Gói thầu: Đầu tư mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ đào tạo dùng chung cho các phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435444-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nha Trang
Tên gói thầu Đầu tư mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ đào tạo dùng chung cho các phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220308652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:14:00 đến ngày 2022-04-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,441,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.165E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theomô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toànbộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách lànhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liêndanh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 04(12)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung bản sao hợp đồng tương tự, bản sao hóa đơn tài chính, bản sao biên bản thanh lý hợp đồng):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị phục vụ phòng thí nghiệm tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.230.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, hàng hóa/thiết bị theo yêu cầu của HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ sinh học hoặc Môi trường hoặc Công nghệ thực phẩm.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ sinh học hoặc Môi trường Công nghệ thực phẩm.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Điện tử.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 1.2 Đầu tư mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ đào tạo dùng chung cho các phòng thí nghiệm
Dự toán đầu tư mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ đào tạo dùng chung cho các phòng thí nghiệm
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 831150
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Số 32a/358/25 phố Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Nha Trang. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583831150;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang , địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nha Trang. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 831150


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/chứng chỉ,...) và theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
+ Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 + Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Từ 01 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
+ Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu theo yêu cầu tại Điểm 4 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nha Trang. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 831150
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nha Trang - Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Điện thoại: 02583831150.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án – Trường ĐH Nha Trang - Điện thoại: 02583831150.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trường Đại học Nha Trang - Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Điện thoại: 02583831150.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy quang phổ khả kiến tử ngoại (UV-VIS) hai chùm tia1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
2Hệ thống chưng cất mẫu Kjeldathem thủ công6BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
3Máy phá mẫu hồng ngoại 6 vị trí1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
4Bộ chiết Soxhlet 6 vị trí1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
5Bể rửa siêu âm1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
6Tủ hút khí độc2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
7Nồi hấp tiệt trùng loại đứng1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
8Phụ kiện đo độ nhớt thấp1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
9Nhớt kế -Schott (SI Analytics -Xylem)2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
10Bếp hồng ngoại11cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
11Lò vi sóng5cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
12Cân điện tử2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
13Cân kỹ thuật 2 số lẻ4cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
14Cân phân tích 4 số lẻ3cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
15Bộ quả cân chuẩn E21BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
16Tủ Lạnh Inverter2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
17Tủ lạnh Inverter2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
18Tủ bảo quản đông2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
19Tủ đựng hóa chất có lọc hấp thu10cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
20Tủ Sấy Memmert1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
21Tủ sấy 55 lít2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
22Máy đồng hóa1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
23Trục khuấy đồng hóa của thiết bị Ultra-turrax1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
24Ống ly tâm5túiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
25Máy khuấy từ gia nhiệt10cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
26Máy đo pH/Ion cầm tay1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
27Điện cực pH Solid1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
28Máy đo PH10cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
29Điện cực pH kết hợp đầu dò nhiệt độ2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
30Máy đo oxy hòa tan trong nước cầm tay2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
31Khúc xạ kế đo độ mặn Atago Master S2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
32Khúc xạ kế2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
33Kính hiển vi soi nổi3cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
34Kính hiển vi20cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
35Máy nhồi xúc xích, lạp xưởng1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
36Máy hàn mí, hút chân không nhỏ1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
37Tủ bảo quản môi trường3cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
38Bơm chân không1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
39Bình đựng chất thải hóa chất độc hai- dễ bay hơi24cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
40Bi nghiền dùng Máy nghiền bi (sử dụng cối gốm 500ml kiểu C)1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
41Ê tô bàn nguội21cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
42Máy khoan cầm tay Bosch3cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
43Máy mài 2 đá để bàn1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
44Máy mài góc5cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
45Máy khoan bàn 1500W1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
46Máy chà nhám vuông1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
47Máy Cắt tay1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
48Máy Nén Khí Không Dầu1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
49Máy Hút Bụi1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
50Máy hút bụi mini1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
51Bộ dụng cụ cơ khí1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
52Thước dây vải cuộn5cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
53Thước dây sắt cuộn5cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
54Đồng hồ vạn năng tương tự10CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
55Đồng hồ vạn năng chỉ thị số12CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
56Động cơ 3 pha 1/4HP5CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
57Biến áp SD 255/ biến áp vô cấp 0v-250v 5A, 1,1KVA5CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
58Biến áp 220/110V/5A không vỏ10CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
59Biến áp cách ly vào 220V ra 220V 110V - 2A (440VA)10CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
60CB cóc chống rò ELB - 2P/30A6CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
61Ổ cắm (5 lỗ 3 chấu dây 5 mét, màu Trắng, Đỏ)15CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
62Đồng hồ đo lỗ (18-35mm)1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
63Đồng hồ đo lỗ (35-60mm)1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
64Đầu đo ren thay thế1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
65Panme đo ren cơ khí1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
66Đồng hồ so điện tử (12.7mm/ 0.001mm)2CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
67Đế đồng hồ so2CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
68Đế gá đồng hồ so5CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
69Máy ảnh USB 3.0, − 1,6 triệu pixel 1/2,9"1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
70Máy nạp bình Ắc qui1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
71Bình chứa ô xi công nghiệp1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
72Cảo xup páp động cơ1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
73Phụ kiện cho máy so màu Libra S50; SN. 123252; Biochrom1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
74Phụ kiện cho máy quang phổ DR6000; HACH1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.165E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theomô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toànbộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách lànhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liêndanh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 04(12)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung bản sao hợp đồng tương tự, bản sao hóa đơn tài chính, bản sao biên bản thanh lý hợp đồng):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị phục vụ phòng thí nghiệm tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.230.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, hàng hóa/thiết bị theo yêu cầu của HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ sinh học hoặc Môi trường hoặc Công nghệ thực phẩm.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ sinh học hoặc Môi trường Công nghệ thực phẩm.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Điện tử.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->