Gói thầu: Tuần tra, kiểm tra kết cấu hạ tầng xe buýt; sơn, sửa chữa điểm dừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436178-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Tuần tra, kiểm tra kết cấu hạ tầng xe buýt; sơn, sửa chữa điểm dừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436007 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu giao thông (Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:59:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,306,132,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 229,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.306.132.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.591.839.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 10.714.292.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đầy đủ các hạng mục sau:+ Thi công/sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;+ Tuần tra, kiểm tra công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.714.292.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 25 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tuần tra |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian tham gia thi công; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Tuần tra, kiểm tra kết cấu hạ tầng xe buýt; sơn, sửa chữa điểm dừng Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng phục vụ cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Duy tu giao thông (Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Có bản sao có công chứng/chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình đường bộ, tối thiểu hạng III. - Có bản sao có công chứng/chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc đối chiếu E-HSDT . - 1 USB hoặc 01 đĩa CD chứa: file giá dự thầu; Bảng phân tích đơn giá dự thầu; Bảng tổng hợp khối lượng vật liệu; Bảng đơn giá vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 229.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng, Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).3822.4913 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC SƠN | * | * | 0 | |
| 2 | Sơn, xoá vạch dừng xe buýt | * | * | 0 | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 7.822,136 | |
| 4 | Xóa vạch dừng xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 7.822,136 | |
| 5 | Sơn nhà chờ | * | * | 0 | |
| 6 | Sơn nhà chờ xe buýt (chất liệu sắt thép) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 6.200,064 | |
| 7 | Cạo rĩ kết cấu thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 6.200,064 | |
| 8 | Sơn trụ dừng | * | * | 0 | |
| 9 | Tháo dỡ hộp thông tin, hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 180 | |
| 10 | Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 180 | |
| 11 | Sơn trụ dừng xe buýt (chất liệu sắt thép) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 461,951 | |
| 12 | Cạo rĩ kết cấu thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 461,74 | |
| 13 | HẠNG MỤC SỬA CHỮA - PHẦN KHÔNG CHUYÊN ĐIỆN | * | * | 0 | |
| 14 | NHÀ CHỜ | * | * | 0 | |
| 15 | Sữa chữa mái nhà chờ | * | * | 0 | |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,417 | |
| 17 | Tháo dỡ alu mái nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,417 | |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,867 | |
| 19 | Gia công thép hộp giằng mái gia cố nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,867 | |
| 20 | CC, lắp đặt mái nhà chờ bằng tole mạ kẽm dày 4zem | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,417 | |
| 21 | CC, lắp đặt mái nhà chờ bằng Alu dày 3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,417 | |
| 22 | Sữa chữa bảng thông tin nhà chờ | * | * | 0 | |
| 23 | Tháo dỡ khung hộp thông tin nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,772 | |
| 24 | Gia công khung hộp thông tin nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,451 | |
| 25 | Lắp đặt khung hộp thông tin nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,271 | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tấm mica màu trong dày 5mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,41 | |
| 27 | Cung cấp vít đầu dù M5,5, L= 45mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | bộ | 234 | |
| 28 | Sữa chữa hộp quảng cáo nhà chờ | * | * | 0 | |
| 29 | Tháo dỡ khung hộp quảng cáo nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,776 | |
| 30 | Gia công khung hộp quảng cáo nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,112 | |
| 31 | Lắp đặt khung hộp quảng cáo nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,667 | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 124,605 | |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 46,118 | |
| 34 | Cung cấp lắp đặt tấm poly dày 3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,466 | |
| 35 | Cung cấp lắp đặt thép tấm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,151 | |
| 36 | Cung cấp vít đầu dù M5,5, L= 45mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | bộ | 507 | |
| 37 | Sữa chữa, tăng cường móng cột nhà chờ | * | * | 0 | |
| 38 | Cắt nền bê tông xi măng, chiều dày lớp cắt ≤10cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 39 | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 9,75 | |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 9,75 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 9,75 | |
| 42 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 5 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 9,75 | |
| 43 | Gia công cột bằng thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,744 | |
| 44 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công M250 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 9,75 | |
| 45 | Sữa chữa nền nhà chờ | * | * | 0 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 94,595 | |
| 47 | Đào móng rộng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 94,595 | |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 94,595 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 94,595 | |
| 50 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 5 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 94,595 | |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 28,665 | |
| 52 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công M250 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 51,597 | |
| 53 | Láng vữa đệm M75 dày 2cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 286,65 | |
| 54 | Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 229,32 | |
| 55 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 57,33 | |
| 56 | Sửa chữa, thay thế ghế ngồi | * | * | 0 | |
| 57 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,126 | |
| 58 | Cung cấp và gia công hộp 25x50x1,4mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,332 | |
| 59 | Nhựa composite giả gỗ để làm ghế | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45,338 | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bulong D14, L=150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 312 | |
| 61 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 33,794 | |
| 62 | Vít tự khoan D4,2*7mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 468 | |
| 63 | Lắp dựng thép phần ghế ngồi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,457 | |
| 64 | Sửa chữa, thay thế lan can tay vịn | * | * | 0 | |
| 65 | Cung cấp, gia công ống inox D60x3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,195 | |
| 66 | Cung cấp, gia công ống inox D32x2mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,039 | |
| 67 | Gia công, lắp dựng tay vịn inox | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,234 | |
| 68 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,059 | |
| 69 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,059 | |
| 70 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 156 | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt bulong D14, L=150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 156 | |
| 72 | Nâng, hạ nền nhà chờ | * | * | 0 | |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng nhà chờ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 286,65 | |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu thép nhà chờ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 87,165 | |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu móng nhà chờ xe buýt (60% lắp dựng) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 117 | |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển móng nhà chờ xe buýt trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cấu kiện | 117 | |
| 77 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 74,646 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,746 | |
| 79 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,746 | |
| 80 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,746 | |
| 81 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 22,62 | |
| 82 | Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 117 | |
| 83 | Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 286,65 | |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 87,165 | |
| 85 | Tháo dỡ, thu hồi nhà chờ | * | * | 0 | |
| 86 | Tháo dỡ nhà chờ bằng thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 17,433 | |
| 87 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 17,433 | |
| 88 | Vận chuyển nhà chờ cũ về kho 1 km đầu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/1km | 1,743 | |
| 89 | Vận chuyển nhà chờ cũ đi về kho 20 km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/1km | 1,743 | |
| 90 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 17,433 | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 103,194 | |
| 92 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 103,194 | |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 103,194 | |
| 94 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 5 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 103,194 | |
| 95 | TRỤ DỪNG | * | * | 0 | |
| 96 | Sửa chữa, nâng chỉnh trụ dừng | * | * | 0 | |
| 97 | Tháo dỡ hộp thông tin, hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 75 | |
| 98 | Tháo dỡ trụ dừng xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 trụ | 75 | |
| 99 | Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 75 | |
| 100 | Lắp đặt trụ dừng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 75 | |
| 101 | Cung cấp bu long móng trụ dừng M20, dài L=0,4m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | bộ | 301,2 | |
| 102 | Lắp đặt bu long móng trụ dừng M20, dài L=0,4m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,86 | |
| 103 | Nâng, hạ trụ dừng | * | * | 0 | |
| 104 | Tháo dỡ trụ dừng xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 trụ | 75 | |
| 105 | Tháo dỡ hộp thông tin, hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 75 | |
| 106 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 75,3 | |
| 107 | Đào đất lấy móng ra khỏi hố, rộng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 45,18 | |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,452 | |
| 109 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,452 | |
| 110 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,452 | |
| 111 | Tháo dỡ móng BT trụ dừng (60% lắp dựng) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 75,3 | |
| 112 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,53 | |
| 113 | Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 75,3 | |
| 114 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất, K=0,9 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,178 | |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 15,06 | |
| 116 | Lắp đặt trụ dừng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 75 | |
| 117 | Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 75 | |
| 118 | Di dời trụ dừng xe buýt | * | * | 0 | |
| 119 | Tháo dỡ trụ dừng xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 trụ | 75 | |
| 120 | Tháo dỡ hộp thông tin, hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 75 | |
| 121 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 75,3 | |
| 122 | Đào đất lấy móng ra khỏi hố, rộng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 45,18 | |
| 123 | Tháo dỡ móng BT trụ dừng (60% lắp dựng) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 75,3 | |
| 124 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất, K=0,9 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,178 | |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 15,06 | |
| 126 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, kết cấu hộp, trụ bằng thủ công cự ly 10m khởi điểm đến vị trí lắp đặt mới | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 30,497 | |
| 127 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, kết cấu hộp, trụ bằng thủ công cự ly 40m tiếp theo đến vị trí lắp đặt mới | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 30,497 | |
| 128 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép tại vị trí mới | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 75,3 | |
| 129 | Đào đất để trồng móng tại vị trí mới | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 45,18 | |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,452 | |
| 131 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,452 | |
| 132 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,452 | |
| 133 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,53 | |
| 134 | Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 75,3 | |
| 135 | Lắp đặt trụ dừng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 75 | |
| 136 | Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 75 | |
| 137 | Chỉnh sửa thay pad hộp thông tin | * | * | 0 | |
| 138 | Tháo dỡ hộp thông tin, hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 75 | |
| 139 | Sản xuất và lắp pad hộp thông tin | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | bộ | 151 | |
| 140 | Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 75 | |
| 141 | Sửa chữa, cân chỉnh bảng thông tin trụ dừng | * | * | 0 | |
| 142 | Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 45,18 | |
| 143 | Sửa chữa, cải tạo chổ đứng điểm dừng xe buýt | * | * | 0 | |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 (đất cấp 2) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,711 | |
| 145 | Vận chuyển đất cấp II đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,711 | |
| 146 | Vận chuyển đất cấp II đi đổ bằng ô tô 5T, 4km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,711 | |
| 147 | Vận chuyển đất cấp II đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly 10km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,711 | |
| 148 | Cấp phối đá dăm dày TB 20cm, K95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 542,16 | |
| 149 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,339 | |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 135,54 | |
| 151 | Sơn nền bằng sơn epoxy | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 67,77 | |
| 152 | Cải tạo chỗ lên xuống cho người khuyết tật | * | * | 0 | |
| 153 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 72,288 | |
| 154 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 72,288 | |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 10,843 | |
| 156 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 14,458 | |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,253 | |
| 158 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,253 | |
| 159 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,253 | |
| 160 | Đắp cát nền công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,145 | |
| 161 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,229 | |
| 162 | Bốc xếp xuống gạch các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1000v | 0,452 | |
| 163 | Láng vữa đệm M75 dày 2cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 72,288 | |
| 164 | Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 72,288 | |
| 165 | Tháo dỡ, thu hồi trụ dừng | * | * | 0 | |
| 166 | Tháo dỡ trụ dừng cũ thép ống D60 dày 3mm, chiều dài 3m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 75 | |
| 167 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,13 | |
| 168 | Vận chuyển trụ dừng cũ về kho 1 km đầu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/1km | 0,113 | |
| 169 | Vận chuyển trụ dừng đi về kho 20 km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/1km | 0,113 | |
| 170 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,13 | |
| 171 | Tháo dỡ thu hồi hộp thông tin | * | * | 0 | |
| 172 | Tháo dỡ hộp thông tin có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 75 | |
| 173 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,306 | |
| 174 | Vận chuyển hộp thông tin cũ về kho 1 km đầu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/1km | 0,331 | |
| 175 | Vận chuyển hộp thông tin cũ đi về kho 9 km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/1km | 0,331 | |
| 176 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,306 | |
| 177 | Tháo dỡ thu hồi hộp tên tạm | * | * | 0 | |
| 178 | Tháo dỡ hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 75 | |
| 179 | Bốc xếp lên họp tên trạm bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 8,102 | |
| 180 | Vận chuyển hộp tên trạm cũ về kho 1 km đầu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/1km | 0,81 | |
| 181 | Vận chuyển họp tên trạm cũ đi về kho 9 km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/1km | 0,81 | |
| 182 | Bốc xếp xuống tên trạm bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 8,102 | |
| 183 | Lát nền gạch Terrazo | * | * | 0 | |
| 184 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 271,08 | |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,711 | |
| 186 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,711 | |
| 187 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,711 | |
| 188 | Đắp cát nền công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,355 | |
| 189 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 67,77 | |
| 190 | Bốc xếp xuống gạch các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1000v | 4,066 | |
| 191 | Láng vữa đệm M75 dày 2cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 677,7 | |
| 192 | Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 677,7 | |
| 193 | TUẦN TRA, KIỂM TRA ĐIỂM DỪNG XE BUÝT, BẾN BÃI | * | * | 0 | |
| 194 | Tuần tra điểm dừng xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1km/năm | 138,6 | |
| 195 | Kiểm tra thường xuyên kết cấu trụ dừng, nhà chờ xe buýt, bến bãi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m²/lần | 8.852,729 | |
| 196 | Đăng ký trụ dừng nhà chờ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 lần/ năm | 4.400 | |
| 197 | Phát quang cây xanh che khuất biển thông tin, biển báo trạm dừng xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | vị trí | 220 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5306132E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.591.839.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.306.132.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.591.839.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 10.714.292.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đầy đủ các hạng mục sau:+ Thi công/sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;+ Tuần tra, kiểm tra công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.714.292.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có danh sách ít nhất 25 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân tuần tra | 15 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian tham gia thi công; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
| 9 | * | 1 | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi