Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437272-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220437128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:29:00 đến ngày 2022-04-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,498,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công sửa chữa công trình hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công sửa chữa công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia Thi công sửa chữa công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc một trong các chuyên ngành điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia Thi công sửa chữa công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng (trong đó có hạng mục điện dân dụng) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa công trình
Sửa chữa công trình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh NInh Thuận. Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, TP Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận. Địa chỉ: 128/19/6 đường Trần Phú, phường Phủ Hà, TP Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh THuận


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: số 287 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh NInh Thuận. Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, TP Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công sửa chữa công trình công trình dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSYC. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh NInh Thuận. Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, TP Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận;. ĐT: 0693408702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÓNG ĐÁ
1Đào san đất trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,269100m3
3Mua đất để đắp thêmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.382,546m3
4Thi công hoàn thiện sân bóng cỏ nhân tạo kích thước tiêu chuẩn 20x40m (Sân cỏ nhân tạo kích thước 20x40m: Xây dựng 2 sân bóng cỏ nhân tạo, mỗi sân có kích thước trải cỏ (22x42)m. Trải cỏ nhựa tiêu chuẩn trên lớp đá mi bụi tạo phẳng dày 5cm, phía dưới là lớp đá cấp phối lu lèn dày 15cm trên lớp đất san lắp đầm chặt. Xung quanh sân thi công lưới bao che cao 9m, sợi lưới dày 3,5mm. Lắp hệ thống dây dẫn điện cấp điện chiếu sáng cho 8 đèn LED công suất 200W từ tủ điện tổng. Lắp đặt 4 trụ ở 4 gốc sân để lắp đèn và căn lưới bao che. Khung thành bằng sắt tráng kẽm tròn, sơn màu trắng có căn lưới theo tiêu chuẩn)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2sân
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,6m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,6m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,197m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,484m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,713m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,317100m2
14Lắp dựng lưới B40Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,06m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
16SXLD cổng sắt đẩy 2 rayTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,54m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,428m3
20Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,032m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,28m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,288m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,568m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,408m2
34Đèn NLMT lắp trên trụ cổngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,512m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m3
38Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,279m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,12m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89m2
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,91m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,267100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,46m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
47Gia công thang sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
48Lắp sàn thao tácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,061m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,424m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,186m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,627m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,495m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,724m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,584m3
18Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,984m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,254m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,055m2
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,725m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
26Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,707100m2
29Thi công trần thạch cao khung nhôm chìmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,07m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,95m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,07m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,055m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,895m2
34SXLD cửa đi bằng nhựa lõi thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,64m2
35SXLD cửa sổ bằng nhựa lõi thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,82m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,35m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,83m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,58m2
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68m
41Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,602m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,46m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,354m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,828m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,67m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,756m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,371100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,102m3
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,784m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,72m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,358m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,06m2
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,218m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,48m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,06m2
24Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi tấm chống ẩmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,18m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,27m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,06m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,21m2
28Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
31SXLD cửa đi mở quay nhựa lõi thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,76m2
32SXLD cửa sổ mở quay nhựa lõi thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
39Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
40Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
43Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,202100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2100m
47Bơm nước tăng ápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Phao cơ khóa nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,395100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
58Phểu thu sàn d90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
68Làm bàn lavabo bằng đá graniteTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
69Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,72m3
72Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,828m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m2
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,988m3
78Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,4m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,4m2
80Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công sửa chữa công trình hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công sửa chữa công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia Thi công sửa chữa công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
4 Phụ trách hệ thống điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc một trong các chuyên ngành điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia Thi công sửa chữa công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng (trong đó có hạng mục điện dân dụng) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
5 Đội trưởng đội thi công 5 - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,40 m3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,40 m31
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t1
6 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv1
7 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
11 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->