Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436811-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220432762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:30:00 đến ngày 2022-04-25 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,324,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng
Trường Tiểu học xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải; Hạng mục: Nhà thể thao đa năng và nhà ăn + bếp
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh Xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại VIETSKY Hà Nội (Địa chỉ: Số 40B, ngõ 462/10, đường Bưởi, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiền Hải (Địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh Xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh Xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh Xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo HSTK6,99100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo HSTK30,83
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo HSTK127,74100m
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK20,94
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK22,77
6ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo HSTK0,29100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,91tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK2,39tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo HSTK2,67tấn
10ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,43100m²
11Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo HSTK68,79
12Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo HSTK0,69100m³
13Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3kmTheo HSTK0,69100m³
14Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK0,69100m³
15ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,68100m²
16Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK9,87
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,8
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK55,17
19ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,45100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,16tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,57tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK23,82
23Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo HSTK0,238100m³
24Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3kmTheo HSTK0,238100m³
25Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK0,238100m³
26Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,03100m³
27Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp ITheo HSTK6,36100m³
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp ITheo HSTK6,36100m³/km
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK6,53100m³
30Lót Nilon chóng thấm nềnTheo HSTK377,83m2
31Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK45,34
32Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo HSTK0,453100m³
33Vận chuyển vữa bê tông, trong phạm vi ≤3kmTheo HSTK0,453100m³
34Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK0,453100m³
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK0,92
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK44,81
37Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK44,81
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,214tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,35tấn
40ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,24100m²
41Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK6,45
42Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK3,42
43ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,44100m²
44ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK1,09100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,46tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,16tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,81tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK13,91
49Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,33tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK16,82
51Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo HSTK0,168100m³
52Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3kmTheo HSTK0,168100m³
53Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK0,168100m³
54Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,282tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,079tấn
56ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,11100m²
57Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK6,45
58Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK2,68
59ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,33100m²
60ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK3,2100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,26tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,81tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK12,96
64Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo HSTK0,13100m³
65Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3kmTheo HSTK0,13100m³
66Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK0,13100m³
67Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,39tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK24,18
69Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo HSTK0,24100m³
70Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3kmTheo HSTK0,24100m³
71Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK0,24100m³
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK50,62
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK6,81
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK3,76
75ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,23100m²
76Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,042tấn
77Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,25tấn
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK1,97
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo HSTK0,2tấn
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,102100m²
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK1,21
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo HSTK54cấu kiện
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK157,87
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK319,12
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK89,99
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK95,13
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK102
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK14,9
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK285,76m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK75,4m
91Đắp bát cộtTheo HSTK4bộ
92Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK93,49
93Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Theo HSTK9,87
94Mài đánh bóng mặt nền trước khi sơnTheo HSTK285,37
95Sơn nền sân thi đấu (bằng diện tích láng nền)Theo HSTK285,37m
96Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK157,87
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK469,61
98Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm)Theo HSTK18,62
99Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm)Theo HSTK9,31
100Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm)Theo HSTK4,95m2
101Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo HSTK12,86m2
102Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo HSTK16,08m2
103Gia công inox hoa sắtTheo HSTK0,19tấn
104Cửa xếp Đài Loan, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK9,28m2
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK19,33
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK3,88
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK217,13
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK235,63
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK57,73
110Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK298,74
111Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK427,1m
112Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK127,27m
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK234m
114Đắp bát cộtTheo HSTK4bộ
115Đắp chữ + vòng tròn Olympic + biểu tượngTheo HSTK1bộ
116Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK217,13
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK592,1
118Sản xuất vách kính hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo HSTK59,21m2
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK5,28
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24
122Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,01tấn
123Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,33tấn
124ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,063100m²
125Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK0,7
126Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK24
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK24
128Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mTheo HSTK3,08tấn
129Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK3,08tấn
130Gia công giằng mái thépTheo HSTK0,46tấn
131Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK0,46tấn
132Bulong M12.40Theo HSTK54cái
133Bulong M25.30Theo HSTK40cái
134Gia công xà gồ thépTheo HSTK2,67tấn
135Ke chống bãoTheo HSTK871,92cái
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK221,591m²
137Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,67tấn
138Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK3,83100m²
139Tôn úp nócTheo HSTK24,22m
140Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK7,65
141Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK3,06
142Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20,41
143Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo HSTK68,58
144Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK2,24
145Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK0,9
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK5,54
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK48,16
148Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK48,16
149Bóng đèn cao áp 400WTheo HSTK14bóng
150Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo HSTK6bộ
151Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo HSTK7cái
152Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo HSTK5cái
153Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo HSTK7hộp
154Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo HSTK1hộp
155Tủ điện RABO4 (400x400x150)mmTheo HSTK1cái
156Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo HSTK4cái
157Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo HSTK7cái
158Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo HSTK4cái
159Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo HSTK350m
160Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo HSTK550m
161Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Theo HSTK50m
162Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Theo HSTK100m
163Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo HSTK515m
164Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 phaTheo HSTK1cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 125mmTheo HSTK0,9100m
166Lắp đặt cút nhựa D110mmTheo HSTK70cái
167Cầu chắn rácTheo HSTK10cái
168Hộp khung nhôm kínhTheo HSTK4
169Bình cứu hỏa CO2-MT2 2KGTheo HSTK12b×nh
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo HSTK6
171Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK6
172Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo HSTK4cái
173Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo HSTK4cái
174Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK4cọc
175Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàTheo HSTK60m
176Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo HSTK32m
177Lập là thép 40x4 khung sơnTheo HSTK0,5m
178Bu lông M12x300Theo HSTK40cái
B Hạng mục 2: Nhà ăn + bếp
1Thu dọn mặt bằngTheo HSTK20công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo HSTK3,106100m³
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo HSTK7,95
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo HSTK108,6100m
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK17,38
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK18,83
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo HSTK48,26
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo HSTK0,48100m³
9Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3kmTheo HSTK0,48100m³
10Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK0,48100m³
11ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo HSTK0,78100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSTK1,768tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK1,95tấn
14ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,299100m²
15Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK2,65
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,081tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,78tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK27,68
19ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,421100m²
20Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK4,635
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,065tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,41tấn
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK61,49
24Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK0,17100m³
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp IITheo HSTK0,17100m³/km
26Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK269,17
27Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo HSTK1,54
28Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo HSTK0,154100m³
29Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3kmTheo HSTK0,154100m³
30Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK0,154100m³
31ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo HSTK0,05100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,077tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK0,068tấn
34Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK1,22
35ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,092100m²
36Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,15tấn
37Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK2,197
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK15,66
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK15,66
40Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK5,597
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK15,66
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,145tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,984tấn
44ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,959100m²
45Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK5,91
46ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,685100m²
47ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK2,78100m²
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK51,691
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo HSTK0,517100m³
50Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3kmTheo HSTK0,517100m³
51Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tôngTheo HSTK0,517100m³
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,557tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,468tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,89tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,38tấn
56ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,237100m²
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK1,409
58Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,031tấn
59Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mmTheo HSTK0,197tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK48,45
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK2,405
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK219,53
63Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo HSTK55,06
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK257,12
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK229,07
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK102,45
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK99,76
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK194,62
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK278,78m
70Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Theo HSTK6,87
71Nilon lót nềnTheo HSTK239,05
72Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK23,9
73Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK261,63
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK688,42
75Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK414,15
76Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm)Theo HSTK26,46
77Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm)Theo HSTK7,29
78Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo HSTK33,12
79Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo HSTK1,8
80Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo HSTK0,72
81Gia công inox, hoa sắtTheo HSTK0,457tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK47,45
83Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK69,39
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK101,27
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo HSTK101
86Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK1,39
87Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,04
88Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK0,406
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK0,31
90Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK11,37
91Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo HSTK15,606
92Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK1,47
93Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK11,37
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo HSTK3bộ
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo HSTK14cái
97Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo HSTK10cái
98Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo HSTK5cái
99Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo HSTK5cái
100Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo HSTK2cái
101Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo HSTK1cái
102Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo HSTK2cái
103Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo HSTK1cái
104Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo HSTK1cái
105Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo HSTK1cái
106Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK1cái
107Lắp đặt bảng điện phòngTheo HSTK1cái
108Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo HSTK400m
109Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo HSTK250m
110Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo HSTK25m
111Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo HSTK15m
112Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo HSTK8m
113Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Theo HSTK50m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo HSTK500m
115Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tườngTheo HSTK3cái
116Đế chìmTheo HSTK24cái
117Mặt ổ cắmTheo HSTK14cái
118Mặt công tắcTheo HSTK10cái
119Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo HSTK15hộp
120Móc sắt treo quạt trầnTheo HSTK10cái
121Đèn báo nguồnTheo HSTK3cái
122Lắp đặt Bình chữa cháy bọt Foam 9Lit BCC-19134Theo HSTK3cái
123Lắp đặt Bình cứu hỏa/ chữa cháy bột ABC MFLZ4 4kg (có tem kiểm định PCCC)Theo HSTK3cái
124Lắp đặt Tiêu Lệnh PCCC, khổ 330x450mm chất liệu Mica BCC-19160Theo HSTK3cái
125Lắp đặt bảng nội quy PCCC khổ 330x450mm chất liệu Mica BCC-19160Theo HSTK3cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmTheo HSTK0,37100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo HSTK1cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo HSTK0,06cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo HSTK0,06100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmTheo HSTK3cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmTheo HSTK4cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK0,03100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmTheo HSTK6cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 50mmTheo HSTK0,1100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 50mmTheo HSTK1cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 50mmTheo HSTK1cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 50mmTheo HSTK3cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 50mmTheo HSTK3cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK0,05100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 32mmTheo HSTK3cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 32mmTheo HSTK3cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,1100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 20mmTheo HSTK4cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 20mmTheo HSTK4cái
145Lắp đặt van ren đường kính 50mmTheo HSTK1cái
146Van phaoTheo HSTK1cái
147Máy bơm nướcTheo HSTK1cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo HSTK1bể
149Chậu rửa inoxTheo HSTK1bộ
150Ga thu nước sàn inox KT: 150x150Theo HSTK2cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa1
5 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng hóa1
6 Máy đầm bàn đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi đầm bê tông1
8 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
9 Máy hàn hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->