Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:43:00 đến ngày 2022-04-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,152,884,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.729326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45865E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng chống mối, có tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống mối+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có chứng chỉ thợ xây dựng+ 01 người có chứng chỉ thợ điện+ 01 người có chứng chỉ thợ nước+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Khánh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường mầm non khu Quyết Trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG - 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 207,672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4667 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 776,0041 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,5085 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151,536 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,344 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 874,6951 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.539,2749 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 954,3403 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - Song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,2256 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,4599 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,8062 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,6976 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,693 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 634,4482 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.644,6189 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 762,2406 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148,432 | m2 |
| 23 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,6677 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,7545 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,4924 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,6044 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 767,2027 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.598,8696 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 726,4089 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,5085 | m2 |
| 31 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiên - Tham khảo BG VLXD của NB 01/2022) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,08 | m2 |
| 32 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chi tiết xem bản vẽ thiết kế) (Chưa bao gồm phụ kiên - Tham khảo BG VLXD của NB 01/2022) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,32 | m2 |
| 33 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chi tiết xem bản vẽ thiết kế) (Chưa bao gồm phụ kiên - Tham khảo BG VLXD của NB 01/2022) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,76 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,432 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 37 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 304 | bộ |
| 38 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,2544 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 197,592 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3489 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,29 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,2256 | 1m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,5952 | m2 |
| 44 | Dán lưới chống co giãn xung quanh sàn và góc chân tường, khổ 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,16 | md |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,0272 | 1m2 |
| 46 | Xử lý chống thấm cổ ống (vệ sinh tinh, quét chống thấm, giăng trương nở, lớp vữa trộn phụ gia) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | vị trí |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,5952 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151,536 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 52 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt lại điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | máy |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt ngầm 6A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn - đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 6A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.700 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.500 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 64 | Tủ điện tổng KT 600*400*150 tôn tráng kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 65 | Tủ điện tầng 1 KT 400*300*150 tôn tráng kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Tủ điện tầng 2 KT 400*300*150 tôn tráng kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 73 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | tủ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 76 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 82 | Xiphon chậu rửa mặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 86 | Bộ phụ kiện 6 món (gồm kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, giá treo khăn, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 88 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 89 | Phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7 | 100m |
| 93 | Lắp đặt măng xông PPR - D50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thu D50-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối ren trong D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren D50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 105 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cuộn |
| 106 | Lắp đặt rắc co D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110/90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90/75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 75-60-75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thông tắc D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê D110/75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê D110/90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 128 | Diệt trừ mối nền công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 459,1527 | m2 |
| B | DÃY NHÀ HỌC 1 TẦNG - 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5978 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5978 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1535 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1535 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1829 | 100m2 |
| 6 | Ke nẹp chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.091,45 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.729326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45865E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng chống mối, có tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công chống mối | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống mối+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ hồ sơ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 3 | + 01 người có chứng chỉ thợ xây dựng+ 01 người có chứng chỉ thợ điện+ 01 người có chứng chỉ thợ nước+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực chứng chỉ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi