Gói thầu: Gói thầu số 07 Mua sắm hệ thống thiết bị trình chiếu, thiết bị nghe nhìn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 Mua sắm hệ thống thiết bị trình chiếu, thiết bị nghe nhìn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:42:00 đến ngày 2022-05-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 Mua sắm hệ thống thiết bị trình chiếu, thiết bị nghe nhìn Mua sắm trang bị, vật tư CTĐ,CTCT năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm 2019 đến 2021; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Chi tiết tại E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa được chào thầu phải ghi rõ ký mã hiệu, nhãn mác sản xuất, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đảm bảo mới 100%. - Hàng hóa phải được bảo hành ít nhất 12 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao, nghiệm thu thiết bị. - Giấy phép bán hàng (giấy chứng nhận quan hệ đối tác, giấy uỷ quyền) của Nhà sản xuất (nhà phân phối) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú thuộc bảng yêu cầu về phạm vi cung cấp tại Chương IV của E-HSMT. (Bản gốc hoặc bản sao y của phòng công chứng và bản dịch thuật sang tiếng Việt). - Cam kết trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu là hàng hóa sản xuất trong nước) đối với hàng hóa được đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản gốc (bản sao) có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy phép bán hàng (giấy uỷ quyền, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, tài liệu khác có giá trị tương đương) và cam kết dịch vụ bảo hành của Nhà sản xuất (nhà phân phối) với hàng hóa được đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng hàng (giấy uỷ quyền, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, tài liệu khác có giá trị tương đương) của nhà sản xuất (nhà phân phối) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên (bản gốc nếu yêu cầu) - Cung cấp hàng mẫu đối với thiết bị màn hình Led, thiết bị máy chiếu, màn chiếu (nếu yêu cầu) - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Vật tư/Tổng cục Chính trị
- 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Văn phòng Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Văn phòng Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 1 (bao gồm các mục từ STT 2 đến STT 16) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Màn hình Led | 33,28 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 3 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 5 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Tủ điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Aptomat MCCB 3P 100A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Aptomat MCB 2P 63A | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cáp mạng Cat6 | 305 | Dây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Dây HDMI, 50 m/dây | 1 | Dây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Dây HDMI, 30 m/dây | 2 | Dây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bộ chia HDMI 3 vào 1 ra | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Dây cáp 3 pha 3x16+1x10 | 20 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Phào chỉ gỗ | 26 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Thảm đỏ sân khấu | 66 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 2 (bao gồm các mục từ STT 18 đến STT 24) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Màn hình Led | 66,1 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 19 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 20 | Máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Tủ điện 3 pha | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Dây điện | 455 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 3 (bao gồm các mục từ STT 26 đến STT 37) | 1 | Hệ thống | Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 3 (bao gồm các mục từ STT 26 đến STT 37) | ||
| 26 | Màn hình led | 58,9824 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 27 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 29 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Tủ điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Aptomat MCCB 3P 100A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Aptomat MCCB 3P 150A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Aptomat MCB 2P 63A | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Cáp mạng Cat 6 | 610 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Ống xoắn ruột gà phi 40/30 | 150 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Dây HDMI gồm (1x dây 30m, 1x dây 10m, 1x dây 3m) | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Ổ điện nguồn 3 lỗ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 4 (bao gồm các mục từ STT 39 đến STT 49) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Màn hình Led | 70,2 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 40 | Card điều khiển | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 41 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 42 | Máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Tủ điện 3 pha | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Dây cáp điện 3 pha | 50 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Dây điện | 510 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Tủ rack đựng thiết bị | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Phần mềm bản quyền (1 license cho 2 PC) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 5 (bao gồm các mục từ STT 51 đến STT 78) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Màn led trong hội trường (bao gồm các mục từ STT 52 đến STT 59) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Màn hình Led | 49,55 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 53 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 54 | Máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Tủ điện 3 pha | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Dây cáp điện kèm phụ kiện | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Tủ rack đựng thiết bị | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Màn led ngoài cổng chính (bao gồm các mục từ STT 61 đến STT 66) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Màn hinh Led | 4,3 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 62 | Card điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 63 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Dây cáp điện kèm phụ kiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Màn led tại sảnh (bao gồm các mục từ STT 68 đến STT 73) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Màn hình Led | 11,1 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 69 | Card điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 70 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Dây cáp điện kèm phụ kiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Màn led phòng họp (bao gồm các mục từ STT 75 đến STT 78) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Màn hình Led | 6,144 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 76 | Card điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 77 | Khung giá treo cabinet gắn tường | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 6 (bao gồm các mục từ STT 80 đến STT 101) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Màn Led ngoài trời (bao gồm các mục từ STT 81 đến STT 89) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Màn hình Led | 46,1 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 82 | Card điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 83 | Máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Phần cột móng | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Tủ điện 3 pha ngoài trời | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Hệ thống âm thanh ngoài trời cho màn LED, gồm: 4 loa nén, 1 tăng âm | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Dây cáp điện kèm phụ kiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Màn Led tại tòa nhà Quốc tế (bao gồm các mục từ STT 91 đến STT 95) | 1 | Hệ thống | Màn Led tại tòa nhà Quốc tế (bao gồm các mục từ STT 91 đến STT 95) | ||
| 91 | Màn hình Led (cabinet sắt nguyên khối) | 6,144 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 92 | Card điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 93 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Dây cáp điện kèm phụ kiện | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Màn Led tại tòa nhà Trung tâm (bao gồm các mục từ STT 97 đến STT 101) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Màn hình Led (ghép các module) | 8,192 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 98 | Card điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 99 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Dây cáp điện kèm phụ kiện | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 7 (bao gồm các mục từ STT 103 đến STT 145) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Màn led tại Đoàn 871 (bao gồm các mục từ STT 104 đến STT 116) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Màn hinh Led | 31,46 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 105 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 106 | Thiết bị kiểm âm cho khu vực điều khiển | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 107 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Tủ điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Aptomat MCCB 3P 63A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Aptomat MCB 1P 32A | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Dây HDMI gồm (1x dây 30m, 1x dây 10m, 1x dây 3m) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Tủ thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Dây 3 pha 3x16+1×10 | 80 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Cáp mạng Cat 6 | 305 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Ổ điện 6 lỗ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Màn led tại Tòa án (bao gồm các mục từ STT 118 đến STT 130) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Màn hình Led | 12,5 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 119 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 121 | Thiết bị kiểm âm cho khu vực điều khiển | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 122 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Hộp điện lắp aptomat loại âm tường 8 module | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Aptomat 3P 32A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Aptomat 1P 32A | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Dây HDMI gồm (1x dây 30m, 1x dây 10m, 1x dây 3m) | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4Cx6 mm2 | 15 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | 30 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Ống luồn dây điện PVC D25 | 30 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Cáp mạng Cat 6 | 200 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Màn led tại Báo Quân đội nhân dân (bao gồm các mục từ STT 132 đến STT 145) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Màn hình Led | 13,16 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 133 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 135 | Tủ điện | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Cáp 3 pha 3x16 + 1x10mm | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Aptomat MCCB 3P 100A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Aptomat MCCB 3P 150A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Aptomat MCB 2P 63A | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Cáp mạng Cat6 | 610 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Dây HDMI, 30 m/ dây | 1 | Dây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Dây HDMI, 3m/ dây | 2 | Dây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Ổ điện loại 6 lỗ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Máy chiếu phim (hệ thống trình chiếu), (bao gồm các mục từ STT 147 đến STT 161) | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 148 | Màn chiếu khung gấp 200 inch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Bàn trộn liền công suất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 150 | Loa thùng toàn dải | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 151 | Chân loa cơ động | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Micro loại có dây | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Cáp loa 2x1,25mm | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Đầu DVD | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Máy phát điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Ổn áp 3 KVA | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Bộ phụ kiện và vật tư phụ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Bộ phát HDMI Wifi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Chân căng màn chiếu + Dây dù (200m/ cuộn) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Tủ gỗ đựng thiết bị cơ động | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Tăng âm Karaoke (hệ thống nghe nhìn) cấu hình 1, (bao gồm các mục từ STT 163 đến STT 179) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 164 | Ampli công suất | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 165 | Ampli công suất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 166 | Loa treo | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 167 | Loa full | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 168 | Loa sub | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 169 | Bộ tạo vang | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Bộ phát karaoke | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Màn hình chọn bài cảm ứng 21 inch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Màn hình 65 inch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Tủ máy lắp đặt thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Dây cáp loa | 200 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Dây tín hiệu chống nhiễu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Jack tín hiệu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Dây HDMI 30m | 2 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Vật tư phụ (ống ghen, hộp nhựa, đinh vít, dây buộc, ổ nguồn) | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Tăng âm Karaoke (hệ thống nghe nhìn) cấu hình 2, (bao gồm các mục từ STT 181 đến STT 197) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 182 | Ampli công suất | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 183 | Ampli công suất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 184 | Loa treo | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 185 | Loa sub | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 186 | Bộ tạo vang | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Bộ phân tần | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Bộ phát karaoke | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Màn hình chọn bài cảm ứng 21 inch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Màn hình 65 inch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Tủ máy lắp đặt thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Dây cáp loa | 350 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Dây tín hiệu chống nhiễu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Jack tín hiệu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Dây HDMI 30m | 2 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Vật tư phụ (ống ghen, hộp nhựa, đinh vít, dây buộc, ổ nguồn) | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Là kỹ sư Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ | 5 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi