Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường Tiểu học Hòa Khương 2 thôn Phú Sơn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường Tiểu học Hòa Khương 2 thôn Phú Sơn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:31:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,402,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giámsát đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường Tiểu học Hòa Khương 2 thôn Phú Sơn 1 Nâng cấp cải tạo Trường Tiểu học Hòa Khương 2 thôn Phú Sơn 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn. UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT :0236.3846792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 516,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 105,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 291,338 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 1.039,192 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 507,724 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 133,83 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 53,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 5,924 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 51,64 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 516,4 | m2 |
| 12 | Đục lớp vữa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 556,88 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 556,88 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 321,6 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch granit 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 5,616 | m2 |
| 16 | Ốp đá chẻ KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 9,3 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 56,462 | m2 |
| 18 | GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa ( Bao gồm phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 105,28 | m2 |
| 19 | GCLD khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 80,64 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi láng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 76 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 76 | m2 |
| 22 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 78,16 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 3,056 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 2.000 | cái |
| 25 | Gia cố xà gồ thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 5 | công |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 133,83 | 1m2 |
| 27 | Bả lại các vị trí bong tróc ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 373,703 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 1.181,788 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 681,112 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 3,915 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 64 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần D450-50W+ Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 2 | cái |
| 41 | MCB 3 pha- 100A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 1 | cái |
| 42 | MCB 3 pha- 50A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 2 | cái |
| 43 | MCB 1 pha- 32A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 12 | cái |
| 44 | MCB 1 pha- 20A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 8 | cái |
| 45 | MCB 1 pha- 10A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 40 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 24P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 2 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 350 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 500 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 1.100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 500 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 400 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 200 | m |
| 55 | Đục lỗ, lắp đặt ống thoát đáy seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 5 | công |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 0,84 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa PVC- D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học | 12 | cái |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 82,94 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 520,704 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 2 | công |
| 61 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 111,36 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 1.497,908 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 46,492 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 125,04 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 39,476 | m3 |
| 66 | Sơn sàn bằng sơn Epoxy chống trượt 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 394,76 | 1m2 |
| 67 | GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa ( Bao gồm phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 82,94 | m2 |
| 68 | GCLD khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 51,52 | m2 |
| 69 | Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi láng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 111,36 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 111,36 | m2 |
| 71 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 111,36 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 5,279 | 100m2 |
| 73 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 2.000 | cái |
| 74 | Gia cố xà gồ thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 5 | công |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 46,492 | 1m2 |
| 76 | Bả lại các vị trí bong tróc ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 324,59 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 755,02 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 742,888 | m2 |
| 79 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Bộ đèn hight bay bóng LED D250-150W( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 2 | cái |
| 85 | MCB 3 pha- 25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 2 | cái |
| 86 | MCB 1 pha- 25A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 2 | cái |
| 87 | MCB 1 pha- 20A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 2 | cái |
| 88 | MCB 1 pha- 10A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 1 | 1 tủ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 1.200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 700 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 500 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 50 | m |
| 96 | Đục lỗ, lắp đặt ống thoát đáy seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 5 | công |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Co nhựa PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng | 15 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 41,344 | 1m3 |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 5,236 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 3,052 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19 cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 2,244 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,76 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,0629 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,3388 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,0985 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,3947 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,4671 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,5208 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,7221 | tấn |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,2898 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,2816 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,6532 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,408 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,1521 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 6,3737 | m3 |
| 117 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 1,408 | m3 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 5,784 | m3 |
| 119 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 4,08 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 31,0533 | m3 |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 18,36 | m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 4,08 | m3 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 1,046 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 28,118 | m3 |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,1625 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,1625 | tấn |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,355 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 200 | cái |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 103,98 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 190,46 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 40,8 | m2 |
| 132 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 15,21 | m2 |
| 133 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 12,09 | m2 |
| 134 | Chống thấm sê nô bằng nhựa composite O-Seal không vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 8,64 | m2 |
| 135 | Ốp tường gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 81,952 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 73,1 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,56 | m2 |
| 138 | GCLD cửa đi khung nhôm xingfa kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 8,14 | m2 |
| 139 | GCLD cửa sổ khung nhôm kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 8,76 | m2 |
| 140 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ hộp inox304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 3,36 | m2 |
| 141 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 264,18 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 172,2 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 112,134 | m2 |
| 144 | Đóng trần tôn lạnh khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 57,62 | m2 |
| 145 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt đảo trần D450-50W+ Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đơn 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 1 | cái |
| 152 | MCB 3 pha- 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 1 | cái |
| 153 | MCB 1 pha- 20A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 2 | cái |
| 154 | MCB 1 pha- 10A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 1 | 1 tủ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 500 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 300 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 50 | m |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co nhựa PVC- D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR -D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn | 0,2 | 100m |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 137,28 | 1m3 |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 24,276 | 1m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 8,688 | m3 |
| 168 | Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 24,276 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 107,704 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 1,0728 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 0,536 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 1,5171 | tấn |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 12,864 | m3 |
| 174 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 0,768 | 100m2 |
| 175 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 3,84 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 1,0336 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 1,26 | 100m2 |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 11,76 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 21,756 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 637,2 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 637,2 | m2 |
| 182 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 594,52 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 594,52 | m2 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 0,2527 | 100m3 |
| 185 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 1,6574 | 100m2 |
| 186 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền | 16,5738 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giámsát đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | 4 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi