Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ huấn luyện quân sự năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437964-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ huấn luyện quân sự năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220437921
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:28:00 đến ngày 2022-04-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.920.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 ngày kể tư khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế hoặc tương đương.Đã hoàn thành 03 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự; (có tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kiểm tra kĩ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Như kỹ thuật in, kỹ thuật về ngành giấy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp PTTH trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Hậu cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ huấn luyện quân sự năm 2022
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Đào tạo - Học Viện Hậu Cần Địa chỉ: Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 069.577.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập e-HSMT, đánh giá e-HSDT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Hà Nội. + Tư vấn thẩm định e-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Học Viện Hậu Cần Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Học Viện Hậu Cần. Địa chỉ: Địa chỉ: Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội, Điện thoại: 069.577.209


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Đào tạo - Học Viện Hậu Cần Địa chỉ: Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 069.577.209


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu và hàng hóa do nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu theo nội dung “Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT’’
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh: tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Từ 03 năm trở lên
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đại lý cấp I hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hoá đặc thù, phức tạp như: Cartrich máy in canon A4; Cartrich máy in Canon A3 LBP8780x; Trống máy photocopy Xerox 3065; Sấy máy photocopy Xerox 3065; Trống máy photocopy Xerox 2060; Trống máy photocopy MP9002; Sấy máy photocopy MP9002, Mực và giấy nến máy photocopy Ez200, Cz100, Cz180. - Đối với các sản phẩm phải gia công sản xuất theo mẫu thiết kế của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có cam kết của nhà sản xuất về mặt tiến độ, chất lượng, số lượng đảm bảo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đại lý cấp I hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hoá đặc thù, phức tạp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đại lý cấp I hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hoá đặc thù, phức tạp nói trên. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Đào tạo - Học Viện Hậu Cần Địa chỉ: Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 069.577.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện, Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 069.577.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo – Học viện Hậu cần, Thụy, Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0986737958 (đ/c Thức)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Học viện, Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 069.577.209
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 ĐL60150RamTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
2Giấy A2 ĐL80150RamTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
3Giấy in A3100RamTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
4Giấy A05.000TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
5Giấy tập kẻ ngang10.500TậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
6Vở kẻ ngang49.500QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
7Giấy in A45.500RamTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
8Giấy note 3x310TậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
9Giấy note 5 mầu nhựa15TậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
10Giấy Couche A24.000TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
11Bìa màu A4210RamTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
12Sổ bìa cứng620QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
13Cartrich máy in canon A4200HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
14Máy tính 12 số20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
15Mực tàu200LọTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
16Kẽm A212HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
17Cartrich máy in Canon A3 LBP8780x3HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
18Băng mực Oliver3HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
19Mực in Ốp xét20HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
20Mực đổ máy in A4 Canon, HP250HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
21Giấy nến máy photocopy Ez20014CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
22Mực in máy photocopy Ez20020ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
23Mực in máy photocopy Cz180, Cz10030ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
24Giấy nến photocopy Cz10014CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
25Giấy nến photocopy Cz18014CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
26Mực in photocopy Xerox 306520HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
27Trống máy photocopy Xerox 30658CụmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
28Sấy máy photocopy Xerox 30654CụmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
29Mực máy photocopy Xerox 20606HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
30Trống máy photocopy Xerox 20602CụmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
31Sấy máy photocopy Xerox 30652CụmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
32Mực in photocopy Taskalfa 3010i12HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
33Mực máy photocopy MP900220HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
34Trống máy photocopy MP90025CụmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
35Sấy máy photocopy MP90025CụmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
36Bút chì900CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
37Bút chì 12 màu24HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
38Tẩy850ViênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
39Bút dạ bảng1.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
40Bút xóa300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
41Bút bi1.500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
42Bút nước13.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
43Bút ký nét 1.0350CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
44Bút ký cao cấp nét 1.05HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
45Bút ký nét 0.75HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
46Bút nhớ dòng250CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
47Bút dạ 6 màu3.450VỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
48Băng dính si 5F500CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
49Băng dính si 7F50CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
50Băng dính trắng 100ya40CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
51Ghim vòng100HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
52Dập ghim số 10200CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
53Dập ghim xoay80CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
54Hồ nước3.000LọTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
55Túi Clear khổ A43.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
56Dao trổ to50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
57Kẹp vẽ 15mm15HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
58Kẹp vẽ 25mm15HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
59Kẹp vẽ 32mm180HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
60Kẹp vẽ 51mm20HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
61Kéo to120CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
62Kéo cắt nhỏ250CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
63Trình ký da55CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
64Cặp giáo viên150CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
65Phấn Trắng800HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
66Phấn màu600HộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
67Thước kẻ 30cm11CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
68Dập ghim đại2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
69Thước chỉ huy300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
70Thước đa năng100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
71Giá và chậu rửa tay10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
72Giá treo chuyên dụng10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.920.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 ngày kể tư khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Cử nhân kinh tế hoặc tương đương.Đã hoàn thành 03 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự; (có tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).33
2 Cán bộ giám sát kiểm tra kĩ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Như kỹ thuật in, kỹ thuật về ngành giấy hoặc tương đương21
3 Cán bộ giám sát giao nhận hàng hóa 1 Tốt nghiệp PTTH trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->