Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:33:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,835,229,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,500,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử – viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Điện tử – viễn thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải 2,5 – 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn La
Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Điện thoại: (0212) 2210 100
Fax: (0212) 3852 913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần khối lượng công việc của gói thầu chịu thuế suất GTGT 10%: | |||
| B | Phần B cung cấp | |||
| 1 | Thang trèo | T-S.2.5 | 8 | bộ |
| 2 | Thang trèo | T-S.3.4 | 12 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác | G-TT | 21 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác | G-TT.1 | 2 | bộ |
| 5 | Cần dẫn động cầu dao | Ф40-35 | 122 | m |
| 6 | Giá đỡ cầu dao cách ly | GĐ-CD.1 | 12 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cầu dao cách ly | GĐ-CD.2 | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cầu dao cách ly | GĐ-CD.3 | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp chống sét van | G-CSV | 37 | bộ |
| 10 | Xà đỡ trung gian hotline (Thi công hotline) | XĐ-TG.1 | 1 | bộ |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm | XN-22 | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt cột kép | XĐV.CK | 1 | bộ |
| 13 | Công xôn đỡ lèo 2 pha | CX-2P.1A | 1 | bộ |
| 14 | Thanh bắt cách điện | TB-S | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ đầu cáp + CSV | XĐ - ĐC + CSV | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ TG cột II | XĐ-TG.2 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ TG | XĐ-TG.3 | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo ghép dọc 3 tầng | XNGD-3T | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ cột kép | XP-1A | 2 | bộ |
| 20 | Xà phụ cột kép | XP-2A | 2 | bộ |
| 21 | Xà phụ Thi công bằng thủ công | XP-1 | 6 | bộ |
| 22 | Xà phụ-Thi công hotline | XP-1 | 22 | bộ |
| 23 | Xà phụ Thi công bằng thủ công | XP-2 | 4 | bộ |
| 24 | Xà phụ-Thi công hotline | XP-2 | 20 | bộ |
| 25 | Tấm bắt sứ 1 | TBS-1 | 1 | bộ |
| 26 | Cổ dề bắt sứ chuỗi | CD-198 | 6 | bộ |
| 27 | Tiếp địa | RC6 | 3 | bộ |
| 28 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.1 | 6 | bộ |
| 29 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.2 | 5 | bộ |
| 30 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.3 | 1 | bộ |
| 31 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.4 | 3 | bộ |
| 32 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.5 | 1 | bộ |
| 33 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.6 | 5 | bộ |
| 34 | Cờ tiếp địa cầu dao | CTĐ-CD | 3 | bộ |
| 35 | Đai ghép cột 16M | ĐGC-16 | 1 | bộ |
| 36 | Ty sứ đứng | TY-VHD | 215 | cái |
| 37 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 100kN | Polyme 24kV | 30 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 100kN (thi công hotline) | Polyme 24kV | 25 | Chuỗi |
| 39 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-CN | 6 | bộ |
| 40 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điện | PK-Bo | 55 | bộ |
| 41 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển | Cu/XLPE/PVC 2*4 | 515 | m |
| 42 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-XLPE2.5-HDPE | 270 | m |
| 43 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC150/19 XLPE2.5-HDPE | 604 | m |
| 44 | Dây đồng mền nhiều sợi | Cu/PVC*50 | 114 | m |
| 45 | Ghíp đấu rẽ nhánh bọc cách điện 24kV | MV IPC 50-185 | 168 | cái |
| 46 | Ghíp nhôm 3BL | CC95-150 | 230 | cái |
| 47 | Dây khóa định hình cáp bọc 1 sứ | KD 50-120-1 | 155 | cái |
| 48 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | 25-95 | 42 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 397 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-150 | 234 | cái |
| 51 | Bu lông êcu | M12-50 | 330 | cái |
| 52 | Lạt nhựa | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 53 | Biển báo Tên trạm | B-Tr | 24 | cái |
| 54 | Biển báo An toàn | B-AT | 24 | cái |
| C | Phần B cài đặt và kết nối SCADA | |||
| 1 | Thiết bị Modem 3G: - Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone… - Đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 86:2019/BTTTT và QCVN 117:2018/BTTTT - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… - Được thiết kế cho ứng dụng trong môi trường công nghiệp - Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PIN - Chức năng định tuyến- DHCP, Static routing, NAT, NAPT, DNS, NTP, VLAN, QoS, OSPF, BGP, VRRP, SNMP, Web Server- HTTP, HTTPS, SSH/Telnet, Access account, AES256, Firewall, SMS filter, Radius, SIM PIN, Role-based access control - Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,… - Giao thức truyền thông: Hỗ trợ chuyển đổi IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104 - Chức năng cảnh báo: Email, SMS, SNMP traps - Chức năng quản lý khác: Giám sát tình trạng kết nối, tự động khôi phục kết nối sau khi có lại mạng, tự động giám sát đường truyền giữa thiết bị và trung tâm, Quản lý mạng, quản lý Fallback, quản lý chuẩn đoán lỗi,… - Điện áp làm việc: 12÷48VDC | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | SIM 3G(4G) (SIM data) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ Compozit | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 4 | Cài đặt thiết bị mạng Router | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Thiết bị |
| 5 | Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Thiết bị |
| 6 | Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị và tại TTĐKX | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Thiết bị |
| 7 | Khai báo cấu hình Ngăn lộ tại thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thiết bị |
| 8 | Khai báo cấu hình Ngăn lộ tại thiết bị và tại TTĐKX | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thiết bị |
| 9 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Thiết bị |
| 10 | Cài đặt thiết bị DMZ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 11 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 12 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 13 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| D | Phần B cài đặt cấu hình hệ thống DMS trên các mạch vòng | |||
| E | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | Bộ |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Recloser, LBS trên mạch Vòng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | TBA |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Đường dây trên mạch Vòng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418 | Đoạn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Chỉ thị sự cố trên mạch Vòng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Thanh cái trên mạch Vòng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 8 | Xây dựng CSDL cho Biểu đồ phụ tải | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | Biểu đồ |
| F | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hàm |
| G | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hàm |
| H | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Hàm |
| I | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Hàm |
| J | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | Hàm |
| K | Phần khối lượng công việc của gói thầu chịu thuế suất GTGT 8%: | |||
| L | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm (LT-16B) | NPC.I-16-190-9,2 | 4 | Cột |
| 2 | Móng cột BTLT | MT-5 | 2 | móng |
| 3 | Móng cột BTLT | MTK-16 | 1 | móng |
| 4 | Cách điện đứng | VHD-24kV | 215 | quả |
| M | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cắt có tải LBS-24kV-630A trọn bộ (kèm Tủ, cáp điều khiển, giá đỡ, phụ kiện) | 24kV-630A-12,5kA/1s | 21 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV-630A (kèm tay thao tác, giá đỡ cần dẫn động) | DCL 24-630A | 15 | bộ |
| 3 | Máy biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ | 24/0,22kV-100VA | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van (03 cái/ 01 bộ) | ZnO-24 | 38 | bộ |
| 5 | Thang trèo | T-S.2.5 | 8 | bộ |
| 6 | Thang trèo | T-S.3.4 | 12 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác | G-TT | 21 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác | G-TT.1 | 2 | bộ |
| 9 | Cần dẫn động cầu dao | Ф40-35 | 122 | m |
| 10 | Giá đỡ cầu dao cách ly | GĐ-CD.1 | 12 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cầu dao cách ly | GĐ-CD.2 | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cầu dao cách ly | GĐ-CD.3 | 1 | bộ |
| 13 | Giá lắp chống sét van | G-CSV | 37 | bộ |
| 14 | Xà đỡ trung gian hotline (Thi công hotline) | XĐ-TG.1 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm | XN-22 | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt cột kép | XĐV.CK | 1 | bộ |
| 17 | Công xôn đỡ lèo 2 pha | CX-2P.1A | 1 | bộ |
| 18 | Thanh bắt cách điện | TB-S | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ đầu cáp + CSV | XĐ - ĐC + CSV | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ TG cột II | XĐ-TG.2 | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ TG | XĐ-TG.3 | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo ghép dọc 3 tầng | XNGD-3T | 1 | bộ |
| 23 | Xà phụ cột kép | XP-1A | 2 | bộ |
| 24 | Xà phụ cột kép | XP-2A | 2 | bộ |
| 25 | Xà phụ Thi công bằng thủ công | XP-1 | 6 | bộ |
| 26 | Xà phụ-Thi công hotline | XP-1 | 22 | bộ |
| 27 | Xà phụ Thi công bằng thủ công | XP-2 | 4 | bộ |
| 28 | Xà phụ-Thi công hotline | XP-2 | 20 | bộ |
| 29 | Tấm bắt sứ 1 | TBS-1 | 1 | bộ |
| 30 | Cổ dề bắt sứ chuỗi | CD-198 | 6 | bộ |
| 31 | Tiếp địa | RC6 | 3 | bộ |
| 32 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.1 | 6 | bộ |
| 33 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.2 | 5 | bộ |
| 34 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.3 | 1 | bộ |
| 35 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.4 | 3 | bộ |
| 36 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.5 | 1 | bộ |
| 37 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.6 | 5 | bộ |
| 38 | Cờ tiếp địa cầu dao | CTĐ-CD | 3 | bộ |
| 39 | Đai ghép cột 16M | ĐGC-16 | 1 | bộ |
| 40 | Ty sứ đứng | TY-VHD | 215 | cái |
| 41 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 100kN | Polyme 24kV | 30 | Chuỗi |
| 42 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 100kN (thi công hotline) | Polyme 24kV | 25 | Chuỗi |
| 43 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-CN | 6 | bộ |
| 44 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điện | PK-Bo | 55 | bộ |
| 45 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển | Cu/XLPE/PVC 2*4 | 515 | m |
| 46 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-XLPE2.5-HDPE | 270 | m |
| 47 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC150/19 XLPE2.5-HDPE | 604 | m |
| 48 | Dây đồng mền nhiều sợi | Cu/PVC*50 | 114 | m |
| 49 | Ghíp đấu rẽ nhánh bọc cách điện 24kV | MV IPC 50-185 | 168 | cái |
| 50 | Ghíp nhôm 3BL | CC95-150 | 230 | cái |
| 51 | Dây khóa định hình cáp bọc 1 sứ | KD 50-120-1 | 155 | cái |
| 52 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | 25-95 | 42 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 397 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-150 | 234 | cái |
| 55 | Bu lông êcu | M12-50 | 330 | cái |
| 56 | Lạt nhựa | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 57 | Biển báo Tên trạm | B-Tr | 24 | cái |
| 58 | Biển báo An toàn | B-AT | 24 | cái |
| N | Phần B lắp đặt | |||
| 1 | Chôn lại cáp ngầm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | HL.07.70 | 14 | 3 cò |
| 3 | Lắp mới 3 cò lèo của LA, đấu nối đường dây 3 pha (Cò lèo mạch trên của đường dây 2 mạch trên cùng 1 vị trí) | HL.07.89 | 8 | 3 cò |
| 4 | Thay 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (cò lèo trụ có nhánh rẽ) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 3 cò |
| 5 | Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch | HL.12.01 | 2 | 1 xà |
| 6 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch | HL.11.07 | 27 | 1 xà |
| 7 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 2 mạch | HL.11.10 | 16 | 1 xà |
| 8 | Thay 2 sứ treo trên đường dây 3 pha (2 sứ cùng ở 1 xà) | HL.05.13 | 11 | 2 chuỗi |
| 9 | Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà) | HL.05.21 | 1 | 3 chuỗi |
| O | Phần B tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thang trèo | T-S | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác | G-TT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van (3 cái/1 bộ) | ZnO-24 | 3 | bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp + CSV | GĐ - ĐC+ CSV | 3 | bộ |
| 5 | Xà phụ | XP-1 | 3 | bộ |
| 6 | Cầu dao phụ tải | DPN 24-630A | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cầu dao phụ tải | GĐ-CDPT | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao phụ tải | GĐ-TTPT | 1 | bộ |
| 9 | Cần dẫn động cầu dao | F40-35 | 7 | m |
| 10 | Cách điện đứng + ty sứ | VHD-22kV | 36 | quả |
| 11 | Cách điện treo | Polyme-22kV | 3 | chuỗi |
| P | Phần B thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,2 | NPC-I-10-190-4,2 | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,3 | NPC-I-12-190-7,3 | 1 | Cột |
| 3 | Cột vuông 10m | H-10 | 1 | Cột |
| 4 | Thang trèo | T-S | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác | G-TT | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao cách ly 24kV-400A | DCL 24-400A | 1 | bộ |
| 7 | Ống thép truyền động cầu dao | F40-35 | 7 | m |
| 8 | Giá đỡ cầu dao cách ly | GĐ-CD | 1 | bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm | XN-22 | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo ghép ngang 3 tầng | XNGN-3T | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo 2 pha | XN-2P | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng | XĐT-22 | 3 | bộ |
| 13 | Xà rẽ 3 pha | XR-6 | 2 | bộ |
| 14 | Cách điện đứng + ty sứ | VHD-22kV | 46 | quả |
| 15 | Cáp nhôm | AC-50/8 | 36 | m |
| 16 | Dây néo | Ø10 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử – viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Điện tử – viễn thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Xe cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải | Xe ô tô tải 2,5 – 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi