Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412601-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 45%,ngân sách huyện 55% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 11:34:00 đến ngày 2022-04-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,192,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.605.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách trắc địa (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên);- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đặc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Cầu bắc qua sông Bắc Hưng Hải (kênh Kim Sơn) trên ĐH.22, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 45%,ngân sách huyện 55% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình giao thông từ cấp III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 10 Chùa chuông, phường Hiền Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| C | MỐ M1 + M2 | |||
| D | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4336 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2742 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối cốt thép bằng cọc nối, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,248 | tấn |
| 4 | Cóc nối thép D20-:-D22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.200 | bộ |
| 5 | Cóc nối thép D25-:-D28 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 840 | bộ |
| 6 | Gia công cấu kiện thép bản định vị lớp bê tông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép thép bản định vị lớp bê tông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5262 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D58,7/65,1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,564 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nối thép đen D65,1/71,5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2952 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D107,3/114,3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,6884 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nối thép đen D114,3/121,3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1476 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống thép đen D70x3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống thép đen D120x3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 14 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa (M350), đá 1x2, ĐK1000mm, đổ bằng xe bơm BT tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 325,88 | m3 |
| 15 | Bơm vữa xi măng lấp ống kiểm tra, ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,83 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,18 | m3 |
| 17 | Khoan tạo lỗ vào đất lấp, sét dẻo mềm đến chảy trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 172,14 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo mềm đến rất cứng, cát chặt vừa đến rất chặt trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 138,66 | m |
| 19 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo mềm đến rất cứng, cát chặt vừa đến rất chặt trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan >30m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 118,44 | m |
| 20 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 380,28 | m3 |
| E | Kết cấu mố | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0426 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,571 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4145 | tấn |
| 4 | Gia công ống thép tại vị trí chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0611 | tấn |
| 5 | Gia công chốt neo dầm D32 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1041 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1652 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,7011 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tạo phẳng bệ mố 12MPa (M150) đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,28 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn 30MPa (M350) đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 429,29 | m3 |
| 10 | Làm đá kê gối bằng vữa Sika Grout hoặc tương đương, cường độ 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 370,22 | m2 |
| F | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0479 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,99 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,3587 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đệm bản dẫn 12MPa (M150), đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,98 | m3 |
| 6 | Bê tông bản dẫn 30MPa (M350) đá 1x2, đổ bằng xe BT tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,2 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D42/39 tại vị trí chốt neo bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,126 | 100m |
| 8 | Chèn bitum khe mố và bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,2 | m2 |
| G | TRỤ T1, T2 | |||
| H | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,3874 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2885 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,7855 | tấn |
| 4 | Cóc nối thép D20-:-D22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.200 | bộ |
| 5 | Cóc nối thép D25-:-D28 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 720 | bộ |
| 6 | Gia công cấu kiện thép bản định vị lớp bê tông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1711 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép thép bản định vị lớp bê tông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1711 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D58,7/65,1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,852 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nối thép đen D65,1/71,5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3198 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D107,3/114,3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,8324 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nối thép đen D114,3/121,3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1476 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống thép đen D70 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống thép đen D114,3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 14 | Bê tông cọc nhồi dưới nước 30MPa (M350), đá 1x2, ĐK1000mm, đổ bằng xe bơm BT tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 329,87 | m3 |
| 15 | Bơm vữa xi măng trong ống kiểm tra, siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,04 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,34 | m3 |
| 17 | Khoan tạo lỗ dưới nước vào bùn, đất sét dẻo mềm đến chảy bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 89,88 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ dưới nước vào đất sét dẻo mềm đến rất cứng, cát chặt vừa đến rất chặt bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 270,12 | m |
| 19 | Khoan tạo lỗ dưới nước vào đất sét dẻo mềm đến rất cứng, cát chặt vừa đến rất chặt bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm, chiều sâu lỗ khoan >30m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 132,84 | m |
| 20 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 391,79 | m3 |
| I | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0852 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,9667 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,1904 | tấn |
| 4 | Gia công ống thép tại vị trí chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0765 | tấn |
| 5 | Gia công chốt neo dầm D32 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2082 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2847 | tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9068 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tạo phẳng bệ trụ dưới nước 12MPa (M150), đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,12 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, trụ cầu dưới nước 30MPa (M350) đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 329,41 | m3 |
| 10 | Làm đá kê gối bằng vữa Sika Grout (hoặc tương đương), cường độ 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 169,72 | m2 |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| K | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi mố, phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5241 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi trụ, phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7578 | tấn |
| 3 | Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi trụ, phần để lại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,9124 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 126 | m |
| 5 | Vận chuyển mùn khoan đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2157 | 100m3 |
| L | Khung vây, đà giáo | |||
| 1 | Cọc cừ Larsen IV phục vụ thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 89,4936 | tấn |
| 2 | Cọc cừ Larsen IV phục vụ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,7424 | tấn |
| 3 | Cọc dẫn H300 phục vụ thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,09 | tấn |
| 4 | Cọc dẫn H300 phục vụ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,418 | tấn |
| 5 | Ép cọc dẫn, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | 100m |
| 6 | Ép cọc dẫn, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc dẫn, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | 100m |
| 8 | Sà lan công trình tải trọng 200 tấn phục vụ ép nhổ cọc dẫn, cọc larsen dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,8193 | ca |
| 9 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1893 | ca |
| 10 | Gia công hệ khung chống, sàn đạo phục vụ thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,4952 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung chống, sàn đạo phục vụ thi công trụ (thời gian tính khấu hao 2 tháng với 2 lần lắp đặt, tháo dỡ: Hệ số hao phí VLC=1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,281 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,2176 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 101,5524 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,2176 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 101,5524 | tấn |
| M | Đào, đắp, bịt đáy | |||
| 1 | Đào móng mố bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,8144 | 100m3 |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.590,022 | m3 |
| 3 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 679,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng mố, trụ bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng từ đào) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,3736 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,5998 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3052 | 100m3 |
| 7 | Bê tông bịt đáy 16MPa (M200) đá 1x2, trong khung vây trên cạn, xe bơm BT tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 285 | m3 |
| 8 | Bê tông bịt đáy 16MPa (M200) đá 1x2, trong khung vây dưới nước, xe bơm BT tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 367,36 | m3 |
| N | Sản xuất, trung chuyển bê tông | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất 120m3/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Việt Đức-Văn Lâm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,9864 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,9864 | 100m3 |
| O | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| P | DẦM BẢN BTCT DƯL | |||
| Q | Dầm L=21,0m | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông dầm bản BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.359,08 | m2 |
| 2 | Sản xuất ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,0286 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,0286 | tấn |
| 4 | Cốt thép thường dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62,2798 | tấn |
| 5 | Cốt thép thường dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9713 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,4184 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp thép DƯL D18/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,6 | 100m |
| 8 | Bê tông dầm bản 40Mpa (M450), đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, cẩu chuyển dầm về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 274,56 | m3 |
| 9 | Phủ keo Epoxy 2 lớp đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,88 | m2 |
| 10 | Nâng dầm lên phương tiện vận chuyển và hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | dầm |
| 11 | Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí phục vụ lao lắp, cự ly trung bình 165m, chiều dài dầm L=21m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | dầm |
| 12 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm L=21m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | dầm |
| R | Dầm L=24,0m | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông dầm bản BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 863,66 | m2 |
| 2 | Sản xuất ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,5418 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,5418 | tấn |
| 4 | Cốt thép thường dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,0379 | tấn |
| 5 | Cốt thép thường dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5204 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,788 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp thép DƯL D18/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,72 | 100m |
| 8 | Bê tông dầm bản 40Mpa (M450), đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, cẩu chuyển dầm về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 175,42 | m3 |
| 9 | Phủ keo Epoxy 2 lớp đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,94 | m2 |
| 10 | Nâng dầm lên phương tiện vận chuyển và hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | dầm |
| 11 | Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí phục vụ lao lắp, chiều dài dầm L=24m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | dầm |
| 12 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm L=24m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | dầm |
| S | BẢN MẶT CẦU | |||
| T | Bản liên kết, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5894 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,2527 | tấn |
| 3 | Cốt thép mặt cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,122 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu 30MPa (M350), đá 1x2, đổ bằng xe bơm BT tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 167,22 | m3 |
| 6 | Bơm vữa Sika Grout ( hoặc tương đương) bịt đáy dầm, cường độ 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,78 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm cao su bản liên tục nhiệt dày 10mm, bản rộng 1450mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | m |
| U | Mặt cầu | |||
| 1 | Phun lớp chống thấm mặt cầu bằng radcon #7 định mức 1 lít/5m2 bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 722,15 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt cầu, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2215 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2215 | 100m2 |
| V | KẾT CẤU KHÁC | |||
| W | Gờ lan can, tay vịn, thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,4535 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9711 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ lan can 30MPa (M350), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,47 | m3 |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,659 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7.658,96 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,659 | tấn |
| 7 | Bulong neo chữ U M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200 | cái |
| 8 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn Epoxy 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 152,52 | m2 |
| 9 | Ống thoát nước mặt cầu DN150 dài 1,86m bằng gang đúc dày 6 ly (bao gồm cả rọ chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | bộ |
| X | Ụ chờ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cốt thép bệ đèn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1293 | tấn |
| 2 | Ván khuôn bệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép mặt bệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1005 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép mặt bệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1005 | tấn |
| 5 | Bulong neo chữ U mạ kẽm nhúng nóng M24x1200 bệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bê tông bệ đèn 30MPa (M350), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,64 | m3 |
| Y | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 250x150x35 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 144 | cái |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4361 | tấn |
| 3 | Vữa không Sika Grount (hoặc tương đương) khe co giãn, cường độ 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,89 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | m |
| 5 | Gia công kết cấu thép tấm bịt khe co giãn vị trí gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1638 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép tấm bịt khe co giãn vị trí gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1638 | tấn |
| Z | Tứ nón, đường sau mố | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 696,756 | m3 |
| 2 | Đắp cát tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2242 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng chân khay, mái kè bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7974 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 3m gia cố nền móng chân khay bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,23 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng chân khay, mái kè | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,97 | m3 |
| 6 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,49 | m3 |
| 7 | Xây mái tứ nón bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 146,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bậc công tác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2966 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bậc công tác 16MPa (M200), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,03 | m3 |
| 10 | Đào nền đường sau mố bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.285,967 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát vàng nền đường sau mố bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,6529 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát vàng nền đường sau mố bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2798 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đen nền đường sau mố bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,078 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đen nền đường sau mố bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,462 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,77 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,462 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,08 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,08 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,08 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,08 | 100m2 |
| AA | BIỆN PHÁP THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN, KẾT CẤU KHÁC | |||
| AB | Sản xuất, vận chuyển bê tông | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2646 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2646 | 100m3 |
| AC | Lắp đặt, tháo dỡ cẩu lao dầm | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cẩu lao dầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,0113 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn cẩu lao dầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,0113 | tấn |
| AD | Khung vây phòng nước phục vụ thi công tứ nón | |||
| 1 | Cọc cừ Larsen IV làm khung vây phòng nước phục vụ thi công phá dỡ trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,748 | tấn |
| 2 | Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,6014 | 100m |
| 3 | Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,9986 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,6014 | 100m |
| AE | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,0905 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,8597 | 100m3 |
| AF | CÔNG TRÌNH TẠM, PHỤ TRỢ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| AG | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,875 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,0602 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,1161 | tấn |
| 4 | Bê tông lót nền bệ đúc dầm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,99 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ đúc dầm M300, đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 94,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất hệ dầm gánh, dầm kích bệ đúc dầm bằng tổ hợp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,3146 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,3146 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,3146 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đầu neo công cụ OVM 13-1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | đầu neo |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,962 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,962 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 112,77 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1277 | 100m3 |
| AH | Mố nhô | |||
| 1 | Cọc cừ Larsen IV gia cố mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,4638 | tấn |
| 2 | Sản xuất cọc thép hình 2H250 gia cố mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,3352 | tấn |
| 3 | Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,818 | 100m |
| 4 | Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,752 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,818 | 100m |
| 6 | Gia công hệ giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9927 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu hệ giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9927 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu hệ giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9927 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4614 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 30MPa (M350), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát mố nhô, độ chặt Y/C k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,68 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | cấu kiện |
| 15 | Đào thanh thải mố nhô bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,68 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,68 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tấm đan đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,168 | 100m3 |
| AI | Cầu tạm, đường tạm | |||
| AJ | Cầu tạm | |||
| 1 | Cọc thép I300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 57,96 | tấn |
| 2 | Ép cọc thép hình I300 bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,2 | 100m |
| 3 | Ép cọc thép hình I300 bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Nối cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | mối nối |
| 5 | Nhổ cọc thép hình I300 bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,2 | 100m |
| 6 | Sà lan công trình phục vụ ép nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,269 | ca |
| 7 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4609 | ca |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 114 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | rọ |
| 10 | Thanh thải rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 114 | rọ |
| 11 | Thanh thải rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | rọ |
| 12 | Vận chuyển đá hộc thanh thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,32 | 100m3 |
| 13 | Gia công kết cấu thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,8632 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,8632 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,8632 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo tròn (01 cột biển thép ống D89 dày 2mm cao 2,9m sơn trắng đỏ; Mặt biển tròn D875 tôn mạ kẽm dày 2ly, màng phản quang 3M Seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| AK | Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 130,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7245 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2195 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1019 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4408 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3306 | 100m3 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2038 | 100m2 |
| 8 | Thanh thải đường tạm bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5887 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào thanh thải đường tạm đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5887 | 100m3 |
| AL | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73,41 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu cũ chiều dài nhịp L=15m bằng cần cẩu - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | dầm |
| 3 | Tháo dỡ dầm cầu cũ chiều dài nhịp L=15m bằng cần cẩu - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | dầm |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 228,13 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,97 | m3 |
| 6 | Cọc cừ Larsen IV làm khung vây phòng nước phục vụ thi công phá dỡ trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,5768 | tấn |
| 7 | Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,76 | 100m |
| 8 | Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,76 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,76 | 100m |
| 10 | Sà lan công trình phục vụ ép nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,3534 | ca |
| 11 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9817 | ca |
| 12 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6651 | 100m3 |
| AM | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| AN | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đường mở rộng bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,4348 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2672 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9593 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,2154 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen nền đường công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7089 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,1366 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền nền đường bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,1535 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,565 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9331 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,1505 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1 lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,7843 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn quy đổi về 7cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,7543 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,1505 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,3782 | 100m2 |
| AO | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AP | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (01 Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; Mặt biển tam giác cạnh 875 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật phản quang (01 Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; Mặt biển chữ nhật 1,35x0,675m tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,98 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,2 | m2 |
| AQ | Tôn hộ lan: | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đỡ tôn lượn sóng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4089 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | m |
| AR | VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7411 | 100m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 741,06 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa, bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9273 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa, bó gáy hè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1462 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4282 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,728 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa hè (23x26)cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 223,5 | m |
| 8 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,8512 | m3 |
| 9 | Trát tường bó gáy hè, dày 1,0cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 124,8884 | m2 |
| AS | THOÁT NƯỚC | |||
| AT | Rãnh B400 (42m) | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,256 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,985 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,691 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2923 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4498 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2238 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,116 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 84 | cấu kiện |
| AU | Cống hộp 3x3m | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 936,155 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,4981 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180,325 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8565 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 82,58 | m3 |
| 7 | Bê tông sân cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,57 | m3 |
| 8 | Cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1637 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0372 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4082 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường cánh M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,34 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,48 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 3000x3000mm, tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | đoạn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 3000x3000mm, tải trọng thấp, đoạn cống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37 | đoạn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 3000x3000mm, tải trọng HL93, đoạn cống dài 0,65m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | đoạn |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125, quy cách: 3000x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58 | mối nối |
| AV | Biện pháp thi công cống hộp 3x3 | |||
| 1 | Cọc Larsen IV phục vụ thi công cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,8716 | tấn |
| 2 | Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,24 | 100m |
| 3 | Ép cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,12 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,24 | 100m |
| AW | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AX | Móng, bệ cột, tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,4533 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn, tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3773 | 100m2 |
| 4 | Khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 5 | Khung móng tủ điện chiếu sáng 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bê tông móng cột đèn, tủ điện M200, đá 2x4 | 7,216 | m3 | |
| AY | Tiếp địa R1C (11 vị trí) + nối không (15 vị trí) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cọc |
| 2 | Các chi tiết tiếp địa khác bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,9556 | kg |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | bộ |
| 4 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,476 | 100m |
| 5 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | vị trí |
| AZ | Tiếp địa lặp lại trung tính (6 vị trí cột + 1 vị trí tủ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,96 | kg |
| 3 | Dây Cu/PVC - 1x10mm2 nối trung tính cột điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC - 1x25mm2 nối trung tính tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | m |
| 5 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 đấu nối dây tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,105 | 100m |
| 8 | Bulong M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | vị trí |
| BA | Hào cáp: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện trạng dày trung bình 7cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,714 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng chiều dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Đào hào cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,7318 | m3 |
| 6 | Đào hào cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72,1219 | m3 |
| 7 | Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,8136 | m3 |
| 8 | Ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp điện qua đường (6,72 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 321,216 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép D88,3x3,2mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,478 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,349 | 100m |
| 11 | Cung cấp, xếp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,09 | 1000v |
| 12 | Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4847 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL mua thêm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4642 | 100m2 |
| 16 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | mốc |
| 17 | Ván khuôn đế mốc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đế mốc đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,072 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đế mốc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cấu kiện |
| BB | Cột, đèn, tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác 7m - D78 - 3mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp cần đèn thép, loại cần đơn cao 2m, vươn 1,5m (tương đương cần đèn CD27-Slighting) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cần |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường bóng Led 160W (tương đương loại Katrina-SL15B-120W, ở độ cao ≤12m) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350, thiết bị ngoại 100A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 5 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây 4P-60A) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bảng |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4 | 10cột |
| BC | Dây, cáp điện | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,173 | 100m |
| 2 | Ghíp GN-2BL đấu nối cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,222 | 100m |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | đầu cáp |
| 5 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | đầu cáp |
| 6 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | đầu cáp |
| 7 | Cung cấp, luồn cáp từ cáp ngầm lên đèn, cáp treo Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 (tương đương cáp điện CXV 2x2,5 của Cadi-Sun) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4 | 100m |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | sợi |
| BD | Vận chuyển đất thừa | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3697 | 100m3 |
| BE | HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| BF | Hàng rào công trường | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép hàng rào công trường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2049 | tấn |
| 2 | Bịt tường chắn bằng tôn múi dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,952 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tôn bịt tường chắn hàng rào công trường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,952 | m2 |
| 4 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| BG | Phân luồng giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật phản quang (02 cột biển thép ống D89 dày 2mm cao 4,6m sơn trắng đỏ; Mặt biển hình chữ nhật 1,8x2,4m tôn mạ kẽm dày 2ly, màng phản quang 3M Seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phụ hình chữ nhật KT625x375 tôn mạ kẽm dày 2 ly, màng phản quang 3M seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo tròn (01 cột biển thép ống D89 dày 2mm cao 2,9m sơn trắng đỏ; Mặt biển tròn D875 tôn mạ kẽm dày 2ly, màng phản quang 3M Seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| BH | An toàn giao thông đường thủy | |||
| BI | Biển báo | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật phản quang (Móng BTXM M150 đá 2x4; Cột biển thép ống D159 dày 4,5mm cao 6m sơn trắng đỏ; Mặt biển hình chữ nhật 1,2x1,2m tôn mạ kẽm dày 2ly, màng phản quang 3M Seri 3900) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| BJ | Phao báo hiệu | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép phao báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5464 | tấn |
| 2 | Bê tông đối trọng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Sơn phao 1 nước lót + 2 nước phủ màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,7579 | m2 |
| 4 | Ván khuôn rùa phao đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rùa phao đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0047 | tấn |
| 6 | Bê tông rùa phao đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Xích neo phao thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 116 | kg |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ phao tiêu, ĐK phao 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Nhân công 3,0/7 thường trực, hướng dẫn đảm bảo ATGT thủy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 540 | công |
| 10 | Ca nô 23CV thường trực điều tiết đảm bảo ATGT thủy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 270 | ca |
| BK | HẠNG MỤC: BÃI CHỨA VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đắp cát đen tôn nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,2 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,44 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải mặt bằng bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,64 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào thanh thải bãi đúc dầm đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,64 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.605.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng | 4 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách trắc địa (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên);- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25m3 | 3 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≤ 15 tấn | 3 |
| 3 | Ô tô tưới nước | ≤ 5m3 | 1 |
| 4 | Ôtô tưới nhựa | ≤7 Tấn | 1 |
| 5 | Cần cẩu | ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu | ≤16 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≤ 110 Cv | 1 |
| 8 | Máy san | ≤ 110 Cv | 1 |
| 9 | Máy đầm rung tự hành | ≤ 25Tấn | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 - 60m3/h | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 16 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy cắt thép | ≤5 kW | 2 |
| 19 | Máy uốn thép | ≤5 kW | 2 |
| 20 | Máy hàn | ≤ 23kW | 3 |
| 21 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 2 |
| 22 | Máy toàn đặc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi