Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 300 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437050-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 300 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ
Số hiệu KHLCNT 20220431307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ KB, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:29:00 đến ngày 2022-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,924,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 300 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ
Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 300 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ KB, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ , địa chỉ: 105 Nguyễn Nhàn, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thuốc thử Calcium10011600 CALCIUM LIQUICOLOR (3X430 test)2HộpXác định thành phần Cancium theo hệ thống máyThành phần: 3x430 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 21 ngàyKhoản tham chiếu (người trường thành): 8.6 - 10.3 mg/dlKhoản đo: 0.25 - 20 mg/dl / 0.06 - 5.00 mmol/l. Phân nhóm: Nhóm 3
2Thuốc thử Cholesterol10028600 CHOLESTEROL LIQUICOLOR (3X150 test)2HộpXác định hàm lượng Cholesterol theo hệ thống máyThành phần: 3x150 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 56 ngàyKhoản tham chiếu (người trưởng thành): ≤ 190 mg/dlKhoản đo:5 - 1100 mg/dl / 0.13 - 28.4 mmol/l. Phân nhóm: Nhóm 3
3Thuốc thử HDL cholesterol10084600 HDL CHOLESTEROL (2X180 test)2HộpXác định HDL cholesterol theo hệ thống máy Thành phần: 2x180 xét nghiệm Độ ổn định trên máy: 14 ngày Khoản tham chiếu: > 60 mg/dl Khoản đo: 5-150 mg/dl / 0.13 - 3.88 mmol/l. Phân nhóm: Nhóm 3
4Thuốc thử Glucose10260600 GLUCOSE LIQUICOLOR (6X210 test)2HộpPhương pháp enzyme định lượng Glucose trong huyết thanh & huyết tương ngườiThành phần: 6x210 test. Phân nhóm: Nhóm 3
5Thuốc thử Ure UV10521600 UREA LIQUIUV (5X250 test)1HộpXác định Urea trong máu theo hệ thống máyThành phần: 5x250 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 56 ngàyKhoản đo: 5-350 mg/dl; 0.83 - 58.3 mmol/l. Phân nhóm: Nhóm 3
6Thuốc thử Albumin10560600 ALBUMIN LIQUICOLOR HUMASTAR 600 (6X150 test)2HộpXác định Albumin theo hệ thống máyThành phần: 6x150 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 56 ngàyKhoản đo xác lập: 0.5 - 8.0 g/dl. Phân nhóm: Nhóm 3
7Thuốc thử Protein total10570600 TOTAL PROTEIN LIQUICOLOR (6X210 test)1HộpXác định Protein Total theo hệ thống máyThành phần 6x210 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 28 ngàyKhoản tham chiếu , người trường thành: 6.6 - 8.3 g/dlKhoản đo: 0.2 - 12 g/dl ; 2-120 g/l. Phân nhóm: Nhóm 3
8Thuốc thử Uric Acid10694600 URIC ACID LIQUICOLOR PLUS(5X250 test)1HộpXác định hàm lượng Uric acid theo hệ thống máyThành phần: 5x250 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 56 ngàyKhoản tham chiếu người trưởng thành ( Nam - 3.6 - 7.0 mg/dl; Nữ - 2.3 - 6.0 mg/dl)Khoản đo: 1-25 mg/dl ; 59.5 - 1487 µmol/l. Phân nhóm: Nhóm 3
9Thuốc thử Triglycerid10724600 TRIGLYCERIDE LIQUICOLOR2HộpXác định hàm lượng Triglixeride theo hệ thống máyThành phần 3x210 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 56 ngàyKhoản tham chiếu, cho mẫu bình thường (≤ 150 mg/dl)Khoản đo: 10-1000 mg/dl ; 0.11 - 11.4 mmol/l. Phân nhóm: Nhóm 3
10Thuốc thử Bilirubin D10741600 AUTO-BILIRUBIN D LIQUICOLOR (5X210 test)1HộpXác định Bilirubin Direct theo hệ thống máyThành phần: 5x210 xét nghiệmỔn định trên máy: 28 ngàyKhoản tham chiếu:
11Thuốc thử Bilirubin T10742600 AUTO-BILIRUBIN T LIQUICOLOR ( 5X210 test)1HộpXác định Bilirubin Total theo hệ thống máyThành phần: 5x210 xét nghiệmỔn định trên máy: 56 ngàyKhoản tham chiếu( người trường thành): 0.1 - 1.2 mg/dlKhoản đo: 0.20 - 20.0 mg/dl; 3.42 - 342 µmol/l. Phân nhóm: Nhóm 3
12Thuốc thử GOT12021600 GOT LIQUIUV (5X310 test)2HộpXác định hàm lượng GOT Thành phần: 5x310 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 56 ngàyKhoản tham chiếu, người trường thành (Nam :
13Thuốc thử GPT12022600 GPT LIQUIUV (5X310 test)2HộpXác định hàm lượng GPT Thành phần: 5x310 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 56 ngàyKhoản tham chiếu, người trường thành (Nam :
14Thuốc thử Gamma GT12023600 GAMMA GT LIQUICOLOR (3X250 test)1HộpXác định hàm lượng GGT theo hệ thống máyThành phần: 3x250 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 56 ngàyKhoản tham chiếu người trưởng thành (Nam :
15Thuốc thử Alpha Amylase12028600 AMYLASE LIQUICOLOR (3X260 test)1HộpXác định Alpha-Amylase theo hệ thống máyThành phần: 3x260 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 56 ngàyKhoản tham chiếu loại mẫu (huyết tương/huyết thanh ) : 30 - 90 ul.Khoản đo: 3.85 - 1730 u/l. Phân nhóm: Nhóm 3
16Thuốc thử CK MB12118600 CKMB LIQUIUV (2X100 test)1HộpMB trong huyết thanh hoặc huyết tương tráng heparinThành phần: R1: Imidazole buffer (pH 6.3) 128 mmol/lGlucose 29.1 mmol/l, Magnesium acetate 14.5 mmol/lAMP 7.3 mmol/l, Diadenosine pentaphosphate 14.6 μmol/l, NADP 2.9 mmol/l, HK > 4 U/ml, EDTA 2.6 mmol/l, Kháng thể Kháng CK-M (của chuột), Sodium azide 0.095%. R2: Imidazole buffer (pH 6.3) 128 mmol/lEDTA 2.6 mmol/l, N-acetylcystein 2.04 mmol/l, SH-stabiliser 318 mmol/l, Sodium azide 0.095%. R3: ADP 10.2 mmol/l, G6P-DH > 2.8 U/ml, Creatine phosphate 153 mmol/l, Sodium azide 0.095%-Độ bền trên máy: 56 ngày-Dãy đo: 5-2000 U/l or 0.08 -33.3 µkat/l. Phân nhóm: Nhóm 3
17Thuốc thử Iron Liq12290600 IRON LIQUICOLOR TPTZ (2X180 test)1HộpHóa chất cho xét nghiệm định lượng Iron trong huyết thanh hoặc huyết tương tráng heparin.-Thành phần: R1: Glycine buffer (pH 1.7) 370 mmol/l,L-Ascorbic Acid 10.2 mmol/l, Chất bảo quản. R2: Glycine buffer (pH 1.7) 130 mmol/l, 2,4,6-Tri(2-pyridyl)1-3-5-triazin (TPTZ) 3.8 mmol/l, Chất bảo quản-Độ bền trên máy: 56 ngày-Dãy đo: 10 – 1000 µg/dl or 2 - 179 µmol/l. Phân nhóm: Nhóm 3
18Thuốc thử Creatinin10052600 AUTOCREATININE LIQUICOLOR1HộpXác định hàm lượng Creatinine trên hệ thống máyThành phần: 5x250 xét nghiệmĐộ ổn định trên máy: 21 ngàyKhoản tham chiếu (người trường thành): Nam (0.70-1.20 mg/dl), Nữ (0.58 - 1.05 mg/dl)Khoản đo: 0.10 - 25.0 mg/dl / 8.84 - 2210 µmol/l. Phân nhóm: Nhóm 3
19Nước pha loãng rửa hệ thống sinh hóa16663/10 DILUENT HUMASTAR 600 (4X20ml)1HộpDung dịch pha loãng cho hệ thống máy Humastar, dùng xác định thành phần trong chất lưu dẫn, chất chuẩn & QC hoặc mẫu trắng trên hệ thống phân tíchThành phần: 4x20ml. Phân nhóm: Nhóm 3
20Dung dịch rửa cuvette16663/20 CUVETTE CLEAN HUMASTAR 600 (6X55ml)2HộpDung dịch sử dụng để rửa cuvette trên hệ thống sinh hóa tự động sau khi chạy phương pháp đo độ đụcThành phần: 6x55 ml dung dịch. Phân nhóm: Nhóm 3
21Dung dịch rửa kim chuyên dùng16663/25 TIP CLEANING KIT HUMASTAR 6001HộpDung dịch rửa kim cho máy sinh hóa tự động - Thành phần: 1.65 g/l NaOH 0.1 % Detergent. Phân nhóm: Nhóm 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->