Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường Tiểu học Hòa Khương 2 thôn Phú Sơn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363657-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường Tiểu học Hòa Khương 2 thôn Phú Sơn 1
Số hiệu KHLCNT 20220363384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:31:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,402,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giámsát đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường Tiểu học Hòa Khương 2 thôn Phú Sơn 1
Nâng cấp cải tạo Trường Tiểu học Hòa Khương 2 thôn Phú Sơn 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty CP TVXD ARCH-DRAG , + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn. UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT :0236.3846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học516,4m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học105,28m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học291,338m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học76m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học1.039,192m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học507,724m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học133,83m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học53,92m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học5,924100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học51,64m3
11Lát nền, sàn gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học516,4m2
12Đục lớp vữa hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học556,88m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học556,88m2
14Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học321,6m2
15Ốp tường trụ, cột gạch granit 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học5,616m2
16Ốp đá chẻ KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học9,3m2
17Lát đá granit tự nhiên mặt bệMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học56,462m2
18GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa ( Bao gồm phụ kiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học105,28m2
19GCLD khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học80,64m2
20Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi láng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học76m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học76m2
22Quét Sikatop seal 107 chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học78,16m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học3,056100m2
24Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học2.000cái
25Gia cố xà gồ thép hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học5công
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học133,831m2
27Bả lại các vị trí bong tróc ( tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học373,703m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học1.181,788m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học681,112m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học3,915100m2
31Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học64bộ
32Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học17bộ
33Lắp đặt đèn ốp trần LED D160-9WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học18bộ
34Lắp đặt quạt đảo trần D450-50W+ DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học48cái
35Lắp đặt quạt gắn tường D450-50WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học24cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học8cái
37Lắp đặt ổ cắm đơn 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học24cái
38Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học8cái
39Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học32cái
40Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học2cái
41MCB 3 pha- 100A-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học1cái
42MCB 3 pha- 50A-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học2cái
43MCB 1 pha- 32A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học12cái
44MCB 1 pha- 20A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học8cái
45MCB 1 pha- 10A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học2cái
46Lắp đặt tủ điện điều khiển 6PMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học401 tủ
47Lắp đặt tủ điện điều khiển 24PMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học21 tủ
48Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học50m
49Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học350m
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học500m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học1.100m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học500m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học400m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học200m
55Đục lỗ, lắp đặt ống thoát đáy senoMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học5công
56Lắp đặt Ống nhựa PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học0,84100m
57Lắp đặt co nhựa PVC- D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối 08 phòng học12cái
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng82,94m2
59Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng520,704m2
60Tháo dỡ các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng2công
61Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng111,36m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng1.497,908m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng46,492m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng125,04m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng39,476m3
66Sơn sàn bằng sơn Epoxy chống trượt 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng394,761m2
67GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa ( Bao gồm phụ kiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng82,94m2
68GCLD khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng51,52m2
69Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi láng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng111,36m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng111,36m2
71Quét Sikatop seal 107 chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng111,36m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng5,279100m2
73Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng2.000cái
74Gia cố xà gồ thép hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng5công
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng46,4921m2
76Bả lại các vị trí bong tróc ( tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng324,59m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng755,02m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng742,888m2
79Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng8bộ
80Lắp đặt Bộ đèn hight bay bóng LED D250-150W( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng16bộ
81Lắp đặt quạt gắn tường D450-50WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng4cái
83Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng5cái
84Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng2cái
85MCB 3 pha- 25A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng2cái
86MCB 1 pha- 25A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng2cái
87MCB 1 pha- 20A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng2cái
88MCB 1 pha- 10A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng1cái
89Lắp đặt tủ điện điều khiển 6PMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng11 tủ
90Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng50m
91Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng1.200m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng700m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng500m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng200m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng50m
96Đục lỗ, lắp đặt ống thoát đáy senoMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng5công
97Lắp đặt ống nhựa UPVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng0,5100m
98Lắp đặt Co nhựa PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà đa năng15cái
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn41,3441m3
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn5,2361m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn3,052m3
102Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19 cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn2,244m3
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,76tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,0629tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,3388tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,0985tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,3947tấn
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,4671tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,5208tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,7221tấn
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,2898100m2
112Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,2816100m2
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,6532100m2
114Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,408100m2
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,1521100m2
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn6,3737m3
117Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn1,408m3
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn5,784m3
119Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn4,08m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn31,0533m3
121Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn18,36m3
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn4,08m3
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn1,046m3
124Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn28,118m3
125Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,1625tấn
126Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,1625tấn
127Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,355100m2
128Lắp đặt ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn200cái
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn103,98m2
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn190,46m2
131Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn40,8m2
132Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn15,21m2
133Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn12,09m2
134Chống thấm sê nô bằng nhựa composite O-Seal không vảiMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn8,64m2
135Ốp tường gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn81,952m2
136Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn73,1m2
137Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,56m2
138GCLD cửa đi khung nhôm xingfa kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn8,14m2
139GCLD cửa sổ khung nhôm kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn8,76m2
140GCLD khung bảo vệ cửa sổ hộp inox304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn3,36m2
141Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn264,18m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn172,2m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn112,134m2
144Đóng trần tôn lạnh khung kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn57,62m2
145Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn3bộ
146Lắp đặt quạt đảo trần D450-50W+ DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn4cái
147Lắp đặt quạt gắn tường D450-50WMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn11cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn6cái
149Lắp đặt ổ cắm đơn 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn11cái
150Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn1cái
151Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn1cái
152MCB 3 pha- 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn1cái
153MCB 1 pha- 20A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn2cái
154MCB 1 pha- 10A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn1cái
155Lắp đặt tủ điện điều khiển 12PMô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn11 tủ
156Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn100m
157Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn500m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn100m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn300m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn50m
161Lắp đặt Ống nhựa PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,1100m
162Lắp đặt co nhựa PVC- D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn8cái
163Lắp đặt ống nhựa PPR -D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,2100m
164Lắp đặt ống nhựa UPVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bếp ăn0,2100m
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền137,281m3
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền24,2761m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền8,688m3
168Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền24,276m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền107,704m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền1,0728100m2
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền0,536tấn
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền1,5171tấn
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền12,864m3
174Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền0,768100m2
175Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền3,84m3
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền1,0336tấn
177Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền1,26100m2
178Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền11,76m3
179Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền21,756m3
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền637,2m2
181Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền637,2m2
182Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền594,52m2
183Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền594,52m2
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền0,2527100m3
185Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền1,6574100m2
186Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào sân nền16,5738m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giámsát đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác33
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét vềquy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.381.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dung cấp III)+ Bảng kê khai quá trình công tác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt4
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động4
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động4
6 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt4
9 Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->