Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:46:00 đến ngày 2022-04-25 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,056,936,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085404019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17080803E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.374.417 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Tài liệu chứng minh thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán, quản trị kinh doanh, kinh tế xây dựng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách: PCCC, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng chỉ PCCC, ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến các hạng mục thi công (thảm nhựa, lái máy, xây tô,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80T/h; của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa; Đã được kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, công suất 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa nhủ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Nâng cấp hạ tầng khu vực Hạt Kiểm lâm Lạc Dương 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo hồ sơ đăng tải lên mạng đấu thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633 839 426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633 533 379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SÂN, ĐƯỜNG LÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27,848 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,131 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,024 | 100 m3 |
| 4 | Xáo xới, lu nguyên thổ K98 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,076 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27,669 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4km) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27,669 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,684 | 100 m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,684 | 100 m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,909 | 100 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,909 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,77 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,77 | 100 tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn(*39km) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,77 | 100 tấn |
| B | PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,545 | 1 m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42,878 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,792 | 1 m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,058 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,098 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,538 | 1 m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,384 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 44,935 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,095 | 100 m |
| D | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,776 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,182 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 37,7 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 47 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,958 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,958 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,324 | 1 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 38,12 | 1 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 66,242 | 1 m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,932 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,484 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,8 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,865 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,476 | 1 m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,218 | 1 tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,033 | 1 tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,014 | 1 tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,076 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,032 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,138 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,256 | 100 m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42,442 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,087 | 1 m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 153,998 | 1 m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 337,36 | 1 m |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 153,998 | 1 m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 153,998 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện hàng rào song sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,452 | 1 tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 160,501 | 1 m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 169,2 | 1 m2 |
| E | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,72 | 1 m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,072 | 100 m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,288 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,54 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,288 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,54 | 1 tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 67,883 | 1 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,871 | 1 m3 cấu kiện |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 52,26 | 1 m2 |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,83 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,114 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | 1 cái |
| F | PHẦN CỔNG ĐẨY | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,269 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,9 | 1 m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26,397 | 1 m2 |
| 4 | Bánh xe cổng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | 1 bánh |
| G | PHẦN PHÒNG CÔNG VỤ HẠT KIỂM LÂM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,596 | 1 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,046 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,766 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,83 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,012 | 1 m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,088 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,09 | 100 m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 200m vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,317 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 90,738 | 1 m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 90,738 | 1 m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 90,738 | 1 m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,48 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,444 | 1 m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 34,438 | 1 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, đà trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,335 | 1 m3 cấu kiện |
| 16 | Trần tôn lạnh dày 0.3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,344 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 3mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 36 | 'SXLD Cửa đi nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,84 | 1 m2 |
| 37 | SXLD Cửa sổ nhôm Xingfa 1.4mm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,68 | 1 m2 |
| H | PHẦN CHỐT TRỰC HẠT KIỂM LÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | 1 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,336 | 1 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,2 | 1 m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,07 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,032 | 1 tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,056 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,029 | 1 m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,17 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,052 | 1 tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,155 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,434 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, k85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,947 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,392 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,44 | 1 m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,088 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,012 | 1 tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,053 | 1 tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,702 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,627 | 1 m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,078 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,078 | 1 tấn |
| 22 | 'SXLD Cửa đi nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,76 | 1 m2 |
| 23 | SXLD Cửa sổ nhôm Xingfa 1.4mm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,72 | 1 m2 |
| 24 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,48 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,15 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,149 | 1 tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,426 | 1 m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,28 | 100 m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,96 | 1 m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,92 | 1 m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,18 | 1 m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,064 | 1 m2 |
| 33 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,84 | 1 m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,84 | 1 m2 |
| 35 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,04 | 1 m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36,88 | 1 m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,084 | 1 m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,96 | 1 m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 41,004 | 1 m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 44 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 50 | 1 m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 3mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 90 | 1 m |
| 48 | 'Máng xối tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| I | PHẦN THÁO DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ, vận chuyển xà bần đi đổ ( khoán trọn) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | 1 ca |
| J | PHẦN BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,592 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,592 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4km) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,592 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,924 | 1 m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,054 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,743 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,138 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22,686 | 1 m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 192,79 | 1 m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 192,79 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,026 | 1 m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,027 | 1 tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,124 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,205 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,613 | 1 m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,441 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,743 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời ( nắp bể) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,011 | 1 tấn |
| 19 | Lắp dựng các loại cửa sắt ( nắp bể) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,413 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085404019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17080803E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.374.417 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Tài liệu chứng minh thực hiện công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách thanh toán | 1 | Cử nhân kế toán, quản trị kinh doanh, kinh tế xây dựng… | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách: PCCC, ATLĐ | 1 | Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng chỉ PCCC, ATLĐ | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 8 | Được đào tạo tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến các hạng mục thi công (thảm nhựa, lái máy, xây tô,…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Còn niên hạng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình | Đã được kiểm định | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=10T | 4 |
| 4 | Lu rung | Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T | 1 |
| 5 | Lu tĩnh | Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất >=80T/h; của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa; Đã được kiểm định | 1 |
| 7 | Máy rải nhựa | Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, công suất 50-60 m3/h | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa nhủ tương | Còn niên hạng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi