Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380792-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220364818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:34:00 đến ngày 2022-04-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,735,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.010379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.020758E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: San nền, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC, chống sét…) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4,7 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: San nền, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC, chống sét…).- Loại công trình: Xây dựng dân dụng thuộc nhóm giáo dục, đào tạo.- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cầu bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1.0 Kw
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg )
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đứng 4,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tự đổ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Trường Mầm non Diên Điền, hạng mục: Xây mới 04 phòng học, bếp ăn và các hạng mục phụ trợ.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh , địa chỉ: 210 Hùng Vương Thị trấn Diên Khánh tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh. Thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến Việt Nha Trang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng DHLC. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Diên Khánh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HDK. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HDK. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh , địa chỉ: 210 Hùng Vương Thị trấn Diên Khánh tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh. Thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh. Thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V342,8m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,428100m3
3Tưới nước đầm chặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,141000l
C HẠNG MỤC: KHỐI 4 LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,767m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,268m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,377m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,795100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,699m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,955100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,393100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,825m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,753m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,139100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,115m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,158100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,905m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,328m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,836100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,617tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,849tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,062tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,02m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Mô tả kỹ thuật theo chương V482,48m2
32Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Mô tả kỹ thuật theo chương V247m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,6m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,997m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V343,241m2
36Ngâm nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V235,017m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,08m
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V834,07m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V834,07m2
40Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,727m3
41Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V91,046m3
42Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
43Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,073m3
44Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá trang trí 250x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m
46Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V8,748m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,222m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,18m2
49Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,083m3
50Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,355m2
51Láng granitô bậc cấp, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,355m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V469,689m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,645m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,653m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V981,744m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V563,911m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,833m2
59Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,15m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,91m2
61Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,744100m2
62Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ 8-10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V674,4m2
63Trần nhựa nẹp ô vuông 600x600 khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V368,46m2
64Trần thạch cao khung chìm chống ẩm găng trần thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V45,15m2
65Cửa đi nhựa lõi thép uPVC , kính cường lực dày 8mm ( cả phụ kiện ).Mô tả kỹ thuật theo chương V70,98m2
66Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC , kính cường lực dày 8mm ( cả phụ kiện ) .Mô tả kỹ thuật theo chương V86,08m2
67Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm ( cả khung inox )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
68Khung nhôm hộp 30x50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m2
69Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện )Mô tả kỹ thuật theo chương V93,46m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V93,46m2
71Lan can sắt tay vin STKMô tả kỹ thuật theo chương V28,457m2
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,457m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,457m2
74Kính tráng thủyMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
75kẻ roan tườngMô tả kỹ thuật theo chương V201,921m2
76Ống thông dầm đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5100m
77Ống thoát nước tràn đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
78Ống thoát nước mưa đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m
79Cầu chắn rác inox đk 120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
83Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,648m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,68m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
93Trát đan bê tông, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
94Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC 4 LỚP HỌC
1Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 1x36-1.2m-220VMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 2x36-1.2m-220VMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
4Quạt trần + ty móc quạt D14Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
5Mặt 2: gồm 1 dimer 700VA + 1 công tắc 1 chiều ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Mặt 2: gồm 2 dimer 700VA ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Mặt 3: gồm 3 dimer 700VA ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11CB đen ngầm tường 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12CB đen ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.600m
14Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
15Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
17Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
18Ống PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V694m
19Tủ điện âm tường 9modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20MCB ngầm tủ 3P-32A-10KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCB ngầm tủ 1P- 20A -6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22MCB ngầm tủ 1P-(10A +6A)-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Ống uPVC DN34 -PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
24Ống uPVC DN27 -PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
25Ống uPVC DN21 -PN15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
26Tê nhựa 90 PVC DN 34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Tê nhựa 90 PVC DN 27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Tê nhựa 90 PVC DN 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
29Co nhựa 90 PVC DN 27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Co nhựa 90 PVC DN 21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Co giảm nhựa PVC DN27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
33Nối giảm nhựa PVC DN34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Van khóa đồng DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Đầu nối ren PVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Ống nhựa uPVC DN114 - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
37Ống nhựa uPVC DN60 - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
38Ống uPVC DN34 -PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
39Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
40Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Co nhựa 90/45 uPVC DN 114Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
43Co nhựa 90/45 uPVC DN 60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
44Co nhựa 90/45 uPVC DN 34Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
45Co rút nhựa uPVC DN60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Đầu nối ren PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
47Lavabo trẻ em ( vòi + bộ xả inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
48Xí bệt trẻ em ( van góc + bộ xịt vòi inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
49Tiểu treo trẻ em ( vòi xã + bộ xả inox )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Bộ vòi tắm hoa sen inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Bộ 7 món phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
52Bộ phểu thu nước sàn inox DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
53Chụp thông tắc sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG 4 LỚP HỌC
1Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
2Đèn EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
3Ổ cắm 10A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Ống PVC D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V85m
6Đế báo khói và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 đầu
7Đèn báo cháy từng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
8Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
10Điện trở cuối tuyến 10ohmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
12Ống PVC D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V260m
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,192m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,806m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,593m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,146m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,364m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,351m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,491m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,012m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,807100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (đã trát hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,64m2
30Trát trần, vữa XM mác 75 ( đã trát hồ dầu )Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,22m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V66,66m2
34Ngâm nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,17m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1m
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V256,24m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,24m2
38Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,106m3
39Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,048m3
40Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
41Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,816m3
42Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá trang trí 200*50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,015m2
43Đát màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,684m2
45Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,252m3
46Phủ lớp keo bóng bồn rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
47Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,52m2
48Láng granitô bậc cấp, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,52m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,713m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7m
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,384m2
52Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,85m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 250x250m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,34m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,712m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V255,909m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,397m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,632m2
59Lợp mái ngói 10 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195100m2
60Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V119,5m2
61Trần nhựa nẹp chỉ ô vuông 600x600 ( găng trần thép tráng kẽm )Mô tả kỹ thuật theo chương V83,57m2
62Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,14m2
63Cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
64vách ngăn nhôm kính ( kính cường lực dày 8 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
65Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện )Mô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
67Lan can sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2 tay vịn STK fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,102m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,102m2
70Cữa lưới chống ruồiMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
71Ống thoát nước mưa đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m
72ống thông dầm đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m
73Cầu chắn rác inox đk 120Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
77Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
78Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm chia làn 2 lần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm chia làm 2 lần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
90Trát hồ dầu lên đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
91Đá 1x2 hầm rútMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
G HẠNG MỤC: HT ĐIỆN - NƯỚC BẾP ĂN
1Đèn chống nổ 1x20W-0.6M-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 1x36-1.2m-220VMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 2x36-1.2m-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Quạt trần + ty móc quạt D14Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Mặt 2: gồm 1 dimer 700VA + 1 công tắc 1 chiều ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mặt 2: gồm 2 dimer 700VA ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
12Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
13Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
14Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
16Ống PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
17Tủ điện âm tường 4modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18MCB ngầm tủ 2P-32A-6.0KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19MCB ngầm tủ 1P- 25A -6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20MCB ngầm tủ 1P-(10A +6A)-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ống uPVC DN27 -PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
22Ống uPVC DN21 -PN15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Tê nhựa 90 PVC DN 27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tê nhựa 90 PVC DN 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cút nhựa 90 PVC DN 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Cút nhựa 90 PVC DN 21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Cút 1 đầu ren 90 PVC DN 21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Cút giảm nhựa PVC DN27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Nối giảm PVC DN27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Rắc co PVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Van khóa đồng DN 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Van khóa đồng DN 21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đầu nối ren PVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Đầu nối ren PVC DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Ống nhựa uPVC DN114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
36Ống nhựa uPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
37Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Cút nhựa 90/45 uPVC DN 114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Cút nhựa 90/45 uPVC DN 60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Nối giảm nhựa PVC DN90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đầu nối ren PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Rắc co nhựa PvC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Xi phong ngăn mùi PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Vòi nước inox đk 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Vòi dài xoay inox đk 15 ( châu rữa bếp )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Phểu thu nước sàn inox D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG BẾP ĂN
1Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
2Đèn EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
3Ổ cắm 10A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Ống PVC D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Đế báo khói và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
7Đế báo nhiệt và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
8Đế báo ga và đầu báo gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
9Đèn báo cháy từng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
10Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
11Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
12Điện trở cuối tuyến 10ohmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
14Ống PVC D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V124m
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,049100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,953m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,745m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,012m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,278m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,458m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,646100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,075m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,687100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,435100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,039tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,036tấn
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V154,98m2
25Tấm PVC Waterbar V200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6m
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75( có hồ dầu )Mô tả kỹ thuật theo chương V14,32m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m2
31Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,136m3
32Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,38m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,736m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,736m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,38m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,875m2
39Cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
40Cửa sổ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
46Đèn huỳnh quang 1x36W-1.2m-220V máng gắn nổi siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Ổ cắm đôi có lỗ nối đất 16A + 1 cầu chì ống 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49CB cốc 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 4.00mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
54Box chia 1,2,3 ngã D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đèn EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
2Đế báo nhiệt và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
3Đế báo khói và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
4Đèn báo cháy từng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
5Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
7Điện trở cuối tuyến 10ohmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Ống PVC D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15m
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( đã có hồ dầu )Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
24Trát trần, vữa XM mác 75 ( đã có hồ dầu )Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,72m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,44m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,72m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,96m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,96m2
32Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943m3
33Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
34Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
36Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,072m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,422m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,072m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
44Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
45Cửa lùa nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
46Hoa sắt cửa ( sơn tĩnh điện )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,147m2
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng 1x36-1.2m-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Quạt đảo trần 65W-250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3DIMER Quạt ( bao gồm hộp + mặt nạ loại âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V + 1 cầu chì ống 16A-250V ( Bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6CB đen ngầm tường 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7CB đen ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Ống PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ BẢO VỆ
1Đèn EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
2Đế báo khói và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
3Đèn báo cháy từng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
4Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
6Điện trở cuối tuyến 10ohmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Ống PVC D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12m
N HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,771m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
9Tận dụng đất đào đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,476m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
16Gia công xà gồ thép, giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
17Lắp dựng xà gồ, giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
18Bu lông M16 L = 600Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
19Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,72m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,72m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,677m2
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE
1Đèn huỳnh quang 1x36W-1.2m-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
P HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Tấm nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12,23100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3m3
3Kẻ roan nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.223m2
Q HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
2Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V158,4m3
3Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V792m2
4Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92100m2/ lần
R HẠNG MỤC: HT ĐIỆN - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đèn pha led 120W + cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
2Dây điện 2 lõi CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
4Dây điện 4 lõi XLPE 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Dây điện 4 lõi XLPE 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Dây điện 2 lõi XLPE 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
8Trụ BT ly tâm 8.5m + móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V10trụ
9Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
10Tủ điện 400x600x180x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11MCCB ngầm tủ 3P-75A-18KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCCB ngầm tủ 3P-40A-18KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB ngầm tủ 3P-32A-10KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14MCB ngầm tủ 2P-32A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCB ngầm tủ 2P-25A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Cầu chì gài 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Ống nhựa PVC DN60 - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
19Ống nhựa PVC DN42 - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
20Ống uPVC DN27 -PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Tê nhựa 90 PVC DN60X60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tê nhựa 90 PVC DN42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tê nhựa 90 PVC DN42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Co nhựa 90 PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Co nhựa 90 PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Đầu nối ren đồng PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Đầu nối ren đồng PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Nối 2 đầu ren đồng PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Nối 2 đầu ren đồng PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van hút DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Van khóa đồng DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Van khóa đồng DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Van khóa nhựa PVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Y lọc inox DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Van 1 chiều đồng DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Khớp chồng rung DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Khớp chồng rung DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đồng hồ áp lực + van biMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Tủ điện và cáp điện máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
42Vòi inox nối ống tưới cây DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Ông nhựa uPVC DN42-PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
44Ông nhựa uPVC DN34-PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
45Ông nhựa uPVC DN27-PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
46Tê nhựa 90 PVC DN42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tê nhựa 90 PVC DN42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Tê nhựa 90 PVC DN42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Tê nhựa 90 PVC DN34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Tê nhựa 90 PVC DN34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Tê nhựa 90 PVC DN27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Cút nhựa 90 PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Co nhựa 90 PVC DN 34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Co nhựa 90 PVC DN 27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Nối giảm nhựa PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Van khóa đồng DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Van khóa đồng DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Van khóa đồng DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Van 1 chiều đồng DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Van phao đồng DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Rắc co PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Đầu nối ren PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Đầu nối ren PVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Đầu nối ren PVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Nối 2 đầu ren PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
S HẠNG MỤC: PHẦN MƯƠNG + HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
6Nắp thép hố văn khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3ck
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
8Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
T HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Ống STK D100 - dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Ống STK D65 - dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
3Tê 90 STK D100x100 - BBBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cút 90 STK D100 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút 90 STK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Côn lệch tâm D100x80 B-BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Côn đồng tâm D100x65 B-BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đồng hồ áp lực + van biMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ống và van mồi nước STK D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Van Hút thép D100 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Y lọc rác thép D100 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Khớp chống rung thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Van 1 chiều D100 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Van 2 chiều D100 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Van an toàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Mặt bích thép rổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5cặp bích
17Mặt bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
18Cùm, gối đỡ, ron cao su, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,176m2
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
21Ống STK D100 - dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
22Tê 90 STK D100x100 - nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Cút 90 STK D100 - nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Mặt bích thép rổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,588m2
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
U HẠNG MỤC: MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
2Phá dỡ nền bê tông đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC ( HIỆN TRẠNG )
1Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
2Đèn EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
3Ổ cắm 10A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Ống PVC D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Đế báo khói và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
7Đèn báo cháy từng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
8Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
10Điện trở cuối tuyến 10ohmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
12Ống PVC D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Nẹp PVC luồn dây GA24Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHỐI 03 PHÒNG HỌC ( HIỆN TRẠNG )
1Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
2Đèn EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
3Ổ cắm 10A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Ống PVC D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Đế báo khói và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
7Đèn báo cháy từng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
8Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
10Điện trở cuối tuyến 10ohmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
12Ống PVC D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Nẹp PVC luồn dây GA24Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHỐI HÀNH CHÍNH ( HIỆN TRẠNG )
1Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
2Đèn EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
3Ổ cắm 10A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Ống PVC D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Đế báo khói và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu
7Đèn báo cháy từng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
8Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
10Điện trở cuối tuyến 10ohmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
12Ống PVC D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Nẹp PVC luồn dây GA24Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 10 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Bộ tiếp đất trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dây điện CVV/FR 2Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
4Ống HDPE gân xoắn D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 89mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
3Ốc siết cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Ốc siết cáp đồng trần + hàn gió đáMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m
7Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Trụ đỡ kim thu sét cao 6m + cáp neo 6mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
AA HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Bơm điện chữa cháy Q=54m3/h - H=34m -15hpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bơm diezel chữa cháy Q=54m3/h - H=34mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cáp nguồn và tín hiệu cấp cho cụm bơm ( cáp chống cháy )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bệ đỡ quán tính lò xo cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Cuộn ống chữa cháy D65 - 20m - 16barMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lăng phun 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xD65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Họng tiếp nước chữa cháy 2xDN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bình bột chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
12Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Máy bơm Q=9m3/h - H=27m-3hp ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.010379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.020758E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: San nền, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC, chống sét…) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4,7 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: San nền, xây dựng mới, điện nước ngoài nhà, bể nước ngầm và hệ thống PCCC, chống sét…).- Loại công trình: Xây dựng dân dụng thuộc nhóm giáo dục, đào tạo.- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)107
2 Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
6 Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
7 Phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
9 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
10 Phụ trách Đội trưởng đội thi công 3 - Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm.1
2 Cần cầu bánh hơi 10T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
3 Máy cắt bê tông 7,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
5 Máy cắt uốn thép 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
6 Máy đầm dùi 1,5kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
7 Máy đầm bàn 1.0 Kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg ) (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh2
9 Máy đào bánh xích 0,8m3 (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
10 Máy hàn 23kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
11 Máy khoan 0,62 Kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
12 Máy khoan đứng 4,5 Kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
13 Máy trộn bê tông 250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
14 Máy trộn vữa 150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
15 Máy ủi 110cv (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
16 Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
17 Ô tô tự đổ 2,5 T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)4
18 Ô tô tự đổ 7,0 T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)4
19 Máy thủy bình (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
20 Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ) (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->