Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431090 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:59:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thực hiện cung cấp dịch vụ làm sạch hàng ngày trong Bệnh viện hoặc các Cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành liên quan công tác vệ sinh/môi trường.- Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 03 hợp đồng vệ sinh bệnh viện (gửi kèm bản sao hợp đồng và Quyết định bổ nhiệm cán bộ tương ứng hợp đồng)- Có chứng nhận đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản trong Bệnh viện- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề chuyên đề Vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện, quản lý chất thải y tế (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động(còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ quản lý chất lượng Bệnh viện kiểm soát nhiễm khuẩn trong vệ sinh công nghiệp- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Giấy khám sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có 02 công nhân dự phòng.Nhân công lao động trực tiếp làm công tác vệ sinh công nghiệp phải có:- Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc- Có chứng nhận đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản trong Bệnh viện- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề giao tiếp ứng xử, (còn hiệu lực).- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện, quản lý chất thải y tế (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động(còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 tại Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); - Tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế. Bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan quản lý thuế, bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021. - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ; - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh; - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện y học cổ truyền Hà Đông
Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện y học cổ truyền Hà Đông Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện y học cổ truyền Hà Đông Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện y học cổ truyền Hà Đông Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực 99 Nguyễn Viết Xuân | Dịch vụ vệ sinh | Hàng ngày | 1 | |
| 2 | Khu vực 23 Nguyễn Viết Xuân | Dịch vụ vệ sinh | hàng ngày | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thực hiện cung cấp dịch vụ làm sạch hàng ngày trong Bệnh viện hoặc các Cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát chính | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành liên quan công tác vệ sinh/môi trường.- Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 03 hợp đồng vệ sinh bệnh viện (gửi kèm bản sao hợp đồng và Quyết định bổ nhiệm cán bộ tương ứng hợp đồng)- Có chứng nhận đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản trong Bệnh viện- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề chuyên đề Vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện, quản lý chất thải y tế (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động(còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ quản lý chất lượng Bệnh viện kiểm soát nhiễm khuẩn trong vệ sinh công nghiệp- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Giấy khám sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …). | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân | 8 | Trong đó có 02 công nhân dự phòng.Nhân công lao động trực tiếp làm công tác vệ sinh công nghiệp phải có:- Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc- Có chứng nhận đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản trong Bệnh viện- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề giao tiếp ứng xử, (còn hiệu lực).- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện, quản lý chất thải y tế (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động(còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi