Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437114-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Dân Tộc Thị Xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220364975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn CT MTQG phát triển KT-XH cho đồng bào DTTS GĐ 2022-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:19:00 đến ngày 2022-04-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,042,121,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.063182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12636E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.429.484.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Tối thiểu 01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình: Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kinh nghiệm tối thiểu với đại học 02 năm, với cao đẳng và trung cấp 03 năm (Theo khoản 5 và khoản 12 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018);-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (Theo mẫu số 15 bảng đề xuất nhân sự chủ chốt chương 4 biểu mẫu dự thầu của Thông tư số 03/2015/TT- BKHĐT ngày 06/5/2015).- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp (Tối thiểu 01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng, hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường; kinh nghiệm từ 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Tối thiểu 05 công nhân)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Công nhân kỹ thuật chủ yếu phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Dân Tộc Thị Xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông tổ 1- tổ 5, ấp Sông Xoài 1, xã Sông Xoài (51 hộ)
03 Tháng
E-CDNT 3 CT MTQG phát triển KT-XH cho đồng bào DTTS GĐ 2022-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Dân Tộc Thị Xã Phú Mỹ , địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Tân Thành
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu Phòng Dân Tộc thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng HD, Tổ 6, Kp3, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức, BRVT + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tâm Quyên, Tổ 24, thôn Tân Phú, xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, BRVT. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, QL51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh, Số 8 lô E khu H20, phường Phước Hưng, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, QL51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Phòng Dân Tộc Thị Xã Phú Mỹ , địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Tân Thành
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu Phòng Dân Tộc thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu Phòng Dân Tộc thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, QL51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543-876779, Fax: 02543-876955;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh; Địa chỉ: Số 8 lô E khu H20, phường Phước Hưng, thành phố Bà Rịa; Điện thoại: 02543-733197, Số fax: 02543-733197
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, QL51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;Điện thoại: 0254. 3876372; Số fax: 0254. 3922848.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5887100m2
2Vét hữu cơ nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7384100m3
3Đào nền đường , khuôn đường, đào rãnh ,bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7855100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0699100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0699100m3
6Cày xới mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V9,3545100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V9,3545100m2
8Lu lèn nguyên thổ nền đường K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4211100m3
9Đắp đất tận dụng 90% đất đào, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,407100m3
10Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,407100m3
11Đắp đất nền đường , lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1908100m3
12Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,564100m3
13Rải lớp nilon trên nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4321100m2
14Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2,1968100m2
15Bê tông đá 1x2 M.250 mặt đường dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V470,9139m3
16Cắt khe co giãn BxH (2x5)mm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,326210m
17Đào đất móng cọc tiêu, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V10,8005m3
18Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Cung Cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cung cấp, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đào đất móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3655100m3
2Đào đào đất móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
3Bê tông đá 4x6 M150 móng cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
4Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
5Bê tông đá 1x2 M250 gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,5756m3
6Cốt théo D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5467tấn
7Cốt théo D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5976tấn
8SXLD ván khuôn gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4092100m2
9SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m2
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
11Đá hộc xây mương, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4244m3
12Trát vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4735m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1427100m3
14Đào đào đất móng mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2642100m3
15Đào đào đất móng mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,9742m3
16Bê tông đá 4x6 M150 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8242m3
17Đá hộc xây mương, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,9005m3
18Trát vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118m2
19Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305tấn
20Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V4,015tấn
21SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4396100m2
22Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V38,502m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V186cái
24Làm tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
25Cung cấp , lắp đặt ống PVC D60 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2302100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.063182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12636E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.429.484.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Tối thiểu 01 cán bộ) 1 - Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình: Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kinh nghiệm tối thiểu với đại học 02 năm, với cao đẳng và trung cấp 03 năm (Theo khoản 5 và khoản 12 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018);-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (Theo mẫu số 15 bảng đề xuất nhân sự chủ chốt chương 4 biểu mẫu dự thầu của Thông tư số 03/2015/TT- BKHĐT ngày 06/5/2015).- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu;33
2 Cán bộ thi công trực tiếp (Tối thiểu 01 cán bộ) 1 - Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng, hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường; kinh nghiệm từ 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu;22
3 Công nhân kỹ thuật (Tối thiểu 05 công nhân) 5 -Công nhân kỹ thuật chủ yếu phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu: 0,8m32
2 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->