Gói thầu: TB-01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ chỉ đạo điều hành và cải cách hành chính và hệ thống màn hình trình chiếu tại Hội trường cơ quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | TB-01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ chỉ đạo điều hành và cải cách hành chính và hệ thống màn hình trình chiếu tại Hội trường cơ quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KPQL BHXH, BHYT, BHTN năm 2021, năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:14:00 đến ngày 2022-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,724,811,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, cung cấp máy chủ, màn hình led.Nhà thầu gửi bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu do đại diện của Nhà sản xuất cấp có thể là: Nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của Nhà sản xuất và Cam kết của Nhà thầu tối thiểu cho các thiết bị sau: Màn hình LED; Màn hình tương tác 86 inch; Máy chủ, Bộ điều khiển trung tâm; Thiết bị chia HDMI 1x4; Bộ chuyển mạch hình ảnh 4x1. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân đại học chuyên ngành kinh tế, CNTT, ĐTVT hoặc tương đươngYêu cầu có chứng chỉ lập và quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân đại học chuyên ngành CNTT, ĐTVT hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân đại học chuyên ngành CNTT, ĐTVT hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
TB-01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ chỉ đạo điều hành và cải cách hành chính và hệ thống màn hình trình chiếu tại Hội trường cơ quan Mua sắm trang thiết bị phục vụ thông báo, chỉ đạo điều hành và cải cách hành chính, truyền dữ liệu an toàn giữa các môi trường mạng của Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPQL BHXH, BHYT, BHTN năm 2021, năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kỹ thuật, catalog, datasheet .. dạng file pdf, doc, docx … của các thiết bị cung cấp trong gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa thiết bị chính cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. Tất cả các thiết bị phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Tất cả các thiết bị phải được nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp đúng theo yêu cầu kỹ thuật, trong hồ sơ; - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 3 năm đến 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp thư ủy quyền (giấy phép bán hàng) của nhà sản xuất đối với các thiết bị sau: Màn hình LED, Màn hình tương tác 86 inch, Máy chủ, Bộ điều khiển trung tâm, Thiết bị chia HDMI 1x4; Bộ chuyển mạch hình ảnh 4x1. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, địa chỉ tại: Số 34C Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Cao Xuân Thắng -Giám đốcBảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng Số 34C Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ thông tin, Hồ sơ - Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 34C Trần Phú, phường Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 554030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Công nghệ thông tin, Hồ sơ - Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 34C Trần Phú, phường Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 554030 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED P1.25 và thiết bị kết nối lắp đặt tại Phòng giao ban | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Máy tính bảng | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bộ chuyển mạch hình ảnh 16x1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bàn phím cho máy tính bảng | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi cáp lighting sang HDMI+USB+RJ45 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Máng luồn dây cáp 60x40 | 5 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Cáp mạng Cat6 | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Dây cáp HDMI 20m | 12 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Màn hình tương tác 86 inch | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Màn hình hiển thị 85 inch | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Màn hình hiển thị 65 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Máy tính tích hợp màn hình đảm bảo tương tác chỉ đạo, quản lý điều hành | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Máy chủ đảm bảo Hệ thống phần mềm chỉ đạo điều hành và xử lý văn bản hoạt động | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bản quyền phần mềm máy chủWinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 16Lic NL CoreLic | 4 | Lic | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bản quyền phần mềm máy chủWinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 5 | Lic | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Màn hình LED P2.0 tại Hội trường cơ quan | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bộ chuyển mạch hình ảnh 4x1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bộ điều khiển trung âm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Thiết bị chia HDMI 1x4 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoE | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Máy tính điều khiển hệ thống | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, cung cấp máy chủ, màn hình led.Nhà thầu gửi bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu do đại diện của Nhà sản xuất cấp có thể là: Nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của Nhà sản xuất và Cam kết của Nhà thầu tối thiểu cho các thiết bị sau: Màn hình LED; Màn hình tương tác 86 inch; Máy chủ, Bộ điều khiển trung tâm; Thiết bị chia HDMI 1x4; Bộ chuyển mạch hình ảnh 4x1. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Kỹ sư, cử nhân đại học chuyên ngành kinh tế, CNTT, ĐTVT hoặc tương đươngYêu cầu có chứng chỉ lập và quản lý dự án | 6 | 5 |
| 2 | Lắp đặt, cài đặt | 4 | Kỹ sư, cử nhân đại học chuyên ngành CNTT, ĐTVT hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Kỹ sư, cử nhân đại học chuyên ngành CNTT, ĐTVT hoặc tương đương | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi