Gói thầu: Gói thầu số 07 Mua sắm hệ thống thiết bị trình chiếu, thiết bị nghe nhìn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436387-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị
Tên gói thầu Gói thầu số 07 Mua sắm hệ thống thiết bị trình chiếu, thiết bị nghe nhìn
Số hiệu KHLCNT 20220369185
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:42:00 đến ngày 2022-05-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 Mua sắm hệ thống thiết bị trình chiếu, thiết bị nghe nhìn
Mua sắm trang bị, vật tư CTĐ,CTCT năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Phòng Vật tư/Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng mua sắm.


- Bên mời thầu: Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị , địa chỉ: Số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Phòng Vật tư/Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm 2019 đến 2021; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Chi tiết tại E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hóa được chào thầu phải ghi rõ ký mã hiệu, nhãn mác sản xuất, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đảm bảo mới 100%. - Hàng hóa phải được bảo hành ít nhất 12 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao, nghiệm thu thiết bị. - Giấy phép bán hàng (giấy chứng nhận quan hệ đối tác, giấy uỷ quyền) của Nhà sản xuất (nhà phân phối) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú thuộc bảng yêu cầu về phạm vi cung cấp tại Chương IV của E-HSMT. (Bản gốc hoặc bản sao y của phòng công chứng và bản dịch thuật sang tiếng Việt). - Cam kết trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu là hàng hóa sản xuất trong nước) đối với hàng hóa được đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản gốc (bản sao) có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy phép bán hàng (giấy uỷ quyền, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, tài liệu khác có giá trị tương đương) và cam kết dịch vụ bảo hành của Nhà sản xuất (nhà phân phối) với hàng hóa được đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng hàng (giấy uỷ quyền, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, tài liệu khác có giá trị tương đương) của nhà sản xuất (nhà phân phối) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên (bản gốc nếu yêu cầu) - Cung cấp hàng mẫu đối với thiết bị màn hình Led, thiết bị máy chiếu, màn chiếu (nếu yêu cầu) - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Vật tư/Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Văn phòng Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Văn phòng Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 1 (bao gồm các mục từ STT 2 đến STT 16)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
2Màn hình Led33,28Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
3Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
4Bộ xử lý hình ảnh1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
5Máy tính1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
6Tủ điện1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
7Tủ đựng thiết bị chuyên dụng1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
8Aptomat MCCB 3P 100A1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
9Aptomat MCB 2P 63A3ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
10Cáp mạng Cat6305DâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
11Dây HDMI, 50 m/dây1DâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
12Dây HDMI, 30 m/dây2DâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
13Bộ chia HDMI 3 vào 1 ra1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
14Dây cáp 3 pha 3x16+1x1020MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
15Phào chỉ gỗ26MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
16Thảm đỏ sân khấu66MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
17Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 2 (bao gồm các mục từ STT 18 đến STT 24)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
18Màn hình Led66,1Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
19Bộ xử lý hình ảnh1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
20Máy tính1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
21Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
22Tủ điện 3 pha1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
23Dây điện455MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
24Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
25Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 3 (bao gồm các mục từ STT 26 đến STT 37)1Hệ thốngHệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 3 (bao gồm các mục từ STT 26 đến STT 37)
26Màn hình led58,9824m2Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
27Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
28Bộ xử lý hình ảnh1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
29Máy tính1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
30Tủ điện1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
31Aptomat MCCB 3P 100A1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
32Aptomat MCCB 3P 150A1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
33Aptomat MCB 2P 63A3ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
34Cáp mạng Cat 6610MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
35Ống xoắn ruột gà phi 40/30150MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
36Dây HDMI gồm (1x dây 30m, 1x dây 10m, 1x dây 3m)1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
37Ổ điện nguồn 3 lỗ1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
38Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 4 (bao gồm các mục từ STT 39 đến STT 49)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
39Màn hình Led70,2Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
40Card điều khiển3ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
41Bộ xử lý hình ảnh1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
42Máy tính1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
43Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
44Tủ điện 3 pha1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
45Dây cáp điện 3 pha50MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
46Dây điện510MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
47Tủ rack đựng thiết bị1TủChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
48Phần mềm bản quyền (1 license cho 2 PC)1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
49Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
50Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 5 (bao gồm các mục từ STT 51 đến STT 78)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
51Màn led trong hội trường (bao gồm các mục từ STT 52 đến STT 59)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
52Màn hình Led49,55Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
53Bộ xử lý hình ảnh1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
54Máy tính1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
55Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
56Tủ điện 3 pha1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
57Dây cáp điện kèm phụ kiện1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
58Tủ rack đựng thiết bị1TủChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
59Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
60Màn led ngoài cổng chính (bao gồm các mục từ STT 61 đến STT 66)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
61Màn hinh Led4,3Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
62Card điều khiển1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
63Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
64Máy tính1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
65Dây cáp điện kèm phụ kiện1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
66Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
67Màn led tại sảnh (bao gồm các mục từ STT 68 đến STT 73)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
68Màn hình Led11,1Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
69Card điều khiển1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
70Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
71Máy tính1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
72Dây cáp điện kèm phụ kiện1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
73Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
74Màn led phòng họp (bao gồm các mục từ STT 75 đến STT 78)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
75Màn hình Led6,144Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
76Card điều khiển1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
77Khung giá treo cabinet gắn tường1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
78Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
79Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 6 (bao gồm các mục từ STT 80 đến STT 101)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
80Màn Led ngoài trời (bao gồm các mục từ STT 81 đến STT 89)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
81Màn hình Led46,1Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
82Card điều khiển1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
83Máy tính1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
84Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
85Phần cột móng1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
86Tủ điện 3 pha ngoài trời1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
87Hệ thống âm thanh ngoài trời cho màn LED, gồm: 4 loa nén, 1 tăng âm1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
88Dây cáp điện kèm phụ kiện1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
89Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
90Màn Led tại tòa nhà Quốc tế (bao gồm các mục từ STT 91 đến STT 95)1Hệ thốngMàn Led tại tòa nhà Quốc tế (bao gồm các mục từ STT 91 đến STT 95)
91Màn hình Led (cabinet sắt nguyên khối)6,144Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
92Card điều khiển1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
93Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
94Dây cáp điện kèm phụ kiện1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
95Máy tính1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
96Màn Led tại tòa nhà Trung tâm (bao gồm các mục từ STT 97 đến STT 101)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
97Màn hình Led (ghép các module)8,192Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
98Card điều khiển1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
99Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
100Dây cáp điện kèm phụ kiện1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
101Máy tính1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
102Hệ thống khánh tiết điện tử cấu hình 7 (bao gồm các mục từ STT 103 đến STT 145)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
103Màn led tại Đoàn 871 (bao gồm các mục từ STT 104 đến STT 116)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
104Màn hinh Led31,46Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
105Bộ xử lý hình ảnh1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
106Thiết bị kiểm âm cho khu vực điều khiển1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
107Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
108Máy tính1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
109Tủ điện1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
110Aptomat MCCB 3P 63A1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
111Aptomat MCB 1P 32A6ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
112Dây HDMI gồm (1x dây 30m, 1x dây 10m, 1x dây 3m)1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
113Tủ thiết bị1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
114Dây 3 pha 3x16+1×1080MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
115Cáp mạng Cat 6305MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
116Ổ điện 6 lỗ1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
117Màn led tại Tòa án (bao gồm các mục từ STT 118 đến STT 130)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
118Màn hình Led12,5Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
119Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
120Bộ xử lý hình ảnh1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
121Thiết bị kiểm âm cho khu vực điều khiển1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
122Máy tính1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
123Hộp điện lắp aptomat loại âm tường 8 module1TủChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
124Aptomat 3P 32A1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
125Aptomat 1P 32A3ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
126Dây HDMI gồm (1x dây 30m, 1x dây 10m, 1x dây 3m)1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
127Dây điện Cu/PVC/PVC 4Cx6 mm215MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
128Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm230MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
129Ống luồn dây điện PVC D2530MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
130Cáp mạng Cat 6200MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
131Màn led tại Báo Quân đội nhân dân (bao gồm các mục từ STT 132 đến STT 145)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
132Màn hình Led13,16Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
133Khung đỡ màn hình1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
134Bộ xử lý hình ảnh1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
135Tủ điện1TủChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
136Tủ đựng thiết bị chuyên dụng1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
137Cáp 3 pha 3x16 + 1x10mm100MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
138Aptomat MCCB 3P 100A1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
139Aptomat MCCB 3P 150A1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
140Aptomat MCB 2P 63A3ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
141Cáp mạng Cat6610MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
142Dây HDMI, 30 m/ dây1DâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
143Dây HDMI, 3m/ dây2DâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
144Máy tính1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
145Ổ điện loại 6 lỗ1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
146Máy chiếu phim (hệ thống trình chiếu), (bao gồm các mục từ STT 147 đến STT 161)6BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
147Máy chiếu1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
148Màn chiếu khung gấp 200 inch1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
149Bàn trộn liền công suất1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
150Loa thùng toàn dải2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
151Chân loa cơ động2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
152Micro loại có dây2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
153Cáp loa 2x1,25mm2CuộnChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
154Đầu DVD1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
155Máy tính xách tay1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
156Máy phát điện1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
157Ổn áp 3 KVA1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
158Bộ phụ kiện và vật tư phụ1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
159Bộ phát HDMI Wifi1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
160Chân căng màn chiếu + Dây dù (200m/ cuộn)1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
161Tủ gỗ đựng thiết bị cơ động1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
162Tăng âm Karaoke (hệ thống nghe nhìn) cấu hình 1, (bao gồm các mục từ STT 163 đến STT 179)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
163Micro không dây1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
164Ampli công suất2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
165Ampli công suất1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
166Loa treo2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
167Loa full2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
168Loa sub2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
169Bộ tạo vang1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
170Bộ phát karaoke1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
171Màn hình chọn bài cảm ứng 21 inch1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
172Màn hình 65 inch1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
173Tủ máy lắp đặt thiết bị1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
174Giá treo loa4ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
175Dây cáp loa200MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
176Dây tín hiệu chống nhiễu1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
177Jack tín hiệu1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
178Dây HDMI 30m2SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
179Vật tư phụ (ống ghen, hộp nhựa, đinh vít, dây buộc, ổ nguồn)1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
180Tăng âm Karaoke (hệ thống nghe nhìn) cấu hình 2, (bao gồm các mục từ STT 181 đến STT 197)1Hệ thốngChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
181Micro không dây1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
182Ampli công suất2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
183Ampli công suất1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
184Loa treo4ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
185Loa sub2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*)
186Bộ tạo vang1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
187Bộ phân tần1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
188Bộ phát karaoke1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
189Màn hình chọn bài cảm ứng 21 inch1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
190Màn hình 65 inch1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
191Tủ máy lắp đặt thiết bị1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
192Giá treo loa4ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
193Dây cáp loa350MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
194Dây tín hiệu chống nhiễu1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
195Jack tín hiệu1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
196Dây HDMI 30m2SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
197Vật tư phụ (ống ghen, hộp nhựa, đinh vít, dây buộc, ổ nguồn)1GóiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Là kỹ sư Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;43
2 Cán bộ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 5 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->