Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363487-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220363433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:46:00 đến ngày 2022-04-25 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,936,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085404019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17080803E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.374.417 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Tài liệu chứng minh thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán, quản trị kinh doanh, kinh tế xây dựng…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách: PCCC, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng chỉ PCCC, ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến các hạng mục thi công (thảm nhựa, lái máy, xây tô,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=10T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80T/h; của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa; Đã được kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, công suất 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa nhủ tương
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Nâng cấp hạ tầng khu vực Hạt Kiểm lâm Lạc Dương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH An Phát Lâm Đồng; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo hồ sơ đăng tải lên mạng đấu thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633 839 426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633 533 379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SÂN, ĐƯỜNG LÊN
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27,848100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,131100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,024100 m3
4Xáo xới, lu nguyên thổ K98Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,076100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27,669100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4km)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27,669100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,684100 m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,684100 m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14,909100 m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14,909100 m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,77100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,77100 tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn(*39km)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,77100 tấn
B PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,5451 m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42,8781 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,7921 m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,058100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0981 tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật161 cấu kiện
C PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,5381 m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25,3841 m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật44,9351 m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,095100 m
D PHẦN HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14,7761 m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,1821 m3
3Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật37,71 m2
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật471 cấu kiện
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19,9581 m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19,9581 m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,3241 m3 đất nguyên thổ
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật38,121 m3 đất nguyên thổ
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật66,2421 m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,9321 m3
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,4841 m3
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,81 m3
13Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,8651 m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,4761 m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,2181 tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0331 tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0141 tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0761 tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,032100 m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,138100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,256100 m2
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42,4421 m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16,0871 m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật153,9981 m2
25Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật337,361 m
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật153,9981 m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật153,9981 m2
28Gia công cấu kiện hàng rào song sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,4521 tấn
29Lắp dựng hàng rào song sắt vữa XM Mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật160,5011 m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật169,21 m2
E PHẦN NHÀ XE
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,721 m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,072100 m2
3Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,2881 tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,541 tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,2881 tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,541 tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật67,8831 m2
8Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,8711 m3 cấu kiện
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật52,261 m2
10Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,83100 m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,114100 m
12Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật151 cái
F PHẦN CỔNG ĐẨY
1Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,2691 tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14,91 m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26,3971 m2
4Bánh xe cổngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật61 bánh
G PHẦN PHÒNG CÔNG VỤ HẠT KIỂM LÂM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,5961 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,046100 m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,7661 m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,831 m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,0121 m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0881 tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,09100 m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 200m vữa XM Mác 50 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,3171 m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật90,7381 m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật90,7381 m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật90,7381 m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,481 m2
13Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,4441 m3
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật34,4381 m2
15Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, đà trầnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3351 m3 cấu kiện
16Trần tôn lạnh dày 0.3mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,344100 m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,01100 m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật61 cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật51 cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 bộ
25Lắp đặt gương soiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 cái
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 cái
27Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 bộ
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 bộ
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật281 m
30Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật181 m
31Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật201 m
32Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 3mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật201 m
33Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21 cái
34Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 cái
35Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 cái
36'SXLD Cửa đi nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,841 m2
37SXLD Cửa sổ nhôm Xingfa 1.4mm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,681 m2
H PHẦN CHỐT TRỰC HẠT KIỂM LÂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật71 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3361 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,21 m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,07100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0321 tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0561 tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,0291 m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,17100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0521 tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,1551 tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,4341 m3
12Đắp đất nền móng công trình, k85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,9471 m3
13Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3921 m3
14Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,441 m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,088100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0121 tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0531 tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,7021 m3
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,6271 m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,078100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0781 tấn
22'SXLD Cửa đi nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,761 m2
23SXLD Cửa sổ nhôm Xingfa 1.4mm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,721 m2
24Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,481 m2
25Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,151 tấn
26Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,1491 tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15,4261 m2
28Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,28100 m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,961 m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17,921 m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,181 m2
32Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,0641 m2
33Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,841 m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,841 m2
35Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,041 m2
36Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật36,881 m2
37Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật23,0841 m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,961 m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41,0041 m2
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật31 bộ
42Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41 cái
43Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21 cái
44Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 cái
45Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật301 m
46Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật501 m
47Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 3mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật901 m
48'Máng xối tônTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật161 m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,08100 m
50Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật61 cái
I PHẦN THÁO DỠ NHÀ KHO
1Phá dỡ, vận chuyển xà bần đi đổ ( khoán trọn)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật151 ca
J PHẦN BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,592100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,592100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4km)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,592100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,9241 m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,054100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,7431 tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,1381 m3
8Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật22,6861 m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật192,791 m2
10Quét dung dịch chốngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật192,791 m2
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,0261 m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0271 tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,1241 tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,205100 m2
15Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,6131 m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,441100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,7431 tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời ( nắp bể)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0111 tấn
19Lắp dựng các loại cửa sắt ( nắp bể)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,4131 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085404019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17080803E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.374.417 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Tài liệu chứng minh thực hiện công trình tương tự51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông31
3 Phụ trách thanh toán 1 Cử nhân kế toán, quản trị kinh doanh, kinh tế xây dựng…31
4 Phụ trách: PCCC, ATLĐ 1 Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng chỉ PCCC, ATLĐ31
5 Công nhân 8 Được đào tạo tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến các hạng mục thi công (thảm nhựa, lái máy, xây tô,…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Còn niên hạng sử dụng2
2 Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình Đã được kiểm định1
3 Ô tô vận chuyển Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=10T4
4 Lu rung Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T1
5 Lu tĩnh Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >=80T/h; của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa; Đã được kiểm định1
7 Máy rải nhựa Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, công suất 50-60 m3/h1
8 Máy tưới nhựa nhủ tương Còn niên hạng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->