Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412601-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220310662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 45%,ngân sách huyện 55%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 11:34:00 đến ngày 2022-04-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,192,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.605.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách trắc địa (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên);- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≤7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≤5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đặc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Cầu bắc qua sông Bắc Hưng Hải (kênh Kim Sơn) trên ĐH.22, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 45%,ngân sách huyện 55%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP; Địa chỉ số 33, Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Giao thông Vận tải; Địa chỉ Trường Đại học Giao thông Vận tải, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, Địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; Địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình giao thông từ cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 10 Chùa chuông, phường Hiền Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
C MỐ M1 + M2
D Cọc khoan nhồi
1Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4336tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2742tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối cốt thép bằng cọc nối, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,248tấn
4Cóc nối thép D20-:-D22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.200bộ
5Cóc nối thép D25-:-D28Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V840bộ
6Gia công cấu kiện thép bản định vị lớp bê tông bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5262tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép thép bản định vị lớp bê tông bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5262tấn
8Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D58,7/65,1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,564100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nối thép đen D65,1/71,5Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2952100m
10Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D107,3/114,3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,6884100m
11Cung cấp, lắp đặt ống nối thép đen D114,3/121,3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1476100m
12Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống thép đen D70x3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
13Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống thép đen D120x3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
14Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa (M350), đá 1x2, ĐK1000mm, đổ bằng xe bơm BT tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V325,88m3
15Bơm vữa xi măng lấp ống kiểm tra, ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,83m3
16Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,18m3
17Khoan tạo lỗ vào đất lấp, sét dẻo mềm đến chảy trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V172,14m
18Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo mềm đến rất cứng, cát chặt vừa đến rất chặt trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V138,66m
19Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo mềm đến rất cứng, cát chặt vừa đến rất chặt trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan >30mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V118,44m
20Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V380,28m3
E Kết cấu mố
1Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0426tấn
2Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,571tấn
3Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4145tấn
4Gia công ống thép tại vị trí chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0611tấn
5Gia công chốt neo dầm D32 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1041tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép neo dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1652tấn
7Ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,7011100m2
8Bê tông tạo phẳng bệ mố 12MPa (M150) đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,28m3
9Bê tông móng, mố cầu trên cạn 30MPa (M350) đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V429,29m3
10Làm đá kê gối bằng vữa Sika Grout hoặc tương đương, cường độ 40MPaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V370,22m2
F Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0479tấn
2Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,99tấn
3Cốt thép bản dẫn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,3587tấn
4Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1848100m2
5Bê tông đệm bản dẫn 12MPa (M150), đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,98m3
6Bê tông bản dẫn 30MPa (M350) đá 1x2, đổ bằng xe BT tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,2m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D42/39 tại vị trí chốt neo bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,126100m
8Chèn bitum khe mố và bản dẫnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,2m2
G TRỤ T1, T2
H Cọc khoan nhồi
1Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,3874tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2885tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,7855tấn
4Cóc nối thép D20-:-D22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.200bộ
5Cóc nối thép D25-:-D28Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V720bộ
6Gia công cấu kiện thép bản định vị lớp bê tông bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1711tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép thép bản định vị lớp bê tông bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1711tấn
8Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D58,7/65,1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,852100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nối thép đen D65,1/71,5Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3198100m
10Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D107,3/114,3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,8324100m
11Cung cấp, lắp đặt ống nối thép đen D114,3/121,3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1476100m
12Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống thép đen D70Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
13Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống thép đen D114,3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
14Bê tông cọc nhồi dưới nước 30MPa (M350), đá 1x2, ĐK1000mm, đổ bằng xe bơm BT tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V329,87m3
15Bơm vữa xi măng trong ống kiểm tra, siêu âmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,04m3
16Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,34m3
17Khoan tạo lỗ dưới nước vào bùn, đất sét dẻo mềm đến chảy bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V89,88m
18Khoan tạo lỗ dưới nước vào đất sét dẻo mềm đến rất cứng, cát chặt vừa đến rất chặt bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V270,12m
19Khoan tạo lỗ dưới nước vào đất sét dẻo mềm đến rất cứng, cát chặt vừa đến rất chặt bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan >30mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V132,84m
20Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V391,79m3
I Kết cấu trụ
1Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0852tấn
2Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,9667tấn
3Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,1904tấn
4Gia công ống thép tại vị trí chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0765tấn
5Gia công chốt neo dầm D32 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2082tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép neo dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2847tấn
7Ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9068100m2
8Bê tông tạo phẳng bệ trụ dưới nước 12MPa (M150), đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,12m3
9Bê tông móng, trụ cầu dưới nước 30MPa (M350) đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V329,41m3
10Làm đá kê gối bằng vữa Sika Grout (hoặc tương đương), cường độ 40MPaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V169,72m2
J BIỆN PHÁP THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
K Cọc khoan nhồi
1Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi mố, phần thu hồiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5241tấn
2Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi trụ, phần thu hồiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7578tấn
3Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi trụ, phần để lạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,9124tấn
4Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc D1000mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V126m
5Vận chuyển mùn khoan đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2157100m3
L Khung vây, đà giáo
1Cọc cừ Larsen IV phục vụ thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V89,4936tấn
2Cọc cừ Larsen IV phục vụ thi công mốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,7424tấn
3Cọc dẫn H300 phục vụ thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,09tấn
4Cọc dẫn H300 phục vụ thi công mốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,418tấn
5Ép cọc dẫn, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48100m
6Ép cọc dẫn, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11100m
7Nhổ cọc dẫn, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48100m
8Sà lan công trình tải trọng 200 tấn phục vụ ép nhổ cọc dẫn, cọc larsen dưới nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,8193ca
9Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1893ca
10Gia công hệ khung chống, sàn đạo phục vụ thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,4952tấn
11Gia công hệ khung chống, sàn đạo phục vụ thi công trụ (thời gian tính khấu hao 2 tháng với 2 lần lắp đặt, tháo dỡ: Hệ số hao phí VLC=1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,281tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,2176tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V101,5524tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,2176tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V101,5524tấn
M Đào, đắp, bịt đáy
1Đào móng mố bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,8144100m3
2Xói hút bùn trong khung vây phòng nước trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.590,022m3
3Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V679,62m3
4Đắp đất móng mố, trụ bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng từ đào)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,3736100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,5998100m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3052100m3
7Bê tông bịt đáy 16MPa (M200) đá 1x2, trong khung vây trên cạn, xe bơm BT tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V285m3
8Bê tông bịt đáy 16MPa (M200) đá 1x2, trong khung vây dưới nước, xe bơm BT tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V367,36m3
N Sản xuất, trung chuyển bê tông
1Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất 120m3/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Việt Đức-Văn Lâm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,9864100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,9864100m3
O KẾT CẤU PHẦN TRÊN
P DẦM BẢN BTCT DƯL
Q Dầm L=21,0m
1Ván khuôn cho bê tông dầm bản BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.359,08m2
2Sản xuất ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,0286tấn
3Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,0286tấn
4Cốt thép thường dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V62,2798tấn
5Cốt thép thường dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9713tấn
6Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,4184tấn
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp thép DƯL D18/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,6100m
8Bê tông dầm bản 40Mpa (M450), đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, cẩu chuyển dầm về bãi trữMô tả kỹ thuật theo mục II chương V274,56m3
9Phủ keo Epoxy 2 lớp đầu dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,88m2
10Nâng dầm lên phương tiện vận chuyển và hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24dầm
11Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí phục vụ lao lắp, cự ly trung bình 165m, chiều dài dầm L=21mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24dầm
12Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm L=21mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24dầm
R Dầm L=24,0m
1Ván khuôn cho bê tông dầm bản BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V863,66m2
2Sản xuất ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,5418tấn
3Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,5418tấn
4Cốt thép thường dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,0379tấn
5Cốt thép thường dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5204tấn
6Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,788tấn
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp thép DƯL D18/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,72100m
8Bê tông dầm bản 40Mpa (M450), đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, cẩu chuyển dầm về bãi trữMô tả kỹ thuật theo mục II chương V175,42m3
9Phủ keo Epoxy 2 lớp đầu dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,94m2
10Nâng dầm lên phương tiện vận chuyển và hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12dầm
11Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí phục vụ lao lắp, chiều dài dầm L=24mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12dầm
12Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm L=24mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12dầm
S BẢN MẶT CẦU
T Bản liên kết, bản liên tục nhiệt
1Cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5894tấn
2Cốt thép mặt cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,2527tấn
3Cốt thép mặt cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,122tấn
4Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,35100m2
5Bê tông mặt cầu 30MPa (M350), đá 1x2, đổ bằng xe bơm BT tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V167,22m3
6Bơm vữa Sika Grout ( hoặc tương đương) bịt đáy dầm, cường độ 40MpaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,78m3
7Cung cấp, lắp đặt tấm đệm cao su bản liên tục nhiệt dày 10mm, bản rộng 1450mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24m
U Mặt cầu
1Phun lớp chống thấm mặt cầu bằng radcon #7 định mức 1 lít/5m2 bề mặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V722,15m2
2Tưới lớp dính bám mặt cầu, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2215100m2
3Rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2215100m2
V KẾT CẤU KHÁC
W Gờ lan can, tay vịn, thoát nước mặt cầu
1Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,4535tấn
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9711100m2
3Bê tông gờ lan can 30MPa (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,47m3
4Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,659tấn
5Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7.658,96kg
6Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,659tấn
7Bulong neo chữ U M22x650Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V200cái
8Sơn gờ chắn bánh bằng sơn Epoxy 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V152,52m2
9Ống thoát nước mặt cầu DN150 dài 1,86m bằng gang đúc dày 6 ly (bao gồm cả rọ chắn rác)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20bộ
X Ụ chờ đèn chiếu sáng
1Cốt thép bệ đèn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1293tấn
2Ván khuôn bệ đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0793100m2
3Gia công cấu kiện thép mặt bệ đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1005tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép mặt bệ đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1005tấn
5Bulong neo chữ U mạ kẽm nhúng nóng M24x1200 bệ đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
6Bê tông bệ đèn 30MPa (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,64m3
Y Gối cầu, khe co giãn
1Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 250x150x35Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V144cái
2Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4361tấn
3Vữa không Sika Grount (hoặc tương đương) khe co giãn, cường độ 40MPaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,89m3
4Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23m
5Gia công kết cấu thép tấm bịt khe co giãn vị trí gờ lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1638tấn
6Lắp đặt kết cấu thép tấm bịt khe co giãn vị trí gờ lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1638tấn
Z Tứ nón, đường sau mố
1Đào móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V696,756m3
2Đắp cát tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2242100m3
3Đắp đất móng chân khay, mái kè bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7974100m3
4Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 3m gia cố nền móng chân khay bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,23100m
5Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng chân khay, mái kèMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,97m3
6Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,49m3
7Xây mái tứ nón bằng đá hộc, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V146,06m3
8Ván khuôn bậc công tácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2966100m2
9Bê tông bậc công tác 16MPa (M200), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,03m3
10Đào nền đường sau mố bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.285,9671m3
11Đắp cát vàng nền đường sau mố bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,6529100m3
12Đắp cát vàng nền đường sau mố bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2798100m3
13Đắp cát đen nền đường sau mố bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,078100m3
14Đắp cát đen nền đường sau mố bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,462100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,77100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,462100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,08100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,08100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,08100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,08100m2
AA BIỆN PHÁP THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN, KẾT CẤU KHÁC
AB Sản xuất, vận chuyển bê tông
1Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/hMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,2646100m3
2Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,2646100m3
AC Lắp đặt, tháo dỡ cẩu lao dầm
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cẩu lao dầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,0113tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn cẩu lao dầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,0113tấn
AD Khung vây phòng nước phục vụ thi công tứ nón
1Cọc cừ Larsen IV làm khung vây phòng nước phục vụ thi công phá dỡ trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,748tấn
2Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,6014100m
3Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,9986100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,6014100m
AE Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,0905100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,8597100m3
AF CÔNG TRÌNH TẠM, PHỤ TRỢ PHỤC VỤ THI CÔNG
AG Bệ đúc dầm
1Ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,875100m2
2Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,0602tấn
3Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,1161tấn
4Bê tông lót nền bệ đúc dầm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,99m3
5Bê tông bệ đúc dầm M300, đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V94,78m3
6Sản xuất hệ dầm gánh, dầm kích bệ đúc dầm bằng tổ hợp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,3146tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kíchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,3146tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kíchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,3146tấn
9Cung cấp, lắp đặt đầu neo công cụ OVM 13-1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80đầu neo
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/hMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,962100m3
11Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,962100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V112,77m3
13Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1277100m3
AH Mố nhô
1Cọc cừ Larsen IV gia cố mố nhôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,4638tấn
2Sản xuất cọc thép hình 2H250 gia cố mố nhôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,3352tấn
3Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,818100m
4Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,752100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,818100m
6Gia công hệ giằng thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9927tấn
7Lắp dựng kết cấu hệ giằng thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9927tấn
8Tháo dỡ kết cấu hệ giằng thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9927tấn
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4614tấn
10Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,336100m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn 30MPa (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,8m3
12Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21cấu kiện
13Đắp cát mố nhô, độ chặt Y/C k=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,68100m3
14Tháo dỡ tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21cấu kiện
15Đào thanh thải mố nhô bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,68100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,68100m3
17Vận chuyển tấm đan đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,168100m3
AI Cầu tạm, đường tạm
AJ Cầu tạm
1Cọc thép I300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V57,96tấn
2Ép cọc thép hình I300 bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,2100m
3Ép cọc thép hình I300 bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8100m
4Nối cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V80mối nối
5Nhổ cọc thép hình I300 bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,2100m
6Sà lan công trình phục vụ ép nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,269ca
7Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4609ca
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V114rọ
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4rọ
10Thanh thải rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V114rọ
11Thanh thải rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4rọ
12Vận chuyển đá hộc thanh thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,32100m3
13Gia công kết cấu thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,8632tấn
14Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,8632tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,8632tấn
16Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo tròn (01 cột biển thép ống D89 dày 2mm cao 2,9m sơn trắng đỏ; Mặt biển tròn D875 tôn mạ kẽm dày 2ly, màng phản quang 3M Seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
AK Đường tạm
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V130,57m3
2Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7245100m3
3Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2195100m3
4Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1019100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4408100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3306100m3
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2038100m2
8Thanh thải đường tạm bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5887100m3
9Vận chuyển đất đào thanh thải đường tạm đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5887100m3
AL PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V73,41m3
2Tháo dỡ dầm cầu cũ chiều dài nhịp L=15m bằng cần cẩu - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6dầm
3Tháo dỡ dầm cầu cũ chiều dài nhịp L=15m bằng cần cẩu - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9dầm
4Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V228,13m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,97m3
6Cọc cừ Larsen IV làm khung vây phòng nước phục vụ thi công phá dỡ trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,5768tấn
7Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,76100m
8Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,76100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,76100m
10Sà lan công trình phục vụ ép nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,3534ca
11Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9817ca
12Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6651100m3
AM HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
AN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp đường mở rộng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4348100m3
2Đào nền đường mở rộng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2672100m3
3Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,41m3
4Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9593100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,2154100m3
6Đắp cát đen nền đường công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7089100m3
7Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,1366100m3
8Gia cố nền nền đường bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,1535100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,565100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9331100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,1505100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1 lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,7843100m2
13Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn quy đổi về 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,7543100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,1505100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,3782100m2
AO AN TOÀN GIAO THÔNG
AP Biển báo
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (01 Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; Mặt biển tam giác cạnh 875 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
2Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật phản quang (01 Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; Mặt biển chữ nhật 1,35x0,675m tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,98m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,2m2
AQ Tôn hộ lan:
1Bê tông móng trụ đỡ tôn lượn sóng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4089m3
2Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V45m
AR VỈA HÈ
1Làm lớp cát vàng tạo phẳng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7411100m3
2Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V741,06m2
3Ván khuôn móng bó vỉa, bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9273100m2
4Bê tông móng bó vỉa, bó gáy hè M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1462m3
5Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4282100m2
6Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,728m3
7Lắp đặt bó vỉa hè (23x26)cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V223,5m
8Xây tường bó gáy hè bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,8512m3
9Trát tường bó gáy hè, dày 1,0cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V124,8884m2
AS THOÁT NƯỚC
AT Rãnh B400 (42m)
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,256m3
2Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0924100m3
3Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,99m3
4Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,126100m2
5Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,985m3
6Xây rãnh bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,24m3
7Ván khuôn xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,42100m2
8Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,691m3
9Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42m2
10Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2923100m2
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4498tấn
12Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2238tấn
13Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,116m3
14Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V84cấu kiện
AU Cống hộp 3x3m
1Đào móng cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V936,155m3
2Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4981100m3
3Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V180,325100m
4Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,85m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8565100m2
6Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V82,58m3
7Bê tông sân cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,57m3
8Cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1637tấn
9Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,017tấn
10Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0372tấn
11Ván khuôn tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4082100m2
12Bê tông tường cánh M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,34m3
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,48m2
14Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 3000x3000mm, tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21đoạn
15Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 3000x3000mm, tải trọng thấp, đoạn cống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V37đoạn
16Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 3000x3000mm, tải trọng HL93, đoạn cống dài 0,65mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1đoạn
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125, quy cách: 3000x3000mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58mối nối
AV Biện pháp thi công cống hộp 3x3
1Cọc Larsen IV phục vụ thi công cống hộpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,8716tấn
2Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,24100m
3Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,12100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,24100m
AW ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AX Móng, bệ cột, tủ chiếu sáng
1Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,4533m3
2Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0195100m3
3Ván khuôn móng cột đèn, tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3773100m2
4Khung móng 4M24x675Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
5Khung móng tủ điện chiếu sáng 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
6Bê tông móng cột đèn, tủ điện M200, đá 2x47,216m3
AY Tiếp địa R1C (11 vị trí) + nối không (15 vị trí)
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cọc
2Các chi tiết tiếp địa khác bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,9556kg
3Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11bộ
4Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,476100m
5Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,810 đầu cốt
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11vị trí
AZ Tiếp địa lặp lại trung tính (6 vị trí cột + 1 vị trí tủ)
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21cọc
2Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,96kg
3Dây Cu/PVC - 1x10mm2 nối trung tính cột điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18m
4Dây Cu/PVC - 1x25mm2 nối trung tính tủ điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3m
5Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,210 đầu cốt
6Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 đấu nối dây tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,210 đầu cốt
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,105100m
8Bulong M10x50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
9Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7bộ
10Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7vị trí
BA Hào cáp:
1Cắt mặt đường BTN hiện trạng dày trung bình 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,34100m
2Đào mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,714m3
3Cắt mặt đường BTXM hiện trạng chiều dày trung bình 20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7m
4Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,42m3
5Đào hào cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,7318m3
6Đào hào cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V72,1219m3
7Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,8136m3
8Ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp điện qua đường (6,72 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V321,216kg
9Lắp đặt ống thép D88,3x3,2mm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,478100m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,349100m
11Cung cấp, xếp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,091000v
12Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4847100m3
13Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL mua thêm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0508100m3
14Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0592100m3
15Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4642100m2
16Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11mốc
17Ván khuôn đế mốc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,072100m2
18Bê tông đế mốc đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,072m3
19Lắp đặt đế mốc bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cấu kiện
BB Cột, đèn, tủ điện chiếu sáng
1Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác 7m - D78 - 3mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cột
2Cung cấp, lắp cần đèn thép, loại cần đơn cao 2m, vươn 1,5m (tương đương cần đèn CD27-Slighting)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cần
3Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường bóng Led 160W (tương đương loại Katrina-SL15B-120W, ở độ cao ≤12m)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
4Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350, thiết bị ngoại 100A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
5Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
6Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây 4P-60A)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bảng
7Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
8Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cửa
9Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,410cột
BC Dây, cáp điện
1Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,173100m
2Ghíp GN-2BL đấu nối cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
3Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,222100m
4Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28đầu cáp
5Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2đầu cáp
6Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28đầu cáp
7Cung cấp, luồn cáp từ cáp ngầm lên đèn, cáp treo Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 (tương đương cáp điện CXV 2x2,5 của Cadi-Sun)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4100m
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2sợi
BD Vận chuyển đất thừa
1Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3697100m3
BE HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
BF Hàng rào công trường
1Gia công kết cấu thép hàng rào công trườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2049tấn
2Bịt tường chắn bằng tôn múi dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,952100m2
3Tháo dỡ tôn bịt tường chắn hàng rào công trườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,952m2
4Đèn báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
BG Phân luồng giao thông đường bộ
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật phản quang (02 cột biển thép ống D89 dày 2mm cao 4,6m sơn trắng đỏ; Mặt biển hình chữ nhật 1,8x2,4m tôn mạ kẽm dày 2ly, màng phản quang 3M Seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phụ hình chữ nhật KT625x375 tôn mạ kẽm dày 2 ly, màng phản quang 3M seri 3900Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo tròn (01 cột biển thép ống D89 dày 2mm cao 2,9m sơn trắng đỏ; Mặt biển tròn D875 tôn mạ kẽm dày 2ly, màng phản quang 3M Seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
BH An toàn giao thông đường thủy
BI Biển báo
1Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,432m3
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật phản quang (Móng BTXM M150 đá 2x4; Cột biển thép ống D159 dày 4,5mm cao 6m sơn trắng đỏ; Mặt biển hình chữ nhật 1,2x1,2m tôn mạ kẽm dày 2ly, màng phản quang 3M Seri 3900)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
BJ Phao báo hiệu
1Gia công kết cấu thép phao báo hiệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5464tấn
2Bê tông đối trọng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,18m3
3Sơn phao 1 nước lót + 2 nước phủ màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,7579m2
4Ván khuôn rùa phao đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0252100m2
5Cốt thép rùa phao đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0047tấn
6Bê tông rùa phao đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,35m3
7Xích neo phao thép D12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V116kg
8Lắp đặt, tháo dỡ phao tiêu, ĐK phao 0,8mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
9Nhân công 3,0/7 thường trực, hướng dẫn đảm bảo ATGT thủyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V540công
10Ca nô 23CV thường trực điều tiết đảm bảo ATGT thủyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V270ca
BK HẠNG MỤC: BÃI CHỨA VẬT LIỆU
1Đắp cát đen tôn nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,2100m3
2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,44100m3
3Đào thanh thải mặt bằng bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,64100m3
4Vận chuyển đất đào thanh thải bãi đúc dầm đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,64100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.605.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng 4 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 2 - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách trắc địa (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
4 Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán 2 - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên);- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng)..33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m33
2 Ô tô vận chuyển ≤ 15 tấn3
3 Ô tô tưới nước ≤ 5m31
4 Ôtô tưới nhựa ≤7 Tấn1
5 Cần cẩu ≥ 25 tấn1
6 Máy lu ≤16 tấn1
7 Máy ủi ≤ 110 Cv1
8 Máy san ≤ 110 Cv1
9 Máy đầm rung tự hành ≤ 25Tấn1
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
11 Máy nén khí diezel 600m3/h1
12 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L3
13 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L3
14 Máy đầm cóc Không yêu cầu3
15 Máy đầm dùi 1,5 kW3
16 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
17 Máy bơm nước Không yêu cầu2
18 Máy cắt thép ≤5 kW2
19 Máy uốn thép ≤5 kW2
20 Máy hàn ≤ 23kW3
21 Máy thủy bình Không yêu cầu2
22 Máy toàn đặc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->