Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:30:00 đến ngày 2022-04-25 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,324,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng Trường Tiểu học xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải; Hạng mục: Nhà thể thao đa năng và nhà ăn + bếp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh
Xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh Xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo HSTK | 6,99 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo HSTK | 30,83 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK | 127,74 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 20,94 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 22,77 | m³ |
| 6 | ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,29 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,91 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 2,39 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK | 2,67 | tấn |
| 10 | ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,43 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo HSTK | 68,79 | m³ |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo HSTK | 0,69 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3km | Theo HSTK | 0,69 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông | Theo HSTK | 0,69 | 100m³ |
| 15 | ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,68 | 100m² |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 9,87 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,8 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 55,17 | m³ |
| 19 | ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,45 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,16 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,57 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 23,82 | m³ |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo HSTK | 0,238 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3km | Theo HSTK | 0,238 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông | Theo HSTK | 0,238 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,03 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Theo HSTK | 6,36 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp I | Theo HSTK | 6,36 | 100m³/km |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 6,53 | 100m³ |
| 30 | Lót Nilon chóng thấm nền | Theo HSTK | 377,83 | m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 45,34 | m³ |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo HSTK | 0,453 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông, trong phạm vi ≤3km | Theo HSTK | 0,453 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông | Theo HSTK | 0,453 | 100m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,92 | m³ |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 44,81 | m² |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 44,81 | m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,214 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,35 | tấn |
| 40 | ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,24 | 100m² |
| 41 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 6,45 | m³ |
| 42 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,42 | m³ |
| 43 | ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,44 | 100m² |
| 44 | ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,09 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,46 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,16 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,81 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 13,91 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,33 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 16,82 | m³ |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo HSTK | 0,168 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3km | Theo HSTK | 0,168 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông | Theo HSTK | 0,168 | 100m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,282 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,079 | tấn |
| 56 | ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,11 | 100m² |
| 57 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 6,45 | m³ |
| 58 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 2,68 | m³ |
| 59 | ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,33 | 100m² |
| 60 | ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 3,2 | 100m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,26 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,81 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 12,96 | m³ |
| 64 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo HSTK | 0,13 | 100m³ |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3km | Theo HSTK | 0,13 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông | Theo HSTK | 0,13 | 100m³ |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,39 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 24,18 | m³ |
| 69 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo HSTK | 0,24 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3km | Theo HSTK | 0,24 | 100m³ |
| 71 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông | Theo HSTK | 0,24 | 100m³ |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 50,62 | m³ |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,81 | m³ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,76 | m³ |
| 75 | ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,23 | 100m² |
| 76 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 77 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,25 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 1,97 | m³ |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,2 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,102 | 100m² |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 1,21 | m³ |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo HSTK | 54 | cấu kiện |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 157,87 | m² |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 319,12 | m² |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 89,99 | m² |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 95,13 | m² |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 102 | m² |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,9 | m² |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 285,76 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 75,4 | m |
| 91 | Đắp bát cột | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 92 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,49 | m² |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2 | Theo HSTK | 9,87 | m² |
| 94 | Mài đánh bóng mặt nền trước khi sơn | Theo HSTK | 285,37 | m² |
| 95 | Sơn nền sân thi đấu (bằng diện tích láng nền) | Theo HSTK | 285,37 | m |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 157,87 | m² |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 469,61 | m² |
| 98 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm) | Theo HSTK | 18,62 | m² |
| 99 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm) | Theo HSTK | 9,31 | m² |
| 100 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm) | Theo HSTK | 4,95 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo HSTK | 12,86 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo HSTK | 16,08 | m2 |
| 103 | Gia công inox hoa sắt | Theo HSTK | 0,19 | tấn |
| 104 | Cửa xếp Đài Loan, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK | 9,28 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19,33 | m³ |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,88 | m³ |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 217,13 | m² |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 235,63 | m² |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 57,73 | m² |
| 110 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 298,74 | m² |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 427,1 | m |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 127,27 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 234 | m |
| 114 | Đắp bát cột | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 115 | Đắp chữ + vòng tròn Olympic + biểu tượng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 217,13 | m² |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 592,1 | m² |
| 118 | Sản xuất vách kính hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo HSTK | 59,21 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,28 | m³ |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24 | m² |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24 | m² |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,33 | tấn |
| 124 | ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,063 | 100m² |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 0,7 | m³ |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 24 | m² |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 24 | m² |
| 128 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Theo HSTK | 3,08 | tấn |
| 129 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 3,08 | tấn |
| 130 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK | 0,46 | tấn |
| 131 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK | 0,46 | tấn |
| 132 | Bulong M12.40 | Theo HSTK | 54 | cái |
| 133 | Bulong M25.30 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,67 | tấn |
| 135 | Ke chống bão | Theo HSTK | 871,92 | cái |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 221,59 | 1m² |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,67 | tấn |
| 138 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,83 | 100m² |
| 139 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 24,22 | m |
| 140 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 7,65 | m³ |
| 141 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 3,06 | m³ |
| 142 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,41 | m³ |
| 143 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo HSTK | 68,58 | m² |
| 144 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 2,24 | m³ |
| 145 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,9 | m³ |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,54 | m³ |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 48,16 | m² |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 48,16 | m² |
| 149 | Bóng đèn cao áp 400W | Theo HSTK | 14 | bóng |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo HSTK | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Theo HSTK | 7 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 155 | Tủ điện RABO4 (400x400x150)mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSTK | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo HSTK | 4 | cái |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo HSTK | 350 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo HSTK | 550 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 515 | m |
| 164 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo HSTK | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 125mm | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo HSTK | 70 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 10 | cái |
| 168 | Hộp khung nhôm kính | Theo HSTK | 4 | bé |
| 169 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 2KG | Theo HSTK | 12 | b×nh |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo HSTK | 6 | m³ |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 6 | m³ |
| 172 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo HSTK | 60 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo HSTK | 32 | m |
| 177 | Lập là thép 40x4 khung sơn | Theo HSTK | 0,5 | m |
| 178 | Bu lông M12x300 | Theo HSTK | 40 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng | Theo HSTK | 20 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo HSTK | 3,106 | 100m³ |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo HSTK | 7,95 | m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo HSTK | 108,6 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 17,38 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 18,83 | m³ |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo HSTK | 48,26 | m³ |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo HSTK | 0,48 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3km | Theo HSTK | 0,48 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông | Theo HSTK | 0,48 | 100m³ |
| 11 | ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,78 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 1,768 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 1,95 | tấn |
| 14 | ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,299 | 100m² |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 2,65 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,081 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,78 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 27,68 | m³ |
| 19 | ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,421 | 100m² |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 4,635 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,41 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 61,49 | m³ |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,17 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp II | Theo HSTK | 0,17 | 100m³/km |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 269,17 | m³ |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo HSTK | 1,54 | m³ |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo HSTK | 0,154 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3km | Theo HSTK | 0,154 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông | Theo HSTK | 0,154 | 100m³ |
| 31 | ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,05 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,077 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,068 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 1,22 | m³ |
| 35 | ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,092 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,15 | tấn |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,197 | m³ |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,66 | m² |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,66 | m² |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 5,597 | m² |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,66 | m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,145 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,984 | tấn |
| 44 | ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,959 | 100m² |
| 45 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 5,91 | m³ |
| 46 | ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,685 | 100m² |
| 47 | ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 2,78 | 100m² |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 51,691 | m³ |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo HSTK | 0,517 | 100m³ |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông , trong phạm vi ≤3km | Theo HSTK | 0,517 | 100m³ |
| 51 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông | Theo HSTK | 0,517 | 100m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,557 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,468 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,89 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,38 | tấn |
| 56 | ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,237 | 100m² |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 1,409 | m³ |
| 58 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,031 | tấn |
| 59 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,197 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 48,45 | m³ |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,405 | m³ |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 219,53 | m² |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo HSTK | 55,06 | m² |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 257,12 | m² |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 229,07 | m² |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 102,45 | m² |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 99,76 | m² |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 194,62 | m² |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 278,78 | m |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Theo HSTK | 6,87 | m² |
| 71 | Nilon lót nền | Theo HSTK | 239,05 | m² |
| 72 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 23,9 | m³ |
| 73 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 261,63 | m² |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 688,42 | m² |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 414,15 | m² |
| 76 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm) | Theo HSTK | 26,46 | m² |
| 77 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm) | Theo HSTK | 7,29 | m² |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo HSTK | 33,12 | m² |
| 79 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo HSTK | 1,8 | m² |
| 80 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 (Phụ kiện Kinlong hoặc tương tự đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng xứ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo HSTK | 0,72 | m² |
| 81 | Gia công inox, hoa sắt | Theo HSTK | 0,457 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 47,45 | m² |
| 83 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 69,39 | m² |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 101,27 | m² |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK | 101 | m² |
| 86 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 1,39 | m³ |
| 87 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,04 | m³ |
| 88 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 0,406 | m³ |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,31 | m³ |
| 90 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,37 | m² |
| 91 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo HSTK | 15,606 | m² |
| 92 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK | 1,47 | m³ |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 11,37 | m² |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo HSTK | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bảng điện phòng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo HSTK | 400 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo HSTK | 250 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo HSTK | 8 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 3 | cái |
| 116 | Đế chìm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 117 | Mặt ổ cắm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 118 | Mặt công tắc | Theo HSTK | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 120 | Móc sắt treo quạt trần | Theo HSTK | 10 | cái |
| 121 | Đèn báo nguồn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Bình chữa cháy bọt Foam 9Lit BCC-19134 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Bình cứu hỏa/ chữa cháy bột ABC MFLZ4 4kg (có tem kiểm định PCCC) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tiêu Lệnh PCCC, khổ 330x450mm chất liệu Mica BCC-19160 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC khổ 330x450mm chất liệu Mica BCC-19160 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,37 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,06 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC , đường kính 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 146 | Van phao | Theo HSTK | 1 | cái |
| 147 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 149 | Chậu rửa inox | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 150 | Ga thu nước sàn inox KT: 150x150 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng hóa | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | hàn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi