Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị nội thất tại Nhà khách Phương Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị nội thất tại Nhà khách Phương Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 09:05:00 đến ngày 2020-12-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,839,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 2 | Ghế tựa | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 3 | giường gỗ 1,8m*2m | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 4 | Tủ đầu giường | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 5 | Máy lạnh treo tường Bao gồm: Máy lạnh treo tường 2,0 HP, - 18.000 BTU: 01 bộ Máy lạnh treo tường 1,5 HP, - 12.000 BTU 01 bộ | 4 | Phòng | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 6 | Tủ gỗ quần áo 03 cửa | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 7 | Vách ngăn gỗ 2 mặt + Cửa phòng ngủ | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 8 | Ti vi Phòng khách: 4 cái Phòng ngủ: 4 cái | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 9 | Bộ chăn Drap (03 bộ cho 1 phòng) | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 10 | Rèm cửa sổ | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 11 | Kệ tivi | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 12 | Tủ gương lavabo | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 13 | Kệ bàn nước và va ly dầy dép | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 14 | Sơn lại Trần + (Thay la phong 7x14m) | 98 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 15 | Sơn dậm lại vách gỗ 30% của 90m2 | 1 | Phòng | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 16 | Thay lại các tấm gỗ bị hư 20m2 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 17 | Chỉ len tường 10m2 | 10 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 18 | Thay thảm toàn bộ phòng | 102 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 19 | Sơn nước trần | 55 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 20 | Ốp gỗ 1 cột 9 m + Sơn thổi PU 2 cột | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 21 | Tranh trống đồng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 22 | Máy lạnh Giấu trần nói ống gió 10HP- 1 chiều PAKER Công tháo máy củ: 5 bộ Công lắp máy mới: 5 bộ Ôngs gas: 30 mét Gen cách nhiệt ống đồng nối với máy 10HP- 1 chiều PAKER Ống gió mềm đường kính 214: 10 mét Dây điện cadivi 4.0: 350 mét Dây điện cadivi 10.0 dây nguồn: 200 mét Miệng gió hồi đường kính 1mx2m: 6 cái Công lắp miệng gió hồi: 6 cái CB điện 3 pha: 6 cái Dây điện Cadivi 2.0: 20 mét | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 23 | Sơn lại trần phòng ăn | 300 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 24 | Thay trần la phong phòng ăn | 100 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 25 | Máy lạnh Giấu trần nói ống gió 5,5HP Remoto có dây: 02 bộ Công tháo máy củ: 02 bộ Công lắp máy mới: 02 bộ Ôngs gas: 80 mét Gen cách nhiệt ống đồng đối với máy sử dụng cho máy giấu trần nới ống gió 64 công suất 5,5, Hp remoto có dây: 80 mét Dây điện Cadivi 4.0: 500 mét Ống gió mền đường kính 214: 20 mét Ty treo giàn lạnh: 16 cái | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 26 | Sàn gỗ (chà nhám, phủ keo, sơn màu) | 112 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 27 | Cửa gỗ 2 cánh, sơn thổi PU | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 28 | Sơn PU cửa sổ | 2 | Khung | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 29 | Aó ghế | 400 | Chiếc | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 30 | Khăn trải bàn 4 chỗ | 60 | Chiếc | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 31 | Khăn trải bàn 5 chỗ | 60 | Chiếc | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 32 | Thay nệm ghế đại biểu | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 33 | Giường gỗ 1m8*2m | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 34 | Tủ đầu giường | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 35 | Tủ gỗ quần áo 3 cửa | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 36 | Vách ngăn gỗ 2 mặt + Cửa phòng ngủ | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 37 | Rèm cửa sổ | 12 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 38 | Kệ tivi | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 39 | Tủ gương lavabo | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 40 | Kệ để va ly dầy dép | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 41 | Tủ gương lavabo | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn củ | 350 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 43 | Bả matit | 350 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 44 | Sơn 2 nước | 780 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 45 | Thay bồn cầu nhà vệ sinh | 18 | Cái | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 46 | Lắp đặt bàn đá mới | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 47 | Lắp đặt gương soi | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 48 | Thay vòi lavabo | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 49 | Thay cửa toilet mở 2 chiều | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 50 | Thay bồn tiểu nam bị vỡ | 4 | Bỗ | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn củ | 2.150 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 52 | Bả matit | 1.670 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) | ||
| 53 | Sơn 2 nước | 2.852 | M2 | Thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT (cung cấp lắp đặt và thi công) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi