Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện động lực, chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện động lực, chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:16:00 đến ngày 2022-04-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,258,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97577E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ tiến hành việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành điện . Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Là nhân sự của nhà thầu, có hợpđồng lao động, đóng bảo hiểm XH tại đơn vị >=3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ trì phụ trách kỹ thuật công tác thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành điện , đã trực tiếp thi công của 01 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành Điện, có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động của tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện động lực, chiếu sáng Đầu tư xây dựng nhà máy may Hòa Thọ Triệu Phong - giai đoạn 2 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | CO,CQ của thiết bị theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, tp Đà Nẵng - ĐT: 0236.3846.290 - Fax: 0236.3846.216 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Trị - Chủ tịch hội đồng quản trị - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, tp. Đà Nẵng – ĐT: 0236.3846.290 – Fax: 0236.3846.216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, tp. Đà Nẵng – ĐT: 0236.3846.290 – Fax: 0236.3846.216 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, tp. Đà Nẵng – ĐT: 0236.3846.290 – Fax: 0236.3846.216 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | Chi phí thực hiện việc mở bảo lãnh thực hiện hợp đồng | ||
| 2 | Bảo lãnh bảo hành | 1 | gói | Chi phí thực hiện việc mở bảo lãnh bảo hành | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện ngoài trời mạ sơn tĩnh điện , cửa tủ 2 lớp, kích thước : 1600x1800x500x2.0 mm (bao gồm : busbar, đồng hồ đa năng, Ti, đèn báo pha,bảo vệ mất pha, thấp áp, quá áp, phụ kiện….), đã bao gồm đế | - Tủ, phụ kiện : Việt Nam- đồng hồ đa năng : Select hoặc tương đương- Ti: emic hoặc tương đương | 1 | Tủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện bù ngoài nhà mạ sơn tĩnh điện , cửa tủ 2 lớp, kích thước : 600x1600x500x1,5 mm (bao gồm : busbar, trọn bộ điều khiển micro 6 cấp, Ti, đèn báo pha,phụ kiện đấu nối.) | - Tủ, phụ kiện: Việt Nam- đồng hồ đa năng : Select hoặc tương đương - Ti: emic hoặc tương đương | 1 | Tủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện trong nhà mạ sơn tĩnh điện , cửa tủ 2 lớp, kích thước : 500x700x250x1,5 mm (bao gồm : busbar, đồng hồ đa năng, Ti, đèn báo pha,phụ kiện….) | - Tủ, phụ kiện: Việt Nam- đồng hồ đa năng : Select hoặc tương đương- Ti: emic hoặc tương đương | 2 | Tủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sắt 9 Module | Sino hoặc tương đương | 1 | Tủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sắt 6 Module | Sino hoặc tương đương | 1 | Tủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-300A-42KA - 400 V | LS hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-200A -30KA - 400 V | LS hoặc tương đương | 3 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-100A-22KA- 400 V | LS hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-(40-50)A-22KA - 400 V | LS hoặc tương đương | 13 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-30A-22KA - 400 V | LS hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc tơ 3P-50A | LS hoặc tương đương | 6 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tụ bù 20kvar | Micro hoặc tương đương | 6 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 25A -2P-6KA + hộp | LS hoặc tương đương | 6 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 16A -2P-6KA + hộp | LS hoặc tương đương | 32 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | LS hoặc tương đương | 4 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | LS hoặc tương đương | 17 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4C95)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 72 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE 130/100 | Việt Nam | 72 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 21 | Đào đất mương cáp (0,5x1,0x 302) mét | Việt Nam | 36 | m3 | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 22 | Gạch thẻ | Việt Nam | 180 | Viên | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CV (1x70)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 30 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CXV (1x50)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 246 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CXV (1x35)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 10 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CXV (1x25)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 194 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CXV (1x16)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 382 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CXV (1x10)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.679 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CV (1x6)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.286 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CV (1x4)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 915 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 6.776 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện VCMD (2C x 0,5) mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 944 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC (3C x 2,5) mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 150 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Thanh ray nhôm 40x25x3mm | Việt Nam | 80 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ròng rọc nhựa | Việt Nam | 70 | cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Trunking sắt, mạ sơn tĩnh điện , có nắp (50x100x1,2 x2500 ) mm | Việt Nam | 176 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Trunking sắt, mạ sơn tĩnh điện , có nắp (50x50x1,2 x2500 ) mm | Việt Nam | 820 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bách treo trunking (50x100) mm mạ sơn tĩnh điện | Việt Nam | 80 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bách treo trunking (50x50) mm mạ sơn tĩnh điện | Việt Nam | 373 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp 3mm | Việt Nam | 906 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp thép treo trunking bọc nhựa 3mm | Việt Nam | 1.312 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led búp 1x40w - 220v | Rạng Đông hoặc tương đương | 151 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led nhôm nhựa 1x18w - 1,2m-220 v | Rạng Đông hoặc tương đương | 494 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led nhôm nhựa 2x18w - 1,2m-220 v | Rạng Đông hoặc tương đương | 24 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led âm trần 1x36w - 220v | Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc bấm 1 chiều 10A | Sino hoặc tương đương | 484 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16 A - 220 V + Đế nhựa | Sino hoặc tương đương | 21 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm công nghiệp 3 chấu 16 A - 220 V + phích cắm | Sino hoặc tương đương | 35 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ống chống cháy SP D25 | Sino hoặc tương đương | 265 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Ống chống cháy SP D20 | Sino hoặc tương đương | 2.728 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện ống SP D20,25 | Sino hoặc tương đương | 1 | Lô | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 16A | Sino hoặc tương đương | 5 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 16A | Sino hoặc tương đương | 6 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Máy sấy tay | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút âm tường 300x300 | Senko hoặc tương đương | 2 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí 2HP (ống đồng, nước, các phụ kiện lắp đặt khác..) | Daikin hoặc tương đương | 3 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa tại tủ điện MSB2 | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đèn chiếu sáng mạ kẽm cao 8m, cần đèn vươn 1,5m ( bao gồm bóng đèn philips led 150w, trụ, khung, bảng điện và các phụ kiện ..) | - Trụ đèn : Việt Nam - bóng led : Philips hoặc tương đương | 3 | Bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (2x4)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 164 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CV (2cx2.5)mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 36 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 164 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa SP20 | Sino hoặc tương đương | 164 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 63 | v Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Việt Nam | 164 | Mét | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 64 | Móng trụ cột đèn | Việt Nam | 3 | Cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 65 | Đào mương cáp ngầm (0,25x0,55x150) mét | Việt Nam | 20,7 | m3 | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút khói hướng trục (có nối ống gió hút). Lưu lượng 10000m3/h, công suất 1.5kw-3P-380v) | Việt Nam | 8 | cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x1.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 576 | m | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Trung kin 50x50x2500mm, mạ sơn tĩnh điện | Việt Nam | 96 | m | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 2 lớp cửa 800x1200x350 điều khiển quạt (bao gồm đèn báo pha, nút nhân ON, OFF, công tắc Auto-man, busbar, cầu chì, phụ kiện đấu nối), mạ sơn tĩnh điện | Việt Nam | 1 | cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P, 40A- 18KA | LS hoặc tương đương | 1 | cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P, 6A- 6KA | LS hoặc tương đương | 12 | cái | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc tơ+ rơ le nhiệt 3P-6A | LS hoặc tương đương | 12 | bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển DDC | Siemens hoặc tương đương | 1 | bộ | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa SP20 | Sino hoặc tương đương | 36 | m | Xem tại Chương V - E-HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97577E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ tiến hành việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành điện . Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Là nhân sự của nhà thầu, có hợpđồng lao động, đóng bảo hiểm XH tại đơn vị >=3 năm | 5 | 3 |
| 2 | Chủ trì phụ trách kỹ thuật công tác thi công, lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành điện , đã trực tiếp thi công của 01 công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành Điện, có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động của tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi