Gói thầu: Gói thấu số 06: Thi công xây lắp hạ tầng phụ trợ( nhà thường trực bảo vệ, san nền, sân đường, nhà để xe)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436298-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái
Tên gói thầu Gói thấu số 06: Thi công xây lắp hạ tầng phụ trợ( nhà thường trực bảo vệ, san nền, sân đường, nhà để xe)
Số hiệu KHLCNT 20220413639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:35:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,865,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ .(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực– Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung (Hoặc hạ tang kỹ thuật) hạng III còn hiệu lực trở lên - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Gồm tổ hàn, tổ mộc (hoặc coppha), tổ điện, tổ nước, tổ xây, tổ bê tông; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. (tài liệu chứng minh: nhà thầu kê khai và có cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu - trọng lượng: >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 180l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mát phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 06: Thi công xây lắp hạ tầng phụ trợ( nhà thường trực bảo vệ, san nền, sân đường, nhà để xe)
Kho dự trữ Bắc Kạn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái; Địa chỉ: Số 63, đường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 2083.756266; Fax: 02083857849.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 18 tổ 11, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438625054 - Đơn vị thẩm tra thiết kế: Công ty CP Xây dựng 3-2; địa chỉ: Tổ 10, Phường Sông Cầu, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái , địa chỉ: Số 63, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái; Địa chỉ: Số 63, đường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 2083.756266; Fax: 02083857849.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái; Địa chỉ: Số 63, đường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 2083.756266; Fax: 02083857849.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái; Địa chỉ: Số 63, đường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 2083.756266; Fax: 02083857849.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái; Địa chỉ: Số 63, đường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 2083.756266; Fax: 02083857849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái; Địa chỉ: Số 63, đường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 2083.756266; Fax: 02083857849.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thường trực
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,62681m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4159m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6316m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1503100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8973m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2457tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0569100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8973m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4698m3
20Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6506m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5325m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,408m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7392m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,7392m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9002m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7128m3
36Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,115m3
41Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4987100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3979tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4961m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,668m3
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,116m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,664m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,266m2
48Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2329m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,72m
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,266m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,78m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,2329m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,4989m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,78m2
55Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, nhôm hệ 55 Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (giá cửa bao gồm nhân công lắp dựng, (trừ khoá cửa))Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
56Khoá cửa đi KINLONG hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, nhôm hệ 55 Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (giá cửa bao gồm nhân công lắp dựng, (trừ khoá cửa))Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
58Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 55 Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (giá cửa bao gồm nhân công lắp dựng, (trừ khoá cửa))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,57831m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,702m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0113m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,385m2
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,771m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3102100m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7866100m2
70Lắp đặt hộp chứa 3 MCB có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (2 cực 40A MCCB-30KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (2 cực 16A MCB-6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (1 cực 16A MCB-6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (2 cực 10A MCCB-6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Led đơn tube T8 1x18W, 220v, kiểu Batten)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt đèn trang trí nổi (Led panel (170x170x10) 12W/220V ốp trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt hút mùi WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt quạt trần (cánh 1,4m 220v/80W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (CU/PVC 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
83Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (CU/PVC 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
84Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/XLPE/PVC 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,681m3
88Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
89Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
90Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,321000v
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,391m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m3/1km
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m
97Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m
98Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m
99Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (Côn nhựa PP-R D25x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn ((Cút nhựa PP-R ren trong D20x1/2'')Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
101Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (Cút nhựa PP-R D20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (Cút nhựa PP-R D25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (Tê nhựa PP-R D20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (Tê nhựa PP-R D25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Cút nhựa uPVC D42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Cút nhựa uPVC D60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Cút nhựa uPVC D110mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Chếch nhựa uPVC D90mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Chếch nhựa uPVC D110mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Y nhựa uPVC D90mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Bạc nhựa uPVC D90x42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Tê nhựa uPVC D110mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,21481m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2016m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5388m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,815m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3229m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9179m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1567m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7692m2
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226tấn
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5622tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5622tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7529tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7529tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,44321m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6942100m2
C San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,04100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,04100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,04100m3/1km
D Sân đường
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
2Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V376,8m3
4Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V222m
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V38m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) 3 - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
3 Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ .(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực– Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung (Hoặc hạ tang kỹ thuật) hạng III còn hiệu lực trở lên - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
4 Tổ trưởng tổ thi công 6 - Gồm tổ hàn, tổ mộc (hoặc coppha), tổ điện, tổ nước, tổ xây, tổ bê tông; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. (tài liệu chứng minh: nhà thầu kê khai và có cam kết)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3 Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu - trọng lượng: >=10T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt3
8 Máy trộn vữa 180l Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
10 Mát phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->