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Nối 2 đầu ren PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN MƯƠNG + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Nắp thép hố văn khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống STK D100 - dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống STK D65 - dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Tê 90 STK D100x100 - BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút 90 STK D100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút 90 STK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Côn lệch tâm D100x80 B-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn đồng tâm D100x65 B-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đồng hồ áp lực + van bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống và van mồi nước STK D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Van Hút thép D100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Y lọc rác thép D100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Khớp chống rung thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van 2 chiều D100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Van an toàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Mặt bích thép rổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | cặp bích |
| 17 | Mặt bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Cùm, gối đỡ, ron cao su, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Ống STK D100 - dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 22 | Tê 90 STK D100x100 - nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cút 90 STK D100 - nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Mặt bích thép rổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,588 | m2 |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| U | HẠNG MỤC: MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC ( HIỆN TRẠNG ) | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Đèn Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Ổ cắm 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Ống PVC D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Đế báo khói và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 7 | Đèn báo cháy từng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 10 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 12 | Ống PVC D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Nẹp PVC luồn dây GA24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHỐI 03 PHÒNG HỌC ( HIỆN TRẠNG ) | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Đèn Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Ổ cắm 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Ống PVC D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Đế báo khói và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 7 | Đèn báo cháy từng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 10 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 12 | Ống PVC D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Nẹp PVC luồn dây GA24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHỐI HÀNH CHÍNH ( HIỆN TRẠNG ) | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 2 | Đèn Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Ổ cắm 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Ống PVC D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Đế báo khói và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 7 | Đèn báo cháy từng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 10 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 12 | Ống PVC D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Nẹp PVC luồn dây GA24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây điện CVV/FR 2Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 4 | Ống HDPE gân xoắn D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 89m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 3 | Ốc siết cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Ốc siết cáp đồng trần + hàn gió đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét cao 6m + cáp neo 6mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=54m3/h - H=34m -15hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm diezel chữa cháy Q=54m3/h - H=34m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp nguồn và tín hiệu cấp cho cụm bơm ( cáp chống cháy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bệ đỡ quán tính lò xo cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cuộn ống chữa cháy D65 - 20m - 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lăng phun 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Họng tiếp nước chữa cháy 2xDN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 12 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Máy bơm Q=9m3/h - H=27m-3hp ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.010379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.020758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: San nền, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC, chống sét…) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4,7 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: San nền, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC, chống sét…).- Loại công trình: Xây dựng dân dụng thuộc nhóm giáo dục, đào tạo.- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 10 | Phụ trách Đội trưởng đội thi công | 3 | - Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. | 1 |
| 2 | Cần cầu bánh hơi 10T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 7,5kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1.0 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg ) | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh | 2 |
| 9 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy hàn 23kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy khoan 0,62 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng 4,5 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa 150 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy ủi 110cv | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 2,5 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 18 | Ô tô tự đổ 7,0 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 19 | Máy thủy bình | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 20 | Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ) | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi