Gói thầu: Tuần tra, kiểm tra kết cấu hạ tầng xe buýt; sơn, sửa chữa điểm dừng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436178-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Tuần tra, kiểm tra kết cấu hạ tầng xe buýt; sơn, sửa chữa điểm dừng
Số hiệu KHLCNT 20220436007
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Duy tu giao thông (Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:59:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,306,132,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 229,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.306.132.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.591.839.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 10.714.292.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đầy đủ các hạng mục sau:+ Thi công/sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;+ Tuần tra, kiểm tra công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.714.292.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 25 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tuần tra
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian tham gia thi công; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Tuần tra, kiểm tra kết cấu hạ tầng xe buýt; sơn, sửa chữa điểm dừng
Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng phục vụ cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Duy tu giao thông (Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng, Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng, Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh; Sở Giao thông vận tải Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng đô thị Sài Gòn, Trụ sở: 135/1 Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng, Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng đô thị Sài Gòn, Trụ sở: 135/1 Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng, Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng, Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(a)
- Có bản sao có công chứng/chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình đường bộ, tối thiểu hạng III. - Có bản sao có công chứng/chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc đối chiếu E-HSDT . - 1 USB hoặc 01 đĩa CD chứa: file giá dự thầu; Bảng phân tích đơn giá dự thầu; Bảng tổng hợp khối lượng vật liệu; Bảng đơn giá vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 229.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng, Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).3822.4913
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HẠNG MỤC SƠN * * 0
2 Sơn, xoá vạch dừng xe buýt * * 0
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 7.822,136
4 Xóa vạch dừng xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 7.822,136
5 Sơn nhà chờ * * 0
6 Sơn nhà chờ xe buýt (chất liệu sắt thép) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1m2 6.200,064
7 Cạo rĩ kết cấu thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 6.200,064
8 Sơn trụ dừng * * 0
9 Tháo dỡ hộp thông tin, hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 180
10 Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 180
11 Sơn trụ dừng xe buýt (chất liệu sắt thép) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1m2 461,951
12 Cạo rĩ kết cấu thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 461,74
13 HẠNG MỤC SỬA CHỮA - PHẦN KHÔNG CHUYÊN ĐIỆN * * 0
14 NHÀ CHỜ * * 0
15 Sữa chữa mái nhà chờ * * 0
16 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m2 2,417
17 Tháo dỡ alu mái nhà chờ xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m2 2,417
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái nhà chờ xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 1,867
19 Gia công thép hộp giằng mái gia cố nhà chờ xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 1,867
20 CC, lắp đặt mái nhà chờ bằng tole mạ kẽm dày 4zem Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m2 2,417
21 CC, lắp đặt mái nhà chờ bằng Alu dày 3mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m2 2,417
22 Sữa chữa bảng thông tin nhà chờ * * 0
23 Tháo dỡ khung hộp thông tin nhà chờ xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 0,772
24 Gia công khung hộp thông tin nhà chờ xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 0,451
25 Lắp đặt khung hộp thông tin nhà chờ xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 0,271
26 Cung cấp, lắp đặt tấm mica màu trong dày 5mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,41
27 Cung cấp vít đầu dù M5,5, L= 45mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT bộ 234
28 Sữa chữa hộp quảng cáo nhà chờ * * 0
29 Tháo dỡ khung hộp quảng cáo nhà chờ xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 2,776
30 Gia công khung hộp quảng cáo nhà chờ xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 1,112
31 Lắp đặt khung hộp quảng cáo nhà chờ xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 0,667
32 Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m 124,605
33 Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 46,118
34 Cung cấp lắp đặt tấm poly dày 3mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m2 1,466
35 Cung cấp lắp đặt thép tấm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 1,151
36 Cung cấp vít đầu dù M5,5, L= 45mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT bộ 507
37 Sữa chữa, tăng cường móng cột nhà chờ * * 0
38 Cắt nền bê tông xi măng, chiều dày lớp cắt ≤10cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m 39
39 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 9,75
40 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 9,75
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 9,75
42 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 5 tấn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 9,75
43 Gia công cột bằng thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 0,744
44 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công M250 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 9,75
45 Sữa chữa nền nhà chờ * * 0
46 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 94,595
47 Đào móng rộng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1m3 94,595
48 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 94,595
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 94,595
50 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 5 tấn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 94,595
51 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 28,665
52 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công M250 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 51,597
53 Láng vữa đệm M75 dày 2cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 286,65
54 Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 229,32
55 Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 57,33
56 Sửa chữa, thay thế ghế ngồi * * 0
57 Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 2,126
58 Cung cấp và gia công hộp 25x50x1,4mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 0,332
59 Nhựa composite giả gỗ để làm ghế Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 45,338
60 Cung cấp, lắp đặt bulong D14, L=150mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT con 312
61 Sơn tĩnh điện các chi tiết thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 33,794
62 Vít tự khoan D4,2*7mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT con 468
63 Lắp dựng thép phần ghế ngồi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 2,457
64 Sửa chữa, thay thế lan can tay vịn * * 0
65 Cung cấp, gia công ống inox D60x3mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 0,195
66 Cung cấp, gia công ống inox D32x2mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 0,039
67 Gia công, lắp dựng tay vịn inox Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 0,234
68 Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 0,059
69 Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 0,059
70 Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 lỗ khoan 156
71 Cung cấp, lắp đặt bulong D14, L=150mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT con 156
72 Nâng, hạ nền nhà chờ * * 0
73 Phá dỡ nền gạch xi măng nhà chờ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 286,65
74 Tháo dỡ kết cấu thép nhà chờ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 87,165
75 Tháo dỡ kết cấu móng nhà chờ xe buýt (60% lắp dựng) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT cấu kiện 117
76 Bốc xếp vận chuyển móng nhà chờ xe buýt trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện 117
77 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1m3 74,646
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,746
79 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,746
80 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,746
81 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 22,62
82 Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT cái 117
83 Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 286,65
84 Lắp dựng kết cấu thép nhà chờ xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 87,165
85 Tháo dỡ, thu hồi nhà chờ * * 0
86 Tháo dỡ nhà chờ bằng thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 17,433
87 Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 17,433
88 Vận chuyển nhà chờ cũ về kho 1 km đầu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/1km 1,743
89 Vận chuyển nhà chờ cũ đi về kho 20 km tiếp theo Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/1km 1,743
90 Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 17,433
91 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 103,194
92 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 103,194
93 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 103,194
94 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 5 tấn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 103,194
95 TRỤ DỪNG * * 0
96 Sửa chữa, nâng chỉnh trụ dừng * * 0
97 Tháo dỡ hộp thông tin, hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 75
98 Tháo dỡ trụ dừng xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 trụ 75
99 Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 75
100 Lắp đặt trụ dừng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái 75
101 Cung cấp bu long móng trụ dừng M20, dài L=0,4m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT bộ 301,2
102 Lắp đặt bu long móng trụ dừng M20, dài L=0,4m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 1,86
103 Nâng, hạ trụ dừng * * 0
104 Tháo dỡ trụ dừng xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 trụ 75
105 Tháo dỡ hộp thông tin, hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 75
106 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 75,3
107 Đào đất lấy móng ra khỏi hố, rộng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1m3 45,18
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,452
109 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,452
110 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,452
111 Tháo dỡ móng BT trụ dừng (60% lắp dựng) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT cấu kiện 75,3
112 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 7,53
113 Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT cái 75,3
114 Đắp đất nền móng bằng đầm đất, K=0,9 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,178
115 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 15,06
116 Lắp đặt trụ dừng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái 75
117 Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 75
118 Di dời trụ dừng xe buýt * * 0
119 Tháo dỡ trụ dừng xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 trụ 75
120 Tháo dỡ hộp thông tin, hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 75
121 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 75,3
122 Đào đất lấy móng ra khỏi hố, rộng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1m3 45,18
123 Tháo dỡ móng BT trụ dừng (60% lắp dựng) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT cấu kiện 75,3
124 Đắp đất nền móng bằng đầm đất, K=0,9 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,178
125 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 15,06
126 Vận chuyển cấu kiện bê tông, kết cấu hộp, trụ bằng thủ công cự ly 10m khởi điểm đến vị trí lắp đặt mới Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 30,497
127 Vận chuyển cấu kiện bê tông, kết cấu hộp, trụ bằng thủ công cự ly 40m tiếp theo đến vị trí lắp đặt mới Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 30,497
128 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép tại vị trí mới Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 75,3
129 Đào đất để trồng móng tại vị trí mới Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1m3 45,18
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,452
131 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,452
132 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,452
133 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 7,53
134 Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT cái 75,3
135 Lắp đặt trụ dừng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái 75
136 Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 75
137 Chỉnh sửa thay pad hộp thông tin * * 0
138 Tháo dỡ hộp thông tin, hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 75
139 Sản xuất và lắp pad hộp thông tin Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT bộ 151
140 Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 75
141 Sửa chữa, cân chỉnh bảng thông tin trụ dừng * * 0
142 Lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 45,18
143 Sửa chữa, cải tạo chổ đứng điểm dừng xe buýt * * 0
144 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 (đất cấp 2) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 2,711
145 Vận chuyển đất cấp II đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 2,711
146 Vận chuyển đất cấp II đi đổ bằng ô tô 5T, 4km tiếp theo Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 2,711
147 Vận chuyển đất cấp II đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly 10km tiếp theo Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 2,711
148 Cấp phối đá dăm dày TB 20cm, K95 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 542,16
149 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 0,339
150 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 135,54
151 Sơn nền bằng sơn epoxy Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1m2 67,77
152 Cải tạo chỗ lên xuống cho người khuyết tật * * 0
153 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 72,288
154 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 72,288
155 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 10,843
156 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 14,458
157 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,253
158 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,253
159 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,253
160 Đắp cát nền công trình, độ chặt K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,145
161 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 7,229
162 Bốc xếp xuống gạch các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1000v 0,452
163 Láng vữa đệm M75 dày 2cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 72,288
164 Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 72,288
165 Tháo dỡ, thu hồi trụ dừng * * 0
166 Tháo dỡ trụ dừng cũ thép ống D60 dày 3mm, chiều dài 3m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 75
167 Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 1,13
168 Vận chuyển trụ dừng cũ về kho 1 km đầu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/1km 0,113
169 Vận chuyển trụ dừng đi về kho 20 km tiếp theo Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/1km 0,113
170 Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 1,13
171 Tháo dỡ thu hồi hộp thông tin * * 0
172 Tháo dỡ hộp thông tin có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 75
173 Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 3,306
174 Vận chuyển hộp thông tin cũ về kho 1 km đầu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/1km 0,331
175 Vận chuyển hộp thông tin cũ đi về kho 9 km tiếp theo Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/1km 0,331
176 Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 3,306
177 Tháo dỡ thu hồi hộp tên tạm * * 0
178 Tháo dỡ hộp tên trạm có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 biển 75
179 Bốc xếp lên họp tên trạm bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 8,102
180 Vận chuyển hộp tên trạm cũ về kho 1 km đầu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/1km 0,81
181 Vận chuyển họp tên trạm cũ đi về kho 9 km tiếp theo Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 tấn/1km 0,81
182 Bốc xếp xuống tên trạm bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT tấn 8,102
183 Lát nền gạch Terrazo * * 0
184 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 271,08
185 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 2,711
186 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 2,711
187 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 2,711
188 Đắp cát nền công trình, độ chặt K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m3 1,355
189 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m3 67,77
190 Bốc xếp xuống gạch các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1000v 4,066
191 Láng vữa đệm M75 dày 2cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 677,7
192 Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT m2 677,7
193 TUẦN TRA, KIỂM TRA ĐIỂM DỪNG XE BUÝT, BẾN BÃI * * 0
194 Tuần tra điểm dừng xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1km/năm 138,6
195 Kiểm tra thường xuyên kết cấu trụ dừng, nhà chờ xe buýt, bến bãi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100m²/lần 8.852,729
196 Đăng ký trụ dừng nhà chờ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 lần/ năm 4.400
197 Phát quang cây xanh che khuất biển thông tin, biển báo trạm dừng xe buýt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT vị trí 220
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5306132E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.591.839.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.306.132.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.591.839.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 10.714.292.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đầy đủ các hạng mục sau:+ Thi công/sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;+ Tuần tra, kiểm tra công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.714.292.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông đường bộ.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ.33
3 Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ.33
4 Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ.33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ.33
6 Công nhân kỹ thuật 25 Có danh sách ít nhất 25 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A.11
7 Công nhân tuần tra 15 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A.11
8 * 1 Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian tham gia thi công; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).11
9 * 1 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->